trắc nghiệm sinh lý tim mạch
PHẦN I: SINH LÝ TIM (50 CÂU) Câu 1: Chọn đáp án Đúng chức tâm nhĩ: A Đẩy máu vào ĐM chủ B Là bình chứa bơm đẩy máu.@ C Đẩy máu vào ĐM phổi D Là bơm đẩy máu bình chứa Câu 2: Chọn đáp án Đúng tính chất tim: A Cơ tim khối đặc B Tâm nhĩ có thành dày tâm thất C Có tính chất vân trơn nên bóp khỏe.@
Trắc nghiệm sinh lý tim mạch 1. Tiếng tim thứ nhất là do: A. Đóng van nhĩ - thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đóng van hai lá D. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ E. Câu A và B đều đúng 2.
Xét nghiệm tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu là xét nghiệm rất cổ điển, cơ bản và dễ thực hiện, dễ triển khai xuống các đơn vị y tế cơ sở. Chỉ cần lấy một giọt máu đầu ngón tay bệnh nhân để làm phết máu ngoại biên (giọt dày và giọt mỏng), cố định trên lam và nhuộm giemsa để tìm ký sinh trùng dưới kính hiển vi.
Bộ 20 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Chương 4: Hô hấp có đáp án, chọn lọc được đội ngũ Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát nội dung bài học sách giáo khoa Sinh học 8 đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng.
Câu 6: Các bác sĩ thường dùng ống nghe, nghe tiếng động của tim để chẩn đoán bệnh. Tiếng tim do đâu sinh ra? A. Do sự co cơ tâm thất và đóng các van nhĩ thất B. Do sự đóng các van tổ chim ở động mạch chủ và động mạch phổi gây ra C. Do sự va chạm các mỏm tim vào lồng ngực D. Câu A, B đúng. Câu 7: Tim có chu kì, mỗi chu kì gồm mấy pha: A. 2 B. 3 C. 4
Tập file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp án. Tổng cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu thận. Bộ câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức.
Vay Tien Online Me. Bộ trắc nghiệm sinh lý học đồ sộ, bao gồm toàn bộ các chương trong sách giáo khoa. Tập file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp án. Tổng cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu thận. Bộ câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức. Hãy dùng bộ câu hỏi song song với việc học tập để chuẩn bị cho kì thi của mình. 36 chương sinh lý được gói gọn trong 1 file PDF với khoảng 254 trang, trình bày bắt mắt, câu hỏi đáp án rõ ràng. Chúc các bạn học và thi tốt! Download Tại Đây
Vị trí của mỏm tim trên ngựcA. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn tráiB. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phảiC. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn tráiD. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phảiNhĩ phải nhận máu về tim từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Động mạch chủ trên và động mạch chủ dướiD. 4 động mạch phổiTim có mấy buồngA. 2B. 3C. 4D. 5Xoang tĩnh mạch chủ nằm ởA. Cung động mạch chủB. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phảiC. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phảiD. Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trênNhĩ trái nhận máu từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Nhĩ phảiD. Thất tráiCác mặt của timA. 2 mặt ức sườn, phổiB. 2 mặt ức sườn, cột sốngC. 3 mặt ức sườn, hoành, phổiD. 3 mặt ức sườn, hoành, cột sốngMặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từA. I đến IIIB. II đến IVC. III đến VID. IV đến VIIIMặt hoành của tim liên quan vớiA. Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dàyB. Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dàyC. Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dàyD. Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dàyHai tâm nhĩ của tim nằm ở phầnA. Ức sườnB. ĐáyC. ĐỉnhD. Đáy và ức sườnTật bẩm sinh thông liên nhĩ là doA. Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩB. Không có vách liên nhĩC. Hẹp van nhĩ thấtD. Hở van nhĩ thất
FlashcardsLearnTestMatchVan nào sau đây khác các van còn lại ?A. Van nhĩ-thất TB. Van nhĩ-thất PC. Van ĐMCD. Van ĐMPClick the card to flip 👆1 / 75FlashcardsLearnTestMatchCreated bycuongbom32Terms in this set 75Van nào sau đây khác các van còn lại ?A. Van nhĩ-thất TB. Van nhĩ-thất PC. Van ĐMCD. Van ĐMPACơ tim có những đặc điểm vừa giống cơ vân, vừa giống cơ trơn ? Đ/SĐĐặc điểm nào của cơ tim giống cơ vân ? 21 Có sợi actin - myosin2 Có nhiều nhânĐặc điểm nào của cơ tim giống cơ trơn ?Nhân nằm giữaKể 3 đặc điểm riêng chỉ có ở cơ tim ?1 Là hợp bào nhờ có các cầu lan truyền hưng phấn2 Nhu cầu nặng lượng lớn lớn nhất cơ thể3 Có kênh Calci chậmKể các thành phần trong hệ thống dẫn truyền tự động của tim ?Nút xoang SANút nhĩ-thất AVBó HisMạng lưới PurkinjeVề nút SAa. Vị trí ?b. TK chi phối ?a. Tâm nhĩ P, chỗ TM chủ trên đổ vàob. Giao cảm + Phó giao cảmVề nút AVa. Vị trí ?b. TK chi phối ?a. Tâm nhĩ P, cạnh lỗ xoang TM vành b. Giao cảm + Phó giao cảmTK chi phối bó His và mạng lưới Purkinje ?Giao cảmKể 4 đặc tính sinh lý quan trọng của tim ?1 Tính hưng phấn2 Tính trơ có chu kỳ3 Tính nhịp điệu4 Tính dẫn truyền
1. Tiếng tim thứ nhất là do A. Đóng van nhĩ-thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đóng van hai láD. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủE. Câu A và B đều đúng 2. So sánh chu kỳ hoạt động của tim trên tâm động đồ 1 và chu kỳ hoạt động của tim trên lâm sàng 2 A. Hai chu kỳ hoàn toàn trùng nhau B. 1 dài hơn 2 C. 1 ngắn hơn 2 D. 1 không tính đến tâm nhĩ thu, còn 2 có tính đền E. 2 không tính đến tâm nhĩ thu, còn 1 có tính đền 3. Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì A. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn B. Nó chứa nhiều máu hơn C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực D. Nó phải tống máu với áp suất cao hơn E. Nó phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim 4. Thể tích cuối tâm trương A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp B. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu C. Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ D. Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu E. Các câu trên đều đúng 30 trang Chia sẻ oanh_nt Lượt xem 945 Lượt tải 0 Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Các file đính kèm theo tài liệu này
1. Tiếng tim thứ nhất là do A. Đĩng van nhĩ-thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đĩng van hai lá D. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ E. Câu A và B đều đúng 2. So sánh chu kỳ hoạt động của tim trên tâm động đồ 1 và chu kỳ hoạt động của tim trên lâm sàng 2 A. Hai chu kỳ hồn tồn trùng nhau B. 1 dài hơn 2 C. 1 ngắn hơn 2 D. 1 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 2 cĩ tính đền E. 2 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 1 cĩ tính đền 3. Tâm thất trái cĩ thành dày hơn thất phải vì A. Nĩ phải tống máu với tốc độ cao hơn B. Nĩ chứa nhiều máu hơn C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực D. Nĩ phải tống máu với áp suất cao hơn E. Nĩ phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim 4. Thể tích cuối tâm trương A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp B. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu C. Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ D. Phụ thuộc hồn tồn vào nhĩ thu E. Các câu trên đều đúng 5. Tiếng tim thứ hai là do A. Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đĩng B. Máu rĩt nhanh xuống tâm thất kỳ tâm trương C. Đĩng van động mạch chủ D. Đĩng các van bán nguyệt E. Câu A và D đều đúng Lưu hănh nội bộ 2 6. Sự kích thích cơ tim chỉ cĩ thể tạo nên sự đáp ứng khi A. Kích thích với cường độ tối đa B. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối C. Kích thích vào giai đoạn tâm trương D. Kích thích vào thời kỳ trơ tuyệt đối E. Tất cả đều sai 7. Tâm thất thu A. Là giai đoạn co cơ đẳng trường B. Là nguyên nhân gây ra các tiếng T1 và T2 C. Làm đĩng van nhĩ-thất và mở van tổ chim D. Là giai đoạn dài nhất trong một chu kỳ hoạt động của tim E. Chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ hai 8. Khoang tim đĩng vai trị chủ yếu trong chu kỳ tim là A. Tâm nhĩ và tâm thất B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C. Tâm thất trái D. Tồn tâm thất E. Tâm thất phải 9. Thành phần đặc biệt của mơ tim tạo nên tính tự động của tim A. Nút xoang B. Nút nhĩ thất C. Hệ thống dẫn truyền D. Bộ nối nhĩ thất E. Tế bào cơ nhĩ 10. Tính chất sinh lý nào cĩ tác dụng bảo vệ tim A. Tính hưng phấn B. Tính tự động C. Tính dẫn truyền D. Tính trơ tương đối E. Tính trơ cĩ chu kỳ 11. Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì Lưu hănh nội bộ 3 C. Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu E. Thất đang co 12. Cơ tim đặc trưng bởi A. Tính hợp bào B. Dẫn truyền điện thế rất nhanh qua các cầu nối C. Các bĩ cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động D. Sự co bĩp đồng nhất E. Câu A và B đúng 13. Mơ tim cĩ khả năng phát xung bất thường được gọi là A. Ổ ngoại vị B. Mơ hoại tử C. Cầu Kent D. Tăng tính tự động E. Tất cả đều đúng 14. Sự đĩng van hai lá và ba lá xảy ra do A. Sự giãn của mạng Purinje B. Sự co rút của các cột cơ C. Nhĩ co D. Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất E. Câu a và c đúng 15. Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đĩng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đĩng van động mạch, phù hơûp với giai đoạn A. Tâm nhĩ thu B. Tâm nhĩ giãn C. Tâm thất thu D. Tâm thất giãn E. Câu B và C đúng 16. Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hồn tồn B. Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn C. Thất đang co, nhĩ bắt đầu co D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn E. Nhĩ bắt đầu co Lưu hănh nội bộ 4 A. Co đẳng trường B. Sự tống máu nhanh C. Cuối tâm trương D. Giãn đẳng trường E. Đầy thất nhanh 18. Tính tự động của tim thể hiện trên A. Hoạt động của nút xoang B. Hệ thống nút C. Hoạt động của sự dẫn truyền nhĩ-thất D. Hoạt động của tế bào cơ nhĩ và cơ thất E. Tồn bộ trái tim 19. Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở A. Thất trái trong thời kỳ tâm trương B. Thất trái trong thời kỳ tâm thu C. Thất phải trong thời kỳ tâm trương D. Thất phải trong thời kỳ tâm trương E. Nhĩ trái trong thì tâm thu 20. Thời kỳ trơ đối với cơ nhĩ và đối với cơ thất theo thứ tự như sau A. 0,02giây ; 0,3giây B. 0,3giây; 0,3giây C. 0,15giây; 0,3giây D. 0,02giây; 3,0giây E. 0,15giây; 3,0giây 21. Tần số co tối đa của nhĩ. . . . .tần số của tâm thất, do sự khác nhau về. . . . . . . A. Lớn hơn; tốc độ dẫn truyền B. Lớn hơn; thời kỳ trơ C. Nhỏ hơn; tốc độ dẫn truyền D. Nhỏ hơn; thời kỳ trơ E. Tất cả câu trả lời trên đều sai 22. Thời gian co của thất chủ yếu phụ thuộc vào A. Thời gian của điện thế hoạt động B. Tính tự phát nhịp nội tại của tim C. Điện thế màng khi nghỉ D. Hoạt động của hệ thần kinh thực vật E. Vận tốc lan truyền điện thế 23. Thời kỳ của chu chuyển tim từ khi đĩng van nhĩ thất cho đến khi đĩng van động mạch phù hợp với giai đoạn Lưu hănh nội bộ 5 C. Nhĩ trương D. Tâm trương E. Câu B và C đúng 24. Tim nhận máu từ A. Mạch vành, thời kỳ tâm trương B. Mạch vành và máu thấm từ các buồng tim C. Mạch vành và từ các tĩnh mạch Thebeus D. Mạch vành và từ xoang vành E. Tất cả đều đúng 25. Tế bào............ đều cĩ khả năng phát xung trong điều kiện bệnh lý, mặc dù tế bào...............vẫn hoạt động bình thường A. Cơ nhĩ; nút nhĩ thất B. Cơ tim; nút xoang C. Hệ thống dẫn truyền; cơ tim D. Cơ thất; nút nhĩ thất E. Tất cả đều sai 26. Trong pha co đẳng tích của chu chuyển tim, hoạt động các van như sau A. Van nhĩ thất mở, van động mạch đĩng B. Cả hai hệ thống van đều mở C. Cả hai đều đĩng D. Van nhĩ thất đĩng, van động mạch mở E. Tất cả các câu trên đều sai 27. Thể tích tống máu tâm thu trung bình. . . . . . . ml và xấp xỉ. . . . . . . lần thể tích cuối tâm trương A. 50; 1 B. 70; 0,5 C. 200; 0,2 D. 5; 0,2 E. 70; 1 28. Thân nhiệt tăng gây. . . . . . . nhịp tim, do tính thấm của màng tế bào cơ tim đối với các cation. . . . . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm E. Tăng; khơng thay đổi 29. Vận tốc dẫn truyền xung động trong sợi cơ thất là Lưu hănh nội bộ 6 A. 0,03-0,05 m/s B. 0,3-0,5m/s C. 1,5-4m/s D. 5-25m/s E. 2-5m/s 30. Thành phần mơ tim cĩ vận tốc dẫn truyền nhanh nhất là A. Mạng Purkinje B. Nút nhĩ-thất C. Cơ nhĩ D. Cơ thất E. Bộ nối từ nút nhĩ-thất đến bĩ His 31. Pha 4 trong điện thế hoạt động của tế bào nút xoang được sinh ra bởi A. Sự tăng dịng Natri đi vào tế bào B. Sự giảm dịng Kali đi ra khỏi tế bào C. Sự tăng hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase D. Sự giảm dịng chlorua ra khỏi tế bào E. Sự giảm hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase 32. Sự mở kênh Ca+ chậm ở màng tế bào cơ tim là ở giai đoạn A. Khử cực B. Tái cực C. Điện thế màng lúc nghỉ D. Bình nguyên E. Phân cực 33. Các chất cĩ tác dng lên điều hịa huyết áp do cĩ tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là A. Epinephrin và Norepinephrin B. Prostaglandin và ANF C. Angiotensin II và Aldosteron D. Angiotensin II và Vasopressin E. Angiotensin II và Norepinephrin 34. Tác dụng cĩ ý nghĩa nhất của hệ phĩ giao cảm lên hệ tuần hồn là trên A. Sức co của tim B. Sự đàn hồi của mạch máu C. Sức đề kháng của mạch máu D. Nhịp tim E. Câu B và D đúng 35. Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết A. Epinephrin B. Norepinephrin C. Dopamin và Serotonin D. Acetylcholin E. Chỉ cĩ câu C và D là sai Lưu hănh nội bộ 7 là.......... Lưu hănh nội bộ 8 A. 100 ml; 60 ml B. Gấp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gấp hai; 60 ml 37. Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đĩng mở................và phụ thuộc.............. A. Cùng lúc; áp lực qua van B. Ngược nhau; áp lực trước và sau van C. Cùng lúc; áp lực thất trái D. Cùng lúc; áp lực động mạch E. Ngược nhau; áp lực tâm thất 38. Các phản xạ giảm áp và phản xạ tim - tim A. Xảy ra thường xuyên trong cơ thể B. Xuất hiện khi bệnh lý C. Nhằm điều hồ áp lực động mạch D. Chỉ cĩ ở người bình thường E. Câu A và D đúng 39. Hệ phĩ giao cảm giữ vai trị chủ yếu ở trạng thái............, ngược lại, hệ giao cảm lại đĩng vai trị quan trọng khi................. A. Ngủ; hoạt động B. Khơng hoạt động; thay đổi tư thế ngơi; vận cơ lý; bệnh lý E. Tất cả đều sai 40. Qui luật Frank-Starling A. Nĩi lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim B. Nĩi lên khả năng co bĩp của tâm thất C. Nĩi lên sự tự điều hịa hoạt động của tim D. Nĩi lên khả năng nhận máu thì tâm trương E. Khơng cịn khi bị suy tim Lưu hănh nội bộ 9 41. Sự kích thích phĩ giao cảm gặp trong A. Phản xạ mắt- tim khi ấn nhãn cầu thơng qua dây X về hành não B. Phản xạ tim-tim nhằm ngăn sự ứ máu ở nhĩ phải C. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ D. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong nhĩ phải E. Câu A và C là đúng 42. Huyết áp động mạch A. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim B. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch C. .Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu E. Câu C và D đúng 43. Huyết áp trung bình A. Là trung bình cộng giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu B. Là hiệu số giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng E. Phụ thuộc vào huyết áp tâm trương 44. Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên tồn bộ A. Hệ tiểu động mạch B. Hệ động mạch C. Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu D. Hoạt động hệ giao cảm E. Hoạt động của các cơ thắt tiền mao mạch 45. Huyết áp giảm trong trường hợp A. Tần số tim < 60 lần/phút B. Giảm đường kính động mạch C. Giảm lưu lượng tim D. Thay đổi tư thế E. Tất cả đều đúng Lưu hănh nội bộ 10 46. Huyết áp cĩ xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do A. Tăng chiều dài mạch máu B. Tăng cholesterol máu C. Tăng thể tích máu D. Giảm khả năng đàn hồi mạch máu E. Tăng lưu lượng tim 47. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau A. Giảm huyết áp B. Giảm stress C. Phát triển hệ cơ D. Tăng thể tích tống máu tâm thu E. Tất cả đều đúng 48. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là A. Cơ chế ẩm bào B. Vận chuyển chủ động C. Nhờ các kênh vận chuyển D. Khuếch tán thụ động E. Tất cả đều sai 49. Áp suất keo của huyết tương A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong mao động mạch D. Gỉam dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Tất cả đều sai 50. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho Các giai đoạn co, giãn và hoạt động điện của cơ tim A. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh giao cảm B. Bị rút ngắn khi nhịp tim nhanh C. Phụ thuộc vào sức co của sợi cơ tim D. Kéo dài khi nhịp tim nhanh Lưu hănh nội bộ 11 51. Thể tích máu vào nhĩ phải mỗi phút phụ thuộc vào A. Qui luật Frank-Starling B. Các yếu tố tuần hồn ngoại vi C. Áp suất động mạch D. Sức cản động mạch phổi E. Tự điều hịa 52. Sự tự điều hịa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đĩ là do A. Sự kiểm sốt tại chỗ B. Phản xạ giao cảm C. Trung tâm vận mạch D. Nội tiết tố E. Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đĩ 53. Huyết áp tâm thu ở người trưởng thành khoảng. . . . . . . .mmHg, phù hợp với áp lực trung bình là. . . . . . . . mmHg A. 80; 40 B. 100; 40 C. 120; 40 D. 80; 20 E. 120; 90 54. Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp Huyết áp tăng khi A. Nhịp tim nhanh B. Lưu lượng tim tăng C. Độ quánh máu tăng D. Tuổi già E. Các câu trên đều đúng 55. Những chất cảm thụ hĩa học chémorécepteurs, rất nhạy cảm với nồng độ oxygen. . .. . . . . . . , cũng như đối với nồng độ ion hydro. . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm Lưu hănh nội bộ 12 E. Tăng; bình thường 56. Áp suất thủy tĩnh của huyết tương A. Tăng dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Gỉam rõ trong khu vực mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong khu vực mao động mạch D. Gỉam dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Gỉam dần từ tiểu động mạch rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch 57. Dịch trong khoảng kẽ vào lịng mạch tăng lên A. Do tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch B. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch và tăng áp suất keo C. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch D. Do tăng áp suất keo ở mao tĩnh mạch E. Do giảm áp suất máu tĩnh mạch 58. Tuần hồn phổi và tuần hồn hệ thống cĩ những tính chất sau, ngoại trừ A. Đều là tuần hồn chức phận và dinh dưỡng B. Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức C. Vận chuyển và trao đổi khí ớ phổi D. Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch E. Lưu lượng máu vào hai vịng tuần hồn là bằng nhau 59. Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì A. Nhịp phát xung cao nhất B. Tạo các xung động điện thế C. Do hệ thần kinh thực vật chi phối D. Ở vị trí cao nhất trong tim E. Tất cả đều sai 60. Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là A. Nút nhĩ thất B. Thân bĩ His C. Nút xoang nhĩ D. Bĩ His Lưu hănh nội bộ 13 E. Sợi purkinje 61. Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động, đơü dẫn kênh nào sau là lớn nhất A. Kênh Natri B. Kênh kali C. Kênh canxi và kênh natri D. Kênh canxi E. Kênh clor 62. Pha khử cực của tế bào nút xoang là do A. Tính tự động của hệ thống nút B. Sự đi vào tế bào của dịng natri C. Sự trao đổi của ion natri và canxi D. Hoạt động của bơm natri-kali E. Sự tích luỹ kali trong tế bào nhiều 63. Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất trong tim là ở A. Cơ thất B. Cơ nhĩ C. Bộ nối D. Sợi Purkinje E. Nút xoang 64. Cơ tim khơng thể co cứng theo kiểu uốn ván vi lý do A. Hệ thần kinh thực vật ngăn sự lan truyền nhanh của điện thế động
Tài liệu "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" có mã là 238556, file định dạng pdf, có 30 trang, dung lượng file 134 kb. Tài liệu thuộc chuyên mục Luận văn đồ án > Y Dược. Tài liệu thuộc loại BạcNội dung Trắc nghiệm sinh lý tim mạchTrước khi tải bạn có thể xem qua phần preview bên dưới. Hệ thống tự động lấy ngẫu nhiên 20% các trang trong tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch để tạo dạng ảnh để hiện thị ra. Ảnh hiển thị dưới dạng slide nên bạn thực hiện chuyển slide để xem hết các lưu ý là do hiển thị ngẫu nhiên nên có thể thấy ngắt quãng một số trang, nhưng trong nội dung file tải về sẽ đầy đủ 30 trang. Chúng tôi khuyễn khích bạn nên xem kỹ phần preview này để chắc chắn đây là tài liệu bạn cần preview Trắc nghiệm sinh lý tim mạchNếu bạn đang xem trên máy tính thì bạn có thể click vào phần ảnh nhỏ phía bên dưới hoặc cũng có thể click vào mũi bên sang trái, sang phải để chuyển nội dung sử dụng điện thoại thì bạn chỉ việc dùng ngón tay gạt sang trái, sang phải để chuyển nội dung slide. Click vào nút bên dưới để xem qua nội dung tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng font chữ gì?File sử dụng loại font chữ cơ bản và thông dụng nhất Unicode hoặc là TCVN3. Nếu là font Unicode thì thường máy tính của bạn đã có đủ bộ font này nên bạn sẽ xem được bình thường. Kiểu chữ hay sử dụng của loại font này là Times New Roman. Nếu tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng font chữ TCVN3, khi bạn mở lên mà thấy lỗi chữ thì chứng tỏ máy bạn thiếu font chữ này. Bạn thực hiện tải font chữ về máy để đọc được nội thống cung cấp cho bạn bộ cài cập nhật gần như tất cả các font chữ cần thiết, bạn thực hiện tải về và cài đặt theo hướng dẫn rất đơn giản. Link tải bộ cài này ngay phía bên phải nếu bạn sử dụng máy tính hoặc phía dưới nội dung này nếu bạn sử dụng điện thoại. Bạn có thể chuyển font chữ từ Unicode sang TCVN3 hoặc ngược lại bằng cách copy toàn bộ nội dung trong file Trắc nghiệm sinh lý tim mạch vào bộ nhớ đệm và sử dụng chức năng chuyển mã của phần mềm gõ tiếng việt Unikey. Từ khóa và cách tìm các tài liệu liên quan đến Trắc nghiệm sinh lý tim mạchTrên Kho Tri Thức Số, với mỗi từ khóa, chủ đề bạn có thể tìm được rất nhiều tài liệu. Bạn có thể tham khảo hướng dẫn sau đây để tìm được tài liệu phù hợp nhất với bạn. Hệ thống đưa ra gợi ý những từ khóa cho kết quả nhiều nhất là Trắc nghiệm sinh lý, hoặc là Trắc nghiệm sinh lý tim..Bạn có thể gõ có dấu hoặc không dấu như Trac nghiem sinh ly, Trac nghiem sinh ly tim, đều cho ra kết quả chính xác. Trắc tim nghiệm lý Trắc nghiệm sinh lý sinh lý Trắc nghiệm mạch Trắc nghiệm Trắc nghiệm sinh lý tim sinh Trắc nghiệm sinh tim mạch Các chức năng trên hệ thống được hướng dẫn đầy đủ và chi tiết nhất qua các video. Bạn click vào nút bên dưới để xem. Có thể tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng nhiều loại font chữ mà máy tính bạn chưa có. Bạn click vào nút bên dưới để tải chương trình cài đặt bộ font chữ đầy đủ nhất cho bạn. Nếu phần nội dung, hình ảnh ,... trong tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch có liên quan đến vi phạm bản quyền, bạn vui lòng click bên dưới báo cho chúng tôi biết. Gợi ý liên quan "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" Click xem thêm tài liệu gần giống Chuyên mục chứa tài liệu "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" Tài liệu vừa xem Trắc nghiệm sinh lý tim Trắc nghiệm Trắc nghiệm sinh lý Trắc nghiệm sinh
trắc nghiệm sinh lý tim mạch