trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp có đáp án

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 53 (có đáp án): Xác định kế hoạch kinh doanh. Lý thuyết Công nghệ 10 Bài 53: Xác định kế hoạch kinh doanh (hay, chi tiết) Câu 1: Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc: A. Bán cái gì cũng được. B. Bán cái thị Và dưới đây là 50 câu hỏi trắc nghiệm, kèm đáp án phía dưới để các bạn có thể tự kiểm tra kết quả. 1. Kế toán là: a. Ngôn ngữ trong kinh doanh b. Công cụ để quản lý kinh tế c. Đáp án a và b đều đúng d. Đáp án a và b đều sai 2. Mục địch chủ yếu của kế toán tài chính là: a. Lập các báo cáo tài chính b. Trắc nghiệm tính cách MBTI giúp bạn: Hiểu rõ về bản thân, xác định chính xác những gì bạn thích và không thích, từ đó cải thiện giao tiếp, ứng xử, có cơ sở để đưa ra các quyết định quan trọng như chọn chuyên ngành học, nghề nghiệp. Nhận ra điểm mạnh và điểm Trắc nghiệm luyện Nghe Tiếng Anh trình độ B1 - Đề 2. Bài thi Đọc: Bài thi này gồm 4 phần tổng 30 câu hỏi, các phần thi này sử dụng nhiều hình thức trắc nghiệm hơn so với bài thi nghe. Ví dụ 1: Câu hỏi dạng trắc nghiệm điền từ (Cloze test) chọn đáp đúng để hoàn Ðề: ðề: Câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán. ghi đơn trong 2 trường hợp. 1)Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản chi tiết (đó là ghi cụ thể hoá số liệu đã ghi vào tài khoản tổng hợp - tài khoản cấp I). 2)Ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào Tổng hợp các bài test nghiệp vụ có đáp án Tham khảo bài test nghiệp vụ kế toán tại link. Đây là link tham khảo phù hợp để tuyển dụng kế toán chưa có, hoặc có dưới 1 năm kinh nghiệm. Doanh nghiệp có thể tham khảo để bổ sung vào ngân hàng đề test của đơn vị. Winplace đã chia sẻ thông tin chi tiết nhất về bài test nghiệp vụ kế toán có đáp án. Vay Tien Online Me. Please follow and like us Kế toán công ty Trọn bộ tài liệu trắc nghiệm các ngành Quản trị kinh doanh, luật kinh tế, kế toán, CNTT, Luật dân sự… 3 triệu/ Bộ/ ngành! Bạn, anh chị nào có nhu cầu liên hệ em nhé. FACEBOOK tại đây Bộ đáp án khác tại đây Đáp án có chữ S là sai Biến động vốn góp của công ty sẽ ảnh hưởng tới Biến động vốn góp của công ty sẽ ảnh hưởng tới Các chi phi phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu, sẽ được kế toán hạch toán vào Các chi phí phát sinh trong quá trình phát hành cổ phần mới để huy động vốn sẽ được kế toán định khoản Các chi phí phát sinh trong quá trình phát hành cổ phần mới để huy động vốn sẽ được kế toán phản ánh vào Các dạng cơ bản của công ty đối nhân là Các dạng cơ bản của công ty đối vốn là Các khoản chiết khấu thanh toán phát sinh khi thanh toán công nợ trong quá trình giải thể công ty được hạch toán vào Các khoản chi phí phát sinh khi giải thể công ty sẽ được hạch toán vào Các yếu tố cầu thành chế độ kế toán công ty? căn cứ thông báo của cơ quan thuế về số thuế TNDN phải nộp theo kế hoạch, kế toán ghi Chi phí nào sau đây được hạch toán vào chi phí thành lập DN Chi phí thành lập DN là chi phí phát sinh Công ty chỉ được trả cổ tức sau khi Công ty cổ phần tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các cổ đông hiện có, có thể được thực hiện theo phương thức Công ty cổ phần tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các cổ đông hiện có, có thể được thực hiện theo phương thức Công ty đối nhân được thành lập dựa trên cơ sở Công ty đối nhân xuất hiện ở Châu Âu từ thế kỷ? Công ty đối vốn xuất hiện ở Châu Âu từ thế kỷ? Công ty hợp danh là công ty mà Công ty muốn mua lại cổ phần do chính mình phát hành nếu phải đảm bảo điều kiện Công ty muốn mua lại cổ phần do chính mình phát hành nếu phải đảm bảo điều kiện Công ty nào sau đây được đăng ký thành lập và hoạt động thuộc phạm vi điểu chỉnh của Luật doanh nghiệp nhà nước Công ty nào trong các công ty sau đây ít chịu sự ràng buộc chặt chẽ bởi các quy định của pháp luật nhất Công ty nào trong các công ty sau mà các thành viên trong công ty không được chuyển nhượng phần vốn góp của mình Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo giá có chiết khấu khi Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo giá có phụ trội khi Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo mệnh giá khi Công ty TNHH có thể điều chỉnh vốn theo mức giảm của giá trị tài sản khi Công ty TNHH có thể điều chỉnh vốn theo mức tăng của giá trị tài sản khi Cơ sở để hình thành nên các loại hình công ty như hiện nay là DN có quyền hoạt động kinh doanh kể từ DN được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có điều kiện nào sau đây Để điều chỉnh sự thành lập và hoạt động của các công ty, các quốc gia trên thế giới sẽ sử dụng? Để thành lập DN, các sáng lập viên phải lập và nộp đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật DN tại cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Điểm mốc quan trọng đánh dấu sự hình thành và phát triển của các loại hình công ty là Đối tượng nghiên cứu của kế toán công ty là Giá mà tổ chức phát hành trái phiếu phải thanh toán cho trái chủ được lấy theo Gía trị kế toán của mỗi cổ phần là Hồ sơ dăng ký kinh doanh của DN bao gồm Hồ sơ dăng ký kinh doanh của DN bao gồm Khi các thành viên đăng ký góp vốn, căn cứ vào số vốn góp theo cam kết của từng thành viên, kế toán sẽ ghi Khi các thành viên đăng ký góp vốn để thành lập DN, kế toán sẽ phản ánh vào Khi công ty cổ phần chia cổ tức bằng cổ phiếu, sẽ làm cho vốn cổ phần của công ty Khi công ty cổ phần phát hành cổ phần mới thì giá phát hành sẽ Khi công ty hoàn lại vốn cho các thành viên do vốn dư thừa hoặc hoạt động kinh doanh có lãi thì công ty Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, phần cổ phiếu mua lại đó được kế toán phản ánh vào Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, thì giá trị được phản ánh trên Tài khoản Cổ phiếu mua lại sẽ được lấy theo Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, thì giá trị được phản ánh trên Tài khoản Cổ phiếu mua lại sẽ được lấy theo Khi công ty mua lại cổ phiếu của chính công ty phát hành nhằm mục đích thu hồi cổ phiếu để huỷ bỏ vĩnh viễn ngay khi mua vào thì giá trị CP mua vào được phản ánh vào tài khoản Khi công ty phát hành cổ phần với giá nhỏ hơn mệnh giá, thì trong bút toán kết chuyển số vốn đăng ký mua thành vốn cổ phần, kế toán sẽ ghi Khi công ty phát hành trái phiếu, thì mệnh giá của trái phiếu phát hành sẽ được hạch toán vào Chọn một câu trả lời Khi công ty tăng vốn bắng cách tiếp nhận thêm thành viên mới, có thể sẽ làm ảnh hưởng tới Khi công ty tăng vốn bắng cách tiếp nhận thêm thành viên mới, có thể sẽ làm ảnh hưởng tới Khi ghi sổ, đối với các hoá đơn chứng từ phát sinh trong quá trình thành lập DN mà chưa thanh toán cho đơn vị đối tác, kế toán phản ánh Khi giảm vốn bắng cách điều chỉnh giảm giá trị của TS, kế toán sẽ ghi Khi giá phát hành cổ phần khác mệnh giá thì phần chênh lệch đó, sẽ được kế toán phản ánh vào Khi kết thúc quá trình thành lập DN, thì các chi phí phát sinh trong quá trình thành lập DN sẽ được kế toán kết chuyển vào Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu cao hơn lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu phù hợp với lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu thấp hơn lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi phát hành trái phiếu với giá cao hơn mệnh giá, thì phần chênh lệch đó được kế toán hạch toán vào Khi phát hành trái phiếu với giá thấp hơn mệnh giá, thì phần chênh lệch đó được kế toán hạch toán vào Khi phát sinh các chi phí chuẩn bị cho phát hành trái phiếu, kế toán hạch toán vào Khi tăng vốn bắng cách điều chỉnh tăng giá trị của TS, kế toán sẽ ghi Khi thanh lý vật tư, hàng hóa trong quá trình giải thể công ty, kế toán ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng cổ phiếu, kế toán sẽ ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng hàng hoá, kế toán sẽ ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng tiền, kế toán sẽ ghi nhận Khi thành viên hiện tại chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác trong công ty, sẽ làm cho Khi thành viên hiện tại chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác trong công ty, sẽ làm cho Khi tính lợi tức phải trả cho trái chủ thì phải căn cứ vào Khi trả lại số tiền ứng trước để làm thủ tục thành lập công ty cho các thành viên, kế toán ghi Lợi nhuận chịu thuế được xác định trên cơ sở Lợi nhuận của công ty được hình thành từ Lợi nhuận kế toán so với lợi nhuận chịu thuế Lợi nhuận kế toán xác định trên cơ sở Mục đích của Điều lệ công ty là Mục đích của Đơn đăng ký kinh doanh Nếu thành viên góp vốn trong công ty là cá nhân bị chết và không có người thừa kế thì phần vốn góp của thành viên đó sẽ được Nếu trước khi chia công ty mà các bên không thống nhất được về giá trị tài sản thì khi đó cần phải đánh giá lại. Phần chênh lệch giữa giá trị đánh giá lại với giá trị ghi sổ được kế toán phản ánh trên TK Ngày công bố chia cổ tức là ngày Ngày lập danh sách là ngày Ngày thanh toán cổ tức là ngày Ngày trái phiếu được phép phát hành là Nội dung nào sau đây được ghi trong Điều lệ công ty Nội dung nào sau đây được ghi trong đơn đăng ký kinh doanh ở công ty cổ phần, việc tăng vốn bằng cách phát hành cổ phần mới thì Phần chiết khấu trái phiếu định kỳ được kế toán phân bổ vào Phân loại công ty quan hệ giữa các công ty về vốn và cơ cấu tổ chức, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty quy mô người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo cơ sở thành lập, ra quyết định, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo trách nhiệm của chủ sở hữu, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo trách nhiệm của chủ sở hữu, người ta chia công ty thành? Phân phối lợi nhuận là việc công ty Phần phụ trội trái phiếu mà công ty được hưởng, định kỳ kế toán sẽ phân bổ vào Qúa trình hình thành và phát triển của công ty gắn liền với Quá trình thành lập công ty được bắt đầu Quy trình thành lập công ty bao gồm các bước Quy trình thành lập công ty được diễn ra theo trình tự Sang đầu năm sau khi báo cáo quyết toán năm được duyệt , nếu số tạm nộp, tạm phân phối trong năm N lớn hơn số được phân phối thực tế thì phần thuế TNDN đã nộp kế toán ghi Số cổ phần của các cổ đông được công ty mua lại và hiện tại công ty đang nắm giữ, sẽ được Số cổ phần của các cổ đông được công ty mua lại và hiện tại công ty đang nắm giữ, sẽ được Thành lập công ty gồm các công việc chuẩn bị về Theo chuẩn mực kế toán quốc tế số 18, Doanh thu là Theo Điều 4, Luật doanh nghiệp Việt Nam Công ty hay doanh nghiệp là tổ chức kinh tế Theo quy định của pháp luật Việt Nam, công ty sẽ bị giải thể khi Theo quy định của pháp luật VN, các sáng lập viên của công ty cổ phần phải mua số cổ phiếu phổ thông dự tính phát hành tối thiểu là Theo quy định, khi thành viên trong công ty TNHH muốn chuyển nhượng phần vốn góp thì Theo quy định, khi thành viên trong công ty TNHH muốn chuyển nhượng phần vốn góp thì Theo quy định thì khi công ty TNHH tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các thành viên hiện tại, thì phần vốn huy động thêm đó sẽ Trách nhiệm của các thành viên trong công ty đối nhân đối với các khoản nợ phải trả của công ty là Trách nhiệm của các thành viên trong công ty đối vốn đối với các khoản nợ phải trả của công ty là? Trong các loại hình công ty sau, công ty nào được quyền phát hành chứng khoán Trong công ty đối nhân thì tài sản của công ty và tài sản của cá nhân Trong công ty đối vốn thì tài sản của công ty và tài sản của cá nhân Việc chia công ty được thực hiện đối với Việc phân phối lợi nhuận Việc phân phối Lợi nhuận của công ty sẽ được diễn ra theo trình tự Việc phân tích khái niệm và quan điểm khác nhau về công ty có ý nghĩa về mặt kinh tế và pháp lý và Việc phân tích khái niệm và quan điểm khác nhau về công ty có ý nghĩa về mặt kinh tế và pháp lý và Please follow and like us Câu 12. Phát biểu nào sau đây là saiA. Kiểm kê từng phần là kiểm kê cho tất cả các loại tài sản của doanh nghiệpB. Kiểm kê định kỳ là kiểm kê không xác định thời gian trước kiểm kêC. Chứng từ bắt buộc là ch ứng từ nhà nước không tiêu chuẩn hóa về mẫu biểu, quy cách và phương pháp lậpD. Tất cả đều đúngCâu 13. Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản loại 0A. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi đơnB. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên có, số xuất ghi bên nợ và luôn ghi đơnC. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ ghi bên nợ, số xuất, nhập ghi bên có và luôn ghi đơnD. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi képCâu 15. Đối với TK loại 2 trừ một vài trường hợp đặc biệt khi phát sinhA. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm ghi bên cóB. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên có, số phát sinh giảm ghi bên nợC. Số dư đầu kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm, số dư cuối kỳ ghi bên cóD. Phát sinh tăng ghi bên nợ, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số phát sinh giảm ghi bên cóCâu 26. Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tínhA. 131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336B. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336C. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336D. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336Câu 27. Chọn phát biểu saiA. Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vịB. Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất địnhC. Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệpD. Tất cả đúngCâu 30. Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung làA. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tậ p trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về phòng kế toán công tyB. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổC. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làmD. Tất cả đều saiCâu 35. Đối tượng của kế toán làA. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh SB. Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng ĐC. Tình hình thực hiện kỷ luật lao động SD. Tình hình thu chi tiền mặt Đ mà chưa đủ, đối tượng kế toán ko chỉ có tiềnCâu 37. Đặc điểm của tài sản trong 1 DNA. Hữu hình hoặc vô hình Đ Tài sản MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…B. DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng ĐC. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai ĐD. Tất cả đều đúngCâu 40. Các khoản nợ phải thuA. Không phải là tài sản DN SB. Là TS của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng ĐC. Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DND. Không chắc chắn là TS của DNCâu 45. Nợ phải trả phát sinh doA. Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KHB. Mua thiết bị bằng tiềnC. Trả tiền cho người bán về vật dụng đã muaD. Mua hàng hoá chưa thanh toánCâu 46. Chức năng của Kế toánA. Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin KTB. Điều hành các hợp đồng sản xuất kinh doanh trong DNC. Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanhD. A và CCâu 47. Các khoản phải trả người bán làA. Tài sản của DNB. Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DNC. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho người bánD. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bánCâu 51. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thuA. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TMB. KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho DN = TM theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, nghiệp vụ kinh tế sẽ được ghi nhận khi nào nó phát sinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa phát sinh, giao dịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thuC. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DND. Không có trường hợp nàoCâu 52. Câu phát biểu nào sau đây saiA. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DNB. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữuC. Chủ sở hữu là chủ nợ của DND. Tất cả câu trênCâu 58. Các kết luận sau đây, kết luận nào đúngA. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S có thể hình thành từ khoản nợ đi vay nên chưa chắcB. Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TCC. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh SD. Cả 3 kết luận trên đều đúngđáp án Bộ đề trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án phần 2CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1DCâu 31ACâu 2BCâu 32DCâu 3DCâu 33DCâu 4BCâu 34BCâu 5CCâu 35BCâu 6DCâu 36ACâu 7ACâu 37DCâu 8ACâu 38BCâu 9ACâu 39DCâu 10BCâu 40BCâu 11BCâu 41DCâu 12DCâu 42ACâu 13ACâu 43CCâu 14DCâu 44DCâu 15ACâu 45DCâu 16ACâu 46DCâu 17BCâu 47BCâu 18DCâu 48BCâu 19ACâu 49BCâu 20ACâu 50DCâu 21BCâu 51BCâu 22DCâu 52DCâu 23ACâu 53ACâu 24DCâu 54CCâu 25ACâu 55DCâu 26ACâu 56ACâu 27ACâu 57ACâu 28ACâu 58BCâu 29ACâu 59BCâu 30ACâu 60D 1 W F T 0989 627 405 Trang 1 TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN THI MƠN NGUN LÝ KẾ TỐN 1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán A. Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm B. Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán C. Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr tiền chưa chi D. Tất cả trg hợp trên 2. Đối tượng của kế tốn là A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh B. Tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng C. Tình hình thực hiện kỷ luật lđộng D. Tình hình thu chi tiền mặt Đ mà chưa đủ, đtg kế tốn ko chỉ có tiền 3. Nhóm nào sau đây sử dụng thơng tin kế tốn trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh tốn cơng nợ A. Ban lãnh đạo B. Các chủ nợ C. Các nhà đầu tư quan tâm lợi nhuận D. Cơ quan thuế quan tâm lợi nhuận 4. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN A. Hữu hình hoặc vơ B. DN có thể ksốt đc chúng đc tồn quyền sử dụng C. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai D. Tất cả đều đúng 5. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào? A. Ko biến động B. Thường xuyên biến động C. Giá trị tăng dần D. Giá trị giảm dần 6. KT tài chính có đặc điểm 2 W F T 0989 627 405 Trang 2 B. Gắn liền với phạm vi tồn DN C. Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao D. Tất cả đều đúng 7. Các khoản nợ phải thu A. ko phải là tài sản DN B. là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng C. khơng phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN D. khơng chắc chắn là TS của DN 8. KT Tài chính có đặc điểm A. Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S B. Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S C. Có tính linh hoạt S D. Khơng câu nào đúng 9. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán A. KH thanh toán tiền nợ cho DN Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm B. Nviên sử dụng vật dụng văn phòng C. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc D. Khơng có sự kiện nào đo chủ yếu A. Thước đo lao động ngày công B. Thưc đo hiện vật C. Thước đo giá trị 11. Cả 3 câu trên Người sử dụng thông tin KT gián tiếp cơ quan thuế A. Nhà quản lý B. Nhà đầu tư C. Người mơi giới có câu nào 12. Nợ phải trả phát sinh do 3 W F T 0989 627 405 Trang 3 B. Mua tbị = tiền C. Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua hàng hoá chưa thanh tốn 13. Chức năng của KT A. Thơng tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT B. Điều hành các hđ sx kd trong DN C. Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sx kd và c 14. Các khoản phải trả người bán là A. Tài sản của DN B. Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN C. Khơng phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán D. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát 15. DN đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là A. Ngvốn hình thành nên ts của DN B. TSản của DN C. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT D. Phụ thuộc vào quy định của … 16. Ngvốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây A. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN B. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác C. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn cả câu trên đều đúng 17. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu A. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM theo ngtắc cơ sở dồn tích, 4 W F T 0989 627 405 Trang 4 C. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh tốn cho DN D. Khơng có trg hợp nào 18. Câu phát biểu nào sau đây sai A. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN B. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu C. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN cả câu trên toán là việc thập thông tin tra ,phân tích thơng tin chép sổ sách kế toán D. Tất cả đều đúng 20. KT TC là việc A. Cung cấp thông tin qua sổ KT B. Cung cấp thông tin qua BC TC C. Cung cấp thông tin qua mạng D. Tất cả đều đúng 21. Kỳ kế toán năm của đvị kế toán đc xác định A. Dương lịch C. Cả a và b đều đúng thể a hoặc b 22. Hai TS giống nhau đc DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này KT phải tuân thủ A. 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá B. Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có đc TS C. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường D. Tất cả đều sai 5 W F T 0989 627 405 Trang 5 A. 800 và 400 B. 700 và 500 C. 700 và 400 thua lỗ VCSH giảm 100 => TS giảm 100 D. Tất cả đều sai 25. Đtg nào sau đây là TS A. Phải thu KH B. Phải trả ng bán C. Lợi nhuận chưa pphối D. Quỹ đầu tư ptriển 26. Đtg nào sau đây là Nợ phải trả A. Khoản KH trả trc B. Phải thu KH C. Khoản trả trc ng bán DN trả chon g bán nhưng hàng hố chưa có, là TS D. Lợi nhuận chưa pphối là nguồn VCSH 27. Đtg nào sau đây là VCSH A. Phải thu KH B. Phải trả ng bán C. Nguồn kinh phí VCSH, chỉ có trong đvị HC sự nghiệp đầu tư ptriển VCSH 28. Trong kỳ DN thu đc 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ là A. 10tr B. 2tr C. 8tr 29. Vdụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích dthu sẽ đc ghi nhận khi đã thu đc tiền hoặc sẽ thu đc tiền, bán hàng chưa thu tiền cũng đc ghi nhận doanh thu A. Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền B. Một khoản doanh thu đã thu trc nhưng chưa thực hiện 6 W F T 0989 627 405 Trang 6 D. Không phải các trường hợp trên 30. Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào ko chính xác A. Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế tốn nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC dữ kiện và số liệu lquan đến tình hình TC với kết quả hđ của doanh nghiệp phải đc tbáo cho ng sử dụng C. Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến… 31. Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ A. TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành ts phí phải đc phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế tốn đó C. Cả 2 u cầu trên D. Khơng có câu nào 32. Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là A. 85tr B. 55tr C. 50tr 33. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là A. 800tr chỉ ghi nhận doanh thu khi ngvụ phát sinh theo ngtắc cơ sở dồn tích. KH đã chi tiền mua trc mà ngvụ chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhận doanh thu C. 300tr D. Không câu nào đúng 34. Sự việc nào sau đây ko phải là ngvụ ktế A. Thiệt hại do hoả hoạn 7 W F T 0989 627 405 Trang 7 C. Giảm giá cho một sp ghi vào ckhấu, giảm giá hàng bán D. Vay đc 1 khoản nợ 35. Bảng CĐKT là A. 1 BC kế toán B. 1 phương pháp kế toán C. 1 chứng từ kế toán và b đúng 36. Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là NV trên bảng CĐ KT lập tại thời điểm đó B. Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó kết luận sau đây, kết luận nào đúng A. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S có thể hình thành từ khoản nợ đi vay nên chưa chắc số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TC C. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh D. Cả 3 kết luận trên đều đúng 38. Khoản mục nào ko thể hiện trên BC KQ HĐKD A. Thuế nhập khẩu nằm trong khoản giảm trừ doanh thu B. Hàng bán bị trả lại nằm trong khoản giảm trừ doanh thu C. Chi phí phải trả là những khoản chi phí chưa phát sinh nhưng đc tính trước vào chi phí D. Chi phí tài chính 39. Tài khoản TK là A. Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán thực tế ko có ghi như thế B. Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế tốn cịn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính C. Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán 8 W F T 0989 627 405 Trang 8 40. Tác dụng của việc định khoản kế toán A. Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ ktpx;" data-ad-client="ca-pub-2979760623205174" data-ad-slot="7919569241" data-ad-format="auto"> cứ vào chứng từ kế toán C. Căn cứ vào bảng CĐKT D. Các câu đều đúng 50. Nội dung của pp ghi sổ kép là nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải = nhau B. Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có C. Ghi 1 bên có đối ứng với nhiều bên nợ D. Tất cả đều đúng 51. Số dư của TK cấp 1 = 10 W F T 0989 627 405 Trang 10 B. Số dư của tất cả sổ chi tiết C. Số dư của tất cả các TK cấp 3 cả đều đúng 52. Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập A. Bảng cân đối kế toán B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản bảng cân đối tài khoản C. Bảng tổng hợp chi tiết D. Bảng kê 53. Để ktra việc ghi sổ kép cần phải lập A. Bảng cân đối kế toán đối chiếu số phát sinh các tài khoản bảng cân đối tài khoản C. Bảng tổng hợp chi tiết D. Bảng kê 54. Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán A. Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK B. Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK C. Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau D. Các câu trên đều đúng 55. Chọn câu phát biểu đúng 6 A. Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh tốn 56. Kế tốn sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá B. DN xuất kho vật tư hàng hoá C. DN mua vật tư hàng hoá D. Một trong các nghiệp vụ trên 57. Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK A. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ 11 W F T 0989 627 405 Trang 11 dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ D. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ 58. Theo chế độ KT Việt Nam A. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1 B. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3 với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép D. a và c E. a và b 59. Số dư của các TK A. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có B. Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ C. Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có 3 đều sai 60. Khi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại NVL, KT phải xin phép A. Sổ chi tiết TK NVL B. Bảng CĐ kế toán C. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL D. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL 61. Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếp chi tiết TK NVL A B. Bảng CĐ kế toán C. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL D. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL A 62. Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ A. Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiết 12 W F T 0989 627 405 Trang 12 C. Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết câu trên đều đúng 63. Việc đánh giá các đối tượng KT là A. Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện B. Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành TS đc cấp C. Xác định giá trị của các đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành D. Các câu trên đều đúng 64. Các ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đtg KT A. Ng tắc giá phí, ng tắc khách quan B. Ng tắc nhất quán, ngtắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục C. Ng tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu số và b 65. Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh A. Giá thanh tốn với ng bán có VAT B. Giá chưa có VAT C. Giá gốc còn gọi là giá thực tế D. Giá đã có VAT 66. Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theo A. Giá gốc B. Giá bán C. Giá mua thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được 67. Giá gốc của vật tư hàng hố mua ngồi được xác định theo cơng thức A. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu B. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại C. Giá gốc = giá thanh tốn cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừ 13 W F T 0989 627 405 Trang 13 68. Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho A. Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho B. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch tốn chỉ đc tính cho ngoại tệ C. FIFO, LIFO, bình qn, thực tế đích danh D. Các câu trên đều đúng 69. So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mịn thực tế ta ln có A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mịn thực tế C. Mức trích khấu hao trong 3 trường hợp trên 70. Nguyên giá là trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán B. Giá mua tài sản cố định C. Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ D. Các câu trên đều sai 71. TSCĐ là liệu lao động B. Đối tượng lao động C. Máy móc thiết bị tài sản cố định có hìn thái vật chất 72. Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành A. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr C. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng D. Các câu trên đều sai 73. Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK 14 W F T 0989 627 405 Trang 14 B. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao C. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp D. Ko có câu nào đúng 74. TK nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng CĐ Kế Toán A. TK doanh thu B. TK chi phí C. TK loại 0 D. Tất cả đều sai 75. TK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản bảng CĐTK đc lập để ktra việc ghi sổ kép = > những TK nào áp dụng pp ghi kép thì mới xhiện trên bảng CĐTK TK loại 1 -> 9 loại 0 B. TK trung gian C. TK tài sản D. TK nguồn vốn 76. TK nào là TK trung gian TK chi phí loại 6 + 8, TK doanh thu loại 5 + 7, TK XĐ KQKD loại 9 A. Phải thu KH TK TS B. Phải trả CNV TK NV C. Lợi nhuận chưa phân phối TK NV phải các TK trên 77. Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao sẽ là pp có giá XK thấp A. Bình qn B. Thực tế đích danh C. Nhập trước xuất trước FIFO D. Nhập sau xuất trước 78. Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK A. Loại 1, 2 15 W F T 0989 627 405 Trang 15 C. a và b đúng D. a và b sai 79. Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ đc trình bày A. Bên phần TS và ghi dương mực thường B. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ C. Bên phần TS và ghi âm mực đỏ D. Bên phần NV và ghi dương mực thường 80. Ghi sổ kép là A. Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó là pp 9 Tài khoản B. Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh C. Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh 16 W F T 0989 627 405 Trang 16 Website cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng. I. Luyện Thi Online- Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng. - H2 khóa nền tảng kiến thức lun thi 6 mơn Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học. - H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội. II. Lớp Học Ảo VCLASS- Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh khơng phải đưa đón con và có thể học cùng con. - Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên. - Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn. - Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập. Các chương trình VCLASS - Bồi dưỡng HSG Tốn Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. - Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM LHP-TĐN-NTH-GĐ, Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn. - Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh Cung cấp chương trình VClass Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9. III. Uber Toán Học- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH. Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Tốn Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,… - Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình u thích, có thành tích, chun mơn giỏi và phù hợp nhất. - Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra độc lập. - Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% Học Online như Học ở lớp Offline 85 CÂU TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN MỤC LỤC Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương 25 câu - Trang 02 Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho 30 câu - Trang 08 Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn bằng tiền 30 câu - Trang 17 Phần 4 Đáp án Trang 24 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 1 Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương Câu 1 Các hình thức trả lương cho người lao động Khóa học Kế toán tổng h A. Tiền lương theo thời gian B. Tiền lương tính theo sản phẩm C. Tiền lương theo công trình D. A, B đúng Câu 2 Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công A. Cá nhân cư trú B. Cá nhân không cứ trú C. A, B đúng D. A, B sai Câu 3 Nhiệm vụ của kế toán tiền lương, tiền công A. Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm B. Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân sự C. Thực hiện chấm công. Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương D. Tất cả đều đúng Câu 4 Tiền lương chính bao gồm A. Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương B. Tiền lương nghỉ phép C. A, B đúng D. A, B sai Câu 5 Tiền lương phụ bao gồm A. Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương B. Tiền lương nghỉ phép 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 2 C. A, B đúng D. A, B sai Câu 6 Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu? A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B. Bảo hiểm thất nghiệp C. Kinh phí công đoàn D. Tất cả đều đúng Câu 7 Các khoản trích theo lương người lao động chịu? A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B. Bảo hiểm thất nghiệp C. Kinh phí công đoàn D. A, B đúng Câu 8 Chi phí lương cho nhân công trực tiếp sản xuất ra sản phẩm, kế toán định khoản A. Nợ TK 622/Có TK 334 B. Nợ TK 6231/Có TK 334 C. Nợ TK 6271/Có TK 334 D. Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 9 Chi phí lương cho nhân công sử dụng máy thi công, kế toán định khoản A. Nợ TK 622/Có TK 334 B. Nợ TK 6231/Có TK 334 C. Nợ TK 6271/Có TK 334 D. Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 10 Chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản A. Nợ TK 622/Có TK 334 B. Nợ TK 6231/Có TK 334 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 3 C. Nợ TK 6271/Có TK 334 D. Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 11 Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản A. Nợ TK 622/Có TK 334 B. Nợ TK 6231/Có TK 334 C. Nợ TK 6271/Có TK 334 D. Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 12 Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản A. Nợ TK 6421/Có TK 334 B. Nợ TK 6231/Có TK 334 C. Nợ TK 6271/Có TK 334 D. Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 13 Khi tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên lấy từ quỹ khen thưởng, ghi A. Nợ TK 335/Có TK 334 B. Nợ TK 353/Có TK 334 C. Nợ TK 414/Có TK 334 D. Nợ TK 417/Có TK 334 Câu 14 Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên khi bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động A. Nợ TK 3382/Có TK 334 B. Nợ TK 3383/Có TK 334 C. Nợ TK 3384/Có TK 334 D. Nợ TK 3386/Có TK 334 Câu 15 Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi là đồng, số tiền tạm ứng đã nhận là đồng, kế toán định khoản A. Nợ TK 334/Có TK 138 B. Nợ TK 334/Có TK 141 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 4 C. Nợ TK 334/Có TK 335 D. Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 16 Kiểm kê quỹ tiền mặt thấy số thực tế thiếu so với sổ sách kế toán đồng, biết thủ quỹ làm mất, kế toán định khoản A. Nợ TK 334/Có TK 138 B. Nợ TK 334/Có TK 141 C. Nợ TK 334/Có TK 335 D. Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 17 Các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên, ghi A. Nợ TK 334/Có TK 138 B. Nợ TK 334/Có TK 141 C. Nợ TK 334/Có TK 335 D. Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 18 Thuế thu nhập các nhân của công nhân viên, người lao động phải nộp cho nhà nước, ghi A. Nợ TK 334/Có TK 138 B. Nợ TK 334/Có TK 141 C. Nợ TK 334/Có TK 3335 D. Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 19 Một doanh nghiệp có quỹ lương là 80 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên theo quy định hiện hành A. Nợ TK 334/Có TK 338 B. Nợ TK 334/Có TK 338 C. Nợ TK 334/Có TK 338 D. Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 20 Một doanh nghiệp có quỹ lương như sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng là 30 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định hiện hành 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 5 A. Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 B. Nợ TK 622 Có TK 641/Có TK 338 C. Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 D. Nợ TK 622 Có TK 642/Có TK 338 Câu 21 Một doanh nghiệp có quỹ lương như sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng là 30 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan nhà nước A. Nợ TK 338/Có TK 111; 112 B. Nợ TK 338/Có TK 111; 112 C. Nợ TK 338/Có TK 111; 112 D. Nợ TK 338/Có TK 111; 112 Câu 22 Khoản BHXH doanh nghiệp đã chi theo chế độ được cơ quan BHXH hoàn trả, khi thực nhận được khoản hoàn trả kế toán ghi A. Nợ TK 111/Có TK 3383 B. Nợ TK 112/Có TK 3383 C. A, B đúng D. A, B sai Câu 23 Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất 10 triệu đồng, kế toán định khoản A. Nợ TK 622/Có TK 335 10 triệu B. Nợ TK 627/Có TK 335 10 triệu C. Nợ TK 622/Có TK 338 10 triệu D. Nợ TK 627/Có TK 338 10 triệu Câu 24 Khi tiến hành trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, kế toán ghi A. Nợ TK 627/Có TK 351 B. Nợ TK 641/Có TK 351 C. Nợ TK 642/Có TK 351 D. Nợ TK 641/Có TK 353 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 6 Câu 25 Khi chi trả cho người lao động theo chế độ đã trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, kế toán ghi A. Nợ TK 351/Có TK 627 B. Nợ TK 351/Có TK 641 C. Nợ TK 351/Có TK 642 D. Nợ TK 351/Có TK 111 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 7 Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho Câu 1 Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm? Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành A. Nguyên vật liệu và công cụ tồn kho B. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho C. Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công D. Tất cả đều đúng Câu 2 Giá trị hàng tồn kho được khi nhận theo nguyên tắc A. Giá gốc B. Giá bán ước tính C. Giá trị thuần có thể thực hiện được D. Giá hiện hành Câu 3 Giá gốc hàng tồn kho bao gồm A. Chi phí mua B. Chi phí chế biến C. Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái sẵn sàng sử dụng D. Tất cả đều đúng Câu 4 Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm A. Các loại thuế không được hoàn lại B. Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho C. Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng không đúng quy cách, phẩm chất được trừ khỏi chi phí mua D. Tất cả đều đúng Câu 5 Chi phí nào sau đây là chi phí chế biến hàng tồn kho? 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 8 A. Chi phí thiết kế sản phẩm B. Chi phí vận chuyển C. Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng D. Các khoản chiết khấu thương mại Câu 6 Chi phí nào sau đây là chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho? A. Chi phí thiết kế sản phẩm B. Chi phí vận chuyển C. Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng A. Các khoản chiết khấu thương mại Câu 7 Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được A. Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B. Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C. Ghi tăng chi phí tài chính D. Ghi giảm chi phí tài chính Câu 8 Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, dụng cụ được A. Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B. Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C. Ghi tăng doanh thu tài chính D. Ghi giảm doanh thu tài chính Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai? A. Khoản thuế nhập khẩu nộp cho nhà nước đối với vật liệu nhập khẩu được tính vào giá nhập B. Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì khoản thuế GTGT phải nộp đối với số vật liệu nhập khẩu được khấu trừ. C. Những doanh nghiệp không thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì thuế GTGT nộp khi mua vật liệu được tính vào giá nhập kho D. Nếu được bên bán giảm giá hoặc cho hưởng chiết khấu thương mại cho số 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 9 nguyên vật liệu đã mua thì khoản giảm giá hoặc khoản chiết khấu thương mại được ghi tăng giá nhập kho Câu 10 Nhập kho một lô nguyên vật liệu trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT triệu, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán định khoản A. Nợ TK 151 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu B. Nợ TK 152 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu C. Nợ TK 153 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu D. Nợ TK 155 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu Câu 11 Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên theo quá trình phát sinh. Tên gọi của phương pháp này là gì? A. Kê khai thường xuyên B. Kiểm kê định kỳ C. Nhập trước, xuất trước D. Bình quân cuối kỳ Câu 12 Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là trong kỳ kế toán chỉ theo dõi, tính toán và ghi chép các nghiệp vụ nhập vật liệu, còn trị giá vật liệu xuất chỉ được xác định một lần vào cuối kỳ khi có kết quả kiểm kê vật liệu hiện còn cuối kỳ. Tên gọi của phương pháp này là gì? A. Kê khai thường xuyên B. Kiểm kê định kỳ C. Nhập trước, xuất trước D. Bình quân cuối kỳ Câu 13 Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hàng tồn kho phải được A. Đánh giá lại trước khi lập báo cáo tài chính B. Lập dự phòng giảm giá nếu cần thiết C. Giữ nguyên giá trị ghi sổ theo nguyên tắc giá gốc khi lập báo cáo D. Tất cả đều sai 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 10 Câu 14 Công ty A có số liệu về nguyên vật liệu X trong tháng 7/N như sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn A. B. C. D. Câu 15 Công ty A có số liệu về nguyên vật liệu X trong tháng 7/N như sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập trước xuất trước FIFO A. B. C. D. Câu 16 Công ty A có số liệu về nguyên vật liệu X trong tháng 7/N như sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập sau xuất trước LIFO A. B. 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 11 C. D. Câu 17 Công ty A có số liệu về nguyên vật liệu X trong tháng 7/N như sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ A. B. C. D. Câu 18 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là nhưng khi nhập kho kế toán phát hiện chỉ có 999 kg, biết khối lượng hao hụt nằm trong định mức cho phép, kế toán định khoản A. Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B. Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C. Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 2 triệu Có TK 331 22 triệu D. Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 2 triệu Có TK 331 22 triệu 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 12 Câu 19 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là nhưng khi nhập kho kế toán phát hiện chỉ có 995 kg, biết khối lượng hao hụt không nằm trong định mức cho phép,chưa biết nguyên nhân, kế toán định khoản A. Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B. Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C. Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 2 triệu Có TK 331 22 triệu D. Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 2 triệu Có TK 331 22 triệu Câu 20 Vật liệu thừa chưa xác định được nguyên nhân và được doanh nghiệp nhập kho, kế toán ghi A. Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền thanh toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải quyết số hàng thừa B. Nợ TK 152 – Trị giá trên hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền thanh toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải quyết số hàng thừa C. Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 13 Có TK 331, 111 – Số tiền thanh toán Có TK 1381 – Tài sản thừa chờ giải quyết số hàng thừa D. Nợ TK 152 – Trị giá trên hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền thanh toán Có TK 3388 – Tài sản thừa chờ giải quyết số hàng thừa Câu 21 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thiếu chưa xác định nguyên nhân kế toán phản ánh A. Nợ TK 1381/Có TK 152 B. Nợ TK 1388/Có TK 152 C. Nợ TK 3381/Có TK 152 D. Nợ TK 3388/Có TK 152 Câu 22 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thiếu quyết định đưa vào chi phí công ty, kế toán phản ánh A. Nợ TK 811/Có TK 152 B. Nợ TK 642/Có TK 152 C. Nợ TK 632/Có TK 152 D. Tất cả đều sai Câu 23 Nhập kho nguyên vật liệu theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi A. Nợ TK 151, 152 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 B. Nợ TK 611 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 24 Có những phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho nào sau đây? 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 14 A. Phương pháp Thẻ song song B. Phương pháp Sổ đối chiếu luân chuyển C. Phương pháp Sổ số dư D. Tất cả đều đúng Câu 25 Cuối tháng, khi tính được giá thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán định khoản A. Nợ TK 155/Có TK 154 B. Nợ TK 156/Có TK 154 C. Nợ TK 154/Có TK 155 D. Nợ TK 154/Có Tk 156 Câu 26 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 01/03/N, kế toán định khoản A. Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 155 30 triệu B. Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C. Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D. Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 27 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản A. Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 157 30 triệu B. Nợ TK 131 55 triệu 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 15 Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C. Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D. Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 28 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết rằng ngày 31/12/N-1, công ty A đã lập dự phòng giảm giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng B vào ngày 31/12/N là đ/cái. Tại ngày 31/12/N-1 kế toán định khoản A. Nợ TK 632/Có TK 229 6 triệu B. Nợ TK 229/Có TK 632 6 triệu C. Nợ TK 632/Có TK 229 10 triệu D. Nợ TK 229/Có TK 632 10 triệu Câu 29 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết rằng ngày 31/12/N-1, công ty A đã lập dự phòng giảm giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng B vào ngày 31/12/N là đ/cái. Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản A. Nợ TK 632/Có TK 229 6 triệu B. Nợ TK 229/Có TK 632 6 triệu C. Nợ TK 632/Có TK 229 8 triệu D. Nợ TK 229/Có TK 632 8 triệu Câu 30 Căn cứ vào quyết định xử lý giá trị tồn trữ của hàng tồn động không thu hồi được, kế toán phản ảnh khoản chên lệch vào? A. Bên Nợ TK 632 B. Bên Có TK 632 C. Bên Nợ TK 152;153;155;156 D. Bên Có TK 152;153;155;156 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 16 Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn bằng tiền Câu 1 Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm A. Tiền mặt tại quỹ B. Tiền gửi ngân hàng C. Tiền đang chuyển D. Tất cả đều đúng Câu 2 Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ? A. Phiếu thu B. Giấy báo có C. Phiếu chi D. Biên bản kiểm kê quỹ Câu 3 Chứng từ dùng để hạch toán các khoản tiền gửi ngân hàng là? A. Giấy báo nợ B. Giấy báo có C. Ủy nhiệm chi D. Tất cả đều đúng Câu 4 Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là? A. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên B. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống C. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi D. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu Câu 5 Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là? A. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên B. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 17 C. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi D. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu Câu 6 Thu nợ của khách hàng hoặc nhận tiền tạm ứng trước của khách hàng và nhập quỹ, kế toán định khoản A. Nợ TK 111/Có TK 331 B. Nợ TK 111/Có TK 138 C. Nợ TK 111/Có TK 131 D. Nợ TK 111/Có TK 338 Câu 7 Đơn vị tiền tệ được sử dụng để ghi sổ và lập BCTC là? A. Đô la Mỹ B. Yên Nhật C. Đồng Việt Nam D. Cả 3 đều đúng Câu 8 Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá đã bao gồm thuế GTGT là đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản A. Nợ TK 156 Nợ TK 133 TK 111 B. Nợ TK 156/Có TK 111 C. Nợ TK 155 Nợ TK 133 TK 111 D. Nợ TK 155/Có TK 111 Câu 9 Đối với các khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ, tại thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào? A. Tỷ giá ghi sổ bình quân B. Tỷ giá giao dịch thực tế C. Tỷ giá thị trường tự do D. Không đánh giá lại Câu 10 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 18 A. Nợ TK 111/Có TK 131 10 triệu B. Nợ TK 111/Có TK 331 10 triệu C. Nợ TK 111/Có TK 141 10 triệu D. Nợ TK 111/Có TK 511 10 triệu Câu 11 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng A và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản A. Nợ TK 112 50 triệu/Có TK 511 50 triệu B. Nợ TK 112 55 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 5 triệu C. Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 111 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 5 triệu D. Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 131 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 5 triệu Câu 12 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M định khoản A. Nợ TK 131/Có TK 111 10 triệu B. Nợ TK 141/Có TK 111 10 triệu C. Nợ TK 331/Có TK 111 10 triệu D. Nợ TK 338/Có TK 111 10 triệu Câu 13 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty M định khoản A. Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 5 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu B. Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 5 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 19 C. Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 5 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu D. Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 5 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu Câu 14 Tiền đang chuyển gồm A. Khoản tiền doanh nghiệp đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận được Giấy báo có B. Tiền đã làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được Giấy báo nợ C. A, B đúng D. A, B sai Câu 15. Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được giấy báo có. Kế toán định khoản A. Nợ TK 112/Có TK 111 B. Nợ TK 113/Có TK 111 C. Nợ TK 138/Có TK 111 D. Tất cả đều sai Câu 16 Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên 60 triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng. Kế toán định khoản A. Nợ TK 334/Có TK 112 60 triệu B. Nợ TK 341/Có TK 112 60 triệu C. Nợ TK 141/Có TK 112 60 triệu D. Nợ TK 338/Có TK 112 60 triệu Câu 17 Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi A. Nợ TK 1122/Có TK 413 B. Nợ TK 1122/Có TK 515 C. Nợ TK 635/Có TK 1122 D. Nợ TK 413/Có TK 1122 85 Câu trắắc nghiệm kếắ toán hay và xác thực – có đáp án Page 20 Công ty CP nguồn nhân lực Sàn kế toán Địa chỉ Số nhà C2 - Ngõ 206 Đường Thanh Bình, Quận Hà Đông, TP Hà Nội Hotline 0912476286 Giấy phép kinh doanh số 0109715990 Theo dõi với chúng tôi Tìm việc - Nghe Podcast - Trắc nghiệm Ngày đăng 05/11/2017, 0848 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CĨ ĐÁP ÁN KẾ TỐN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI Hãy lựa chọn phương án trả lời cho vấn đề sau Bán buôn thương mại là a Bán hàng với số lượng lớn b Giao dịch mua bán doanh nghiệp lớn c Bán hàng cho doanh nghiệp thương mại sản xuất để tiếp tục phân phối tiếp tục chế biến d Các câu sai Việc bán bn hàng hóa thực theo phương thức a Vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn b Vận chuyển thẳng có tham gia tốn c Chuyển hàng qua kho d Bán trực tiếp qua kho e Tất phương thức Bán lẻ hàng hóa là a Bán cho khách hàng với số lượng b Bán cho doanh nghiệp khác với số lượng c Bán cho người tiêu dùng cuối đơn vị tiêu dùng nội d Các câu sai khi Khi bán bn hàng hóa khơng qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận a Hàng hóa xuất khỏi kho người bán b Hàng hóa người mua kiểm nhận, nhập kho c Hàng hóa người mua kiểm nhận, chấp nhận tốn toán d Các câu sai Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, doanh thu bán hàng ghi nhận là a Tổng giá toán lượng hàng trao đổi b Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải trả người bán c Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải thu người mua d Tổng số hoa hồng hưởng nghiệp vụ Khi bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, tiêu sau kế toán doanh nghiệp thương mại ghi nhận a Giá vốn hàng bán lượng hàng trao đổi b Các chi phí liên quan đến nghiệp vụ c Hoa hồng hưởng d a c e b c Chiết khấu thương mại chấp nhận cho người mua kế toán ghi a Nợ TK Chiết khấu thương mại 521 b Có TK Chiết khấu thương mại 521 c Nợ TK Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 511 d Các cách ghi sai Chi phí thu mua lượng hàng hóa tồn kho cuối kì tính vào a Giá trị hàng tồn kho Bảng cân đối kế tốn b Chi phí Báo cáo kết kinh doanh c Cả hai báo cáo d Các câu sai Chi phí giao dịch trường hợp bán bn vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí tài d Trừ vào hoa hồng hưởng nghiệp vụ 10 Chi phí vận chuyển hàng hóa chi người mua tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí tài d Giá vốn hàng bán e Các câu sai 11 Phí thu mua phân bổ cho lượng hàng tiêu thụ tính vào a Giá vốn hàng bán b Chi phí bán hàng c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 12 Giá trị bao bì kèm tính giá riêng kế tốn hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Doanh thu bán hàng c Chi phí tài d Các câu sai 13 Thuế nhập doanh nghiệp thương mại hạch toán vào a Giá thực tế hàng hóa nhập b Giá vốn hàng bán c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 14 Các khoản phí phải trả phục vụ cho việc toán hợp đồng nhập tính vào a Giá vốn hàng bán b Giá thực tế hàng nhập c Chi phí tài d Chi phí quản lý doanh nghiệp 15 Lãi tiền vay dùng để kí quỹ mở L/C doanh nghiệp hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Chi phí tài c Giá thực tế hàng nhập d Chi phí thu mua hàng nhập 16 Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ toán tiền hàng nhập xuất hạch toán vào a Chi phí tài b Doanh thu hoạt động tài c Chi phí quản lý doanh nghiệp d a b e b c 17 Trong hợp đồng nhập theo giá CIF, thời điểm chuyển giao rủi ro hàng hóa người nhập thời điểm a Hàng hóa xuất khỏi kho người xuất b Hàng hóa giao qua lan can tàu cảng gửi hàng c Hàng hóa nhập cảng người nhập d hàng hóa nhập kiểm nhận, nhập kho 18 Khi nhập hàng theo hợp đồng FOB, giá tính thuế nhập giá a Giá FOB b Giá FOB cộng thêm chi phí bảo hiểm hàng hóa c Giá CIF d Khơng phải loại giá nêu 19 Nếu nhập hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp nhập phải chịu trách nhiệm tốn khoản a Chi phí bảo hiểm hàng hóa b Chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế c Chi phí thơng quan nhập d Chi phí bốc dỡ hàng cảng đến chi phí vận chuyển từ cảng đến tới điểm khác e Tất khoản chi phí 20 Khi xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp xuất phải chịu rủi ro liên quan đến hàng hóa thời điểm a Hàng hóa xếp dọc mạn tàu cảng b Hàng hóa xếp qua lan can tàu cảng c Hàng hóa thơng quan nhập d Hàng hóa cập cảng đến 21 Nếu xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB việc làm thủ tục thông quan xuất thuộc trách nhiệm của a Doanh nghiệp xuất b Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất c Doanh nghiệp nhập d a b e b c 22 Chi phí vận chuyển số hàng hóa bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ghi nhận vào a Giá trị hàng hóa nhập lại kho b Giá vốn hàng bán c Chi phí bán hàng d Chi phí khác e Chi phí quản lý doanh nghiệp 23 Tiêu thức thường sử dụng để phân bổ chi phí thu mua cho số hàng bán kỳ số hàng tồn cuối kì là a Số lượng, trọng lượng hàng hóa b Giá mua hàng hóa c Giá bán hàng hóa d Tất trường hợp 24 Chiết toán hưởng mua hàng hóa được a Ghi giảm giá trị hàng hóa mua b Ghi tăng doanh thu hoạt động tài c Ghi tăng thu nhập khác d Ghi giảm giá vốn hàng bán kỳ 25 Chiết khấu toán dành cho khách hàng mua hàng hóa ghi a Tăng chi phí khác b Tăng chi phí tài c Tăng giá vốn hàng bán d Tăng chi phí bán hàng 26 Chiếu khấu thương mại hưởng mua hàng hóa được a Ghi giảm giá trị hàng hóa mua b Ghi tăng doanh thu hoạt động tài c Ghi tăng thu nhập khác d Ghi giảm giá vốn hàng bán kỳ 27 Khi doanh nghiệp xuất hàng hóa th gia cơng trước tiêu thụ giá trị hàng hóa mang th gia công ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng gửi bán 157 c Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 154 d Bên Nợ TK Phải thu khác 138 28 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa th gia cơng th ngồi tiên công gia công ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng gửi bán 157 c Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 154 d Bên Nợ TK Phải thu khác 138 29 Trong trường hợp doanh nghiệp bán buôn trực phương thức vận chuyển thẳng, khơng qua kho giá trị hàng hóa nhận giao ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng mua đường 151 c Bên Nợ TK Hàng hóa 156 d Bên Nợ TK Chi phí bán hàng 641 30 Giá trị hàng hóa thiếu, sau trừ phần bồi thường trách nhiệm vật chất cá nhân, phận có liên quan ghi vào a Bên Nợ TK Chi phí khác 811 b Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 c Bên Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642 d Bên Nợ TK Chi phí tài 635 31 Các trường hợp hàng hóa coi xuất bao gồm a Hàng xuất bán cho thương nhân nước theo hợp đồng ký kết b Hàng gửi triển lãm sau bán thu ngoại tệ c Hàng bán cho du khách nước ngoài, cho Việt kiều thu ngoại tệ d Các dịch vụ sửa chữa, bảo hiểm tàu biển, máy bay cho nước ngồi tốn ngoại tệ e Hàng viện trợ cho nước ngồi thơng qua Hiệp định, Nghị định thư cho Nhà nước ký kết với nước ngồi thực thơng qua doanh nghiệp xuất nhập f Tất trường hợp 32 Số thuế xuất phải nộp ghi a Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp b Tăng giá vốn hàng bán c Giảm doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ d Giảm lợi nhuận trước thuế 33 Số thuế xuất tương ứng số hàng xuất bị trả lại ghi a Tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ b Giảm giá vốn hàng bán c Tăng doanh thu hoạt động tài d Tăng thu nhập khác 34 Phí ủy thác xuất phải trả cho đơn vị nhận ủy thác ghi a Tăng Chi phí bán hàng b Tăng giá vốn hàng bán c Giảm Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ d Tăng chi phí tài 35 Phí ủy thác xuất nhận từ bên giao ủy thác ghi a Tăng doanh thu hoạt động tài b Tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ c Tăng thu nhập khác d Tăng doanh thu nội 36 Giá trị hàng hóa nhận xuất ủy thác ghi TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi 003 giá a Không bao gồm thuế xuất b Bao gồm thuế xuất c Không bao gồm thuế GTGT d Khơng có trường hợp 37 Thuế TTĐB phải nộp hàng hóa nhập tính vào a Giá vốn hàng bán b Giá trị hàng hóa nhập c Chi phí tài d Chi phí khác 38 Chi phí thu mua phát sinh liên quan đến hàng nhập tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí khác d Gá trị hàng hóa nhập 39 Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ hàng hóa nhập thuộc đối tượng chịu thuế GTGT thuế GTGT hàng nhập ghi a Nợ TK Tài sản liên quan/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 b Nợ TK Thuế GTGT khấu trừ 133/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 c Nợ TK Giá vốn hàng bán 632/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 10 d Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 40 Trong trường hợp nhập ủy thác, số tiền ghi hóa đơn bên nhận nhập ủy thác phát hành cho bên giao ủy thác bao gồm a Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất b Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập c Giá mua theo hóa đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập thuế TTĐB hàng nhập d Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB thuế GTGT hàng nhập 41 Phí ủy thác nhập phải trả cho bên nhận ủy thác ghi vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí khác d Giá trị hàng hóa nhập e Giá vốn hàng bán 42 Nếu hợp đồng quy định chi phí liên quan đến hàng nhập bên nhận ủy thác chịu chi phí bên nhận ủy thác ghi a Tăng giá vốn hàng bán b Giảm doanh thu hoa hồng ủy thác c Tăng chi phí bán hàng d Tăng chi phí khác 11 CÂU HỎI ĐÚNG SAI Hãy đưa nhận định Đúng/Sai cho câu sau Giá trị hàng hóa nhập kho tính tương tự ngun vật liệu nên giá trị hàng hóa xuất kho tính giống nguyên vật liệu Giá vốn hàng bán kinh doanh thương mại bao gồm giá mua hàng hóa tiêu thụ kỳ chi phí thu mua phân bổ cho hàng bán kỳ Giá mua hàng hóa xuất bán kỳ xác định tương tự việc tính giá nguyên vật liệu xuất doanh nghiệp công nghiệp Khi tính giá vốn hàng bán doanh nghiệp thương mại, giá mua hàng hóa chi phí thu mua tách riêng để tính Doanh nghiệp kinh doanh thương mại sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán tồn kho Các doanh nghiệp kinh doanh thương mại hạch tốn chi tiết hàng hóa tương tự hạch tốn chi tiết nguyên vật liệu doanh nghiệp công nghiệp Chiết khấu thương mại hưởng mua hàng hóa ghi tăng doanh thu hoạt động tài Chiết khấu tốn hưởng mua hàng hóa ghi giảm giá trị hàng hóa tương ứng Chi phí vận chuyển số hàng hóa bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ghi nhận trực tiếp vào giá trị hàng hóa nhận lại 10 Theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, doanh nghiệp thực ghi nhận giá vốn hàng bán 11 Theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng có tham gia tốn, doanh nghiệp thực ghi nhận giá vốn hàng bán 12 12 Trong trường hợp doanh nghiệp trả lại số hàng hóa mua cho người bán, để ghi giảm thuế GTGT đầu vào khấu trừ hoá đơn doanh nghiệp phát hành 13 Trong trường hợp doanh nghiệp bị trả lại số hàng hóa bán để ghi giảm số thuế GTGT đầu phải nộp hóa đơn đơn vị trả lại phát hành có đính kèm hóa đơn doanh nghiệp phát hành trước 14 Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ doanh nghiệp thương mại xác định tương tự doanh nghiệp công nghiệp 15 Thuế xuất phải nộp ghi giảm doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 16 Thuế nhập phải nộp nhập tài sản tính vào giá trị tài sản nhập 17 Bên nhận ủy thác xuất phải phát hành hoá đơn GTGT cho bên giao ủy thác số hoa hồng ủy thác 18 Đối với bên giao ủy thác xuất khẩu, phí uỷ thác trả cho bên nhận ủy thác ghi vào chi phí bán hàng 19 Đối với bên nhận ủy thác xuất khẩu, phí ủy thác nhận từ bên giao ủy thác ghi tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 20 Giá trị hàng hóa nhận xuất ủy thác ghi TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi 003 giá bao gồm thuế xuất 21 Thuế GTGT hàng nhập tính thuế nhập thuế TTĐB phải nộp hàng nhập 22 Thuế nhập thuế TTĐB phải nộp nhập hàng hóa quy đổi tiền Việt Nam theo tỷ giá quan hải quan quy định 23 Khi doanh nghiệp nhập hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ doanh nghiệp khơng phải nộp thuế GTGT hàng nhập 13 24 Trong trường hợp nhập ủy thác, số tiền ghi hoá đơn bên nhận nhập ủy thác phát hành bên giao ủy thác bao gồm giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB thuế GTGT hàng nhập 25 Hóa đơn GTGT bên nhận nhập ủy thác phát hành bên giao ủy thác lập sau nộp thuế GTGT khâu nhập 26 Phí ủy thác nhập phải trả cho bên nhận ủy thác ghi nhận vào giá vốn hàng bán kỳ 27 Các chi phí liên quan đến hàng nhập mà hợp đồng quy định bên nhận ủy thác chịu bên nhận ủy thác hạch tốn vào chi phí khác 28 Khi hàng hóa bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng, không phương pháp tính giá xuất kho áp dụng 29 Đối với hàng bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng có tham gia tốn, kế tốn phải tính giá xuất tương tự hàng bán qua kho 30 Doanh thu bán lẻ ghi nhận giao hàng thu tiền khách hàng 31 Doanh thu bán lẻ ghi nhận nhận báo cáo bán hàng nhân viên bán hàng, quầy hàng 32 Khi bán buôn qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận xuất kho hàng hóa 33 Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng bán buôn qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận khách hàng nhận hàng chấp nhận toán toán 34 Doanh thu bán hàng ghi nhận xác định chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng 35 Bán bn hàng hóa thực theo phương thức bán trả góp 36 Khi tính giá thực tế hàng hóa xuất kho tiêu thụ, kế tốn phải tính chi phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ 14 37 Chi phí thu mua hàng hóa tồn kho trình bày Bảng cân đối kế tốn 38 Kế tốn khơng hạch tốn doanh thu giá trị bao bì kèm tính giá riêng giao cho khách hàng 39 Kế toán phải hạch toán doanh thu giá vốn hàng bán sơ bao bì kèm tính giá riêng giao cho khách hàng 40 Khi doanh nghiệp vay tiền ngân hàng để kí quỹ mở L/C, lãi vay phải trả hạch tốn vào chi phí hoạt động tài 41 Khi doanh nghiệp vay tiền ngân hàng để kí quỹ mở L/C, lãi vay phải trả hạch tốn giá thực tế hàng hóa nhập 42 Nếu hàng nhập theo hợp đồng CIF, giá thực tế hàng hóa nhập bao gồm chi phí vận chuyển quốc tế 43 Nếu hàng nhập theo hợp đồng CIF, giá thực tế hàng hóa nhập bao gồm chi phí vận chuyển hàng từ cảng kho doanh nghiệp nhập 44 Theo hợp đồng CIF, người bán phải mua bảo hiểm hàng hóa mức tối thiểu 45 Theo hợp đồng CIF, người bán phải chịu rủi ro liên quan đến hàng hóa hàng hóa đến cảng người mua 46 Khi nhập theo hố đồng CIF, thuế nhập khơng tính chi phí bảo hiểm hàng hóa mà người bán mua 47 Nếu nhập hàng hóa theo hợp đồng CIF, người nhập phải chịu trách nhiệm làm thủ tục thông quan nhập 48 Trong hợp đồng CIF, trách nhiệm làm thủ tục thông quan xuất thuộc người bán hàng 49 Nếu xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB, người bán hàng người nhận ủy thác xuất phải chịu trách nhiệm làm thủ tục thơng quan hàng hóa xuất 15 50 Rủi ro hàng hóa xuất hợp đồng FOB chuyển giao cho người mua hàng hóa xếp dọc mạn tàu 51 Rủi ro hàng hóa xuất theo hợp đồng FOB chuyển giao cho người mua hàng hóa xếp qua lan can tàu cảng bốc 52 Khi xuất theo hợp đồng FOB, người mua trả chi phí vận chuyển quốc tế 53 Hoa hồng ủy thác xuất phải trả cho người nhận ủy thác xuất doanh nghiệp hạch toán vào chi phí hoạt động tài 54 Hoa hồng ủy thác xuất phải trả cho người nhận ủy thác xuất doanh nghiệp hạch tốn vào chi phí bán hàng 55 Hoa hồng ủy thác nhập người ủy thác hạch toán vào giá thực tế hàng hóa nhập 56 Hoa hồng ủy thác nhập xuất người nhận ủy thác hạch toán vào doanh thu cung cấp dịch vụ 16 17 ... hàng bán doanh nghiệp thương mại, giá mua hàng hóa chi phí thu mua tách riêng để tính Doanh nghiệp kinh doanh thương mại sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán tồn kho Các doanh nghiệp. .. hàng bán b Chi phí bán hàng c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 12 Giá trị bao bì kèm tính giá riêng kế tốn hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Doanh thu bán hàng c Chi phí tài d Các câu. .. người bán c Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải thu người mua d Tổng số hoa hồng hưởng nghiệp vụ Khi bán bn vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn, tiêu sau kế toán doanh nghiệp thương mại ghi - Xem thêm -Xem thêm 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI, 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI,

trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp có đáp án