trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án
Nội dung được biên soạn công phu, chuyên nghiệp giúp bạn dễ tiếp thu nội dung của 120 câu hỏi và đáp án trong bài thi trắc nghiệm " Tìm hiểu cơ bản về Công nghệ thông tin " Kênh đào tạo Công nghệ thông tin trực tuyến theo chuẩn kiến thức, kỹ năng và kiến thức CNTT
Trắc nghiệm về công nghệ thông tin. Phung. Công nghệ Thông tin, viết tắt CNTT, là một nhánh ngành kỹ thuật sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin. Câu 1: Việc tải file dữ liệu từ internet bị
Trong nội dung chương trình thi Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản sẽ có phần câu hỏi lý thuyết trắc nghiệm gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nếu hoàn thành không đủ 15/30 câu thì xem như không đạt. Dưới đây là một số câu hỏi trắc nghiệm tin học căn bản hoatieu.vn xin
3. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 2. 1. Chọn các đáp án đúng. Công nghệ thông tin có thể được ứng dụng để hỗ trợ giáo viên. Thiết kế và biên tập nội dung dạy học. Đánh giá kết quả học tập và giáo dục. Triển khai hoạt động dạy học và giáo dục.
120 câu hỏi ôn tập chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - có đáp án, gồm: 20 câu trắc nghiệm hiểu biết cơ bản về tin học 20 câu trắc nghiệm sử dụng máy tính cơ bản (Windows Explorer) 20 câu trắc nghiệm xử lý văn bản cơ bản (word) 20 câu trắc …
Bạn đang xem: Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 42 có đáp án tại TRƯỜNG ĐH KD & CN Hà Nội Tổng hợp các bài báo Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 42. Bảo quản lương thực, thực phẩm có đáp án hay nhất, chi tiết bám sát nội dung chương trình Công nghệ 10 …
Vay Tien Online Me. 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI CHỨNG CHỈ CNTT cơ bản năm 20202 250 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm có đáp án Kết Nối3 Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản4 Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần5 Top 20 nhập môn công nghệ thông tin trắc nghiệm hay nhất 20226 Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online7 De cuong nhap mon CNTT TT tong quat v6 – Tài liệu text – 123doc8 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin9 Nhập môn công nghệ thông tin – SlideShare10 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Excel – Nơi chia sẻ về web và web11 Danh mục tài liệu Công nghệ thực phẩm – Thư viện số Trường Đại12 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN CNTT CÓ ĐÁP ÁN ĐH KHTN13 Đề Thi Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Hutech – Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông15 Nhập môn công nghệ thông – Thư viện HUTECH16 Nhập môn công nghệ thông tin-Bài 6 – tailieuXANH17 đề cương môn học – Khoa CNTT – EPU – Đại Học Điện Lực18 92 câu hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN ôn thi công chức chuyên ngành19 Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 Tải miễn phí20 Nhập môn công nghệ thông tin – StuDocu21 Đề cương môn Nhập môn Công nghệ thông .docx22 Câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học đại cương – ĐH Công nghệ thông tin23 đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm – 123doc24 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Công nghệ thông tin – tailieuchung25 Cho em hỏi khi nào thì lớp CD05Th có lịch thi tốt nghiệp. Và danh26 Nhập môn an toàn thông tin Tài liệu, cơ sở ngành CNTT27 He thong ho tro day va hoc – Khoa CNTT & TT – ĐHCT – ELCIT 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI CHỨNG CHỈ CNTT cơ bản năm 2020 Tác giả Ngày đăng 11/16/2021 Đánh giá 932 vote Tóm tắt Câu hỏi trắc nghiệm thi CC CNTT cơ bản năm 2020 – Tài liệu học tập Nguôn 2 250 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm có đáp án Kết Nối Tác giả Ngày đăng 09/25/2021 Đánh giá 565 vote Tóm tắt Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … Tags nhập môn công nghệ phần mềm trắc nghiệm, cong nghe phan mem trac nghiem, Nguôn 3 Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản Tác giả Ngày đăng 04/03/2022 Đánh giá 423 vote Tóm tắt Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản, xin gửi tới bạn đọc bài viết bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ Nguôn 4 Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần Tác giả Ngày đăng 06/10/2022 Đánh giá 347 vote Tóm tắt Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần mềm,Công nghệ phần mềm, CNTT, Học viện BCVT, Free Download PDF, Ngân hàng câu hỏi thực hành và Nguôn Tác giả Ngày đăng 12/04/2021 Đánh giá 302 vote Tóm tắt Khớp với kết quả tìm kiếm Hệ thống Ôn thi Trắc nghiệm Trực tuyến – [MIỄN PHÍ] Nhập Môn Công Tin – Phần 1 Hiểu biết về CNTT cơ bản Trang nhất Nguôn 6 Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online Tác giả Ngày đăng 09/11/2021 Đánh giá 498 vote Tóm tắt Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online – Đề Số 11 ; A. Microsoft Word B. Microsoft Powerpoint C. Microsoft Excel D. Microsoft Publisher ; A Nguôn 7 De cuong nhap mon CNTT TT tong quat v6 – Tài liệu text – 123doc Tác giả Ngày đăng 03/30/2022 Đánh giá 466 vote Tóm tắt Đề cương tổng quát học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông … trắc nghiệm trong 45 phút. Kiểm tra cuối kỳ Nguôn 8 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Tác giả Ngày đăng 08/13/2021 Đánh giá 352 vote Tóm tắt Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin – Viewcat – Trắc nghiệm. … [MIỄN PHÍ] Nhập Môn Công Tin – Phần 1 Hiểu biết về CNTT cơ bản. 152 câu hỏi; 60 phút Nguôn 9 Nhập môn công nghệ thông tin – SlideShare Tác giả Ngày đăng 05/24/2022 Đánh giá 385 vote Tóm tắt Con người với các tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm, đạo đức, … Công nghệ thông tin – CNTT Information Technology – IT Là tập hợp Nguôn 10 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Excel – Nơi chia sẻ về web và web Tác giả Ngày đăng 03/05/2022 Đánh giá 539 vote Tóm tắt Trong phần Giới thiệu về Khoa CNTT có ghi một số ý kiến nhận xét về khoa, anh Đào Hải Lâm và bạn Đặng Ngọc Giao làm việc ở công ty HPT, ko phải công ty FPT, Nguôn 11 Danh mục tài liệu Công nghệ thực phẩm – Thư viện số Trường Đại Tác giả Ngày đăng 03/01/2022 Đánh giá 84 vote Tóm tắt Bài giảng Nhập môn Công nghệ sinh học Chương 2 Công nghệ DNA tái tổ hợp, cung cấp cho người học những kiến thức như Sơ đồ khái quát; Công cụ enzyme; Các Nguôn 12 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN CNTT CÓ ĐÁP ÁN ĐH KHTN Tác giả Ngày đăng 02/21/2022 Đánh giá 86 vote Tóm tắt CauHoi, A, B, C, D, DapAn. Ai là người chế tạo máy động cơ học đầu tiên? Thomas Edison, Blaise Pascal, Gottfried Leibritz, John Von Neuman, B Nguôn 13 Đề Thi Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Hutech – Tác giả Ngày đăng 04/18/2022 Đánh giá 73 vote Tóm tắt Tải xuống miễn phí file ĐỀ THI NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HUTECH với các định dạng PDF, Word .doc .docx, Excel .xls .xlsx, PowerPoint .ppt .pptx. MẸO Nguôn 14 Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông Tác giả Ngày đăng 03/01/2022 Đánh giá 90 vote Tóm tắt IT2000, IT2000Q. Mỗi học phần được giảng dạy bởi nhiều giảng viên. Bài giảng của các giảng viên có thể có sự khác biệt nhỏ. Khuyến khích sinh Nguôn 15 Nhập môn công nghệ thông – Thư viện HUTECH Tác giả Ngày đăng 02/22/2022 Đánh giá 88 vote Tóm tắt Môn Nhập môn công nghệ thông tin 392 tài liệu. Mô tả chi tiết Introduction to Information Technology. Giáo trình chính. Tham khảo theo ĐCCT Nguôn 16 Nhập môn công nghệ thông tin-Bài 6 – tailieuXANH Tác giả Ngày đăng 02/23/2022 Đánh giá 124 vote Tóm tắt ịiVONq và soạn thảo van bân Nhập môn Công nghệ thông tin 1 NỘỈ dung Khái niệm văn bản … Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Tin học văn phòng Kèm theo đáp án Nguôn 17 đề cương môn học – Khoa CNTT – EPU – Đại Học Điện Lực Tác giả Ngày đăng 12/26/2021 Đánh giá 143 vote Tóm tắt Nhập môn tin học Lập trình C nâng cao Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Tiếng Anh chuyên nghành CNPM Lập trình trên Windows Nguyên lý lập trình hướng đối Nguôn 18 92 câu hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN ôn thi công chức chuyên ngành Tác giả Ngày đăng 09/13/2021 Đánh giá 178 vote Tóm tắt Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi Nguôn 19 Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 Tải miễn phí Tác giả Ngày đăng 07/25/2022 Đánh giá 124 vote Tóm tắt Download file Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 – Ngô Chánh free Nhập môn Công nghệ thông tin 1, Nhập môn Công nghệ thông tin, Nguôn 20 Nhập môn công nghệ thông tin – StuDocu Tác giả Ngày đăng 05/11/2022 Đánh giá 147 vote Tóm tắt Studying nhập môn công nghệ thông tin at Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh? On StuDocu you will find 31 Lecture notes, 16 Practice Nguôn 21 Đề cương môn Nhập môn Công nghệ thông .docx Tác giả Ngày đăng 11/21/2021 Đánh giá 109 vote Tóm tắt Tài liệu, văn bản bạn tìm kiếm. Nghiệm hữu hiệu yếu, Nguyên lý Hasse, Nguyên lý địa phương toàn cục, Nhóm đại số tuyến tính, Trường toàn cục, Nguôn 22 Câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học đại cương – ĐH Công nghệ thông tin Tác giả Ngày đăng 03/17/2022 Đánh giá 200 vote Tóm tắt D. char HoTen[];. 14. Khi chạy một chương trình. char a [100]B[100];. strcpy a, “Nguyen Van A”;. strcpy b, Nguôn 23 đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm – 123doc Tác giả Ngày đăng 02/16/2022 Đánh giá 52 vote Tóm tắt Tìm kiếm đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm , de thi trac nghiem nhap mon cong nghe phan mem tại 123doc – Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam Nguôn 24 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Công nghệ thông tin – tailieuchung Tác giả Ngày đăng 08/19/2021 Đánh giá 134 vote Tóm tắt c Bàn phím Keyboard, Chuột Mouse và Máy quét ảnh Scaner. d Máy quét ảnh Scaner, Chuột Mouse 8. Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn Nguôn 25 Cho em hỏi khi nào thì lớp CD05Th có lịch thi tốt nghiệp. Và danh Tác giả Ngày đăng 12/02/2021 Đánh giá 197 vote Tóm tắt Môn Chuyên đề Java sẽ thi trắc nghiệm; còn môn chuyên đề Web hiện tại chưa … Em học lớp CNTT TC04DTCM em có nợ môn Nhập môn tin học914356 em đã đăng ký Nguôn 26 Nhập môn an toàn thông tin Tài liệu, cơ sở ngành CNTT Tác giả Ngày đăng 12/13/2021 Đánh giá 184 vote Tóm tắt Đề thi tự luận cuối kì 20201 lớp thầy Nguyễn Linh Giang đề thi do mình nhớ và ghi lại TẢI VỀ ĐỀ THI. 2 đề thi trắc nghiệm tham khảo của một Nguôn 27 He thong ho tro day va hoc – Khoa CNTT & TT – ĐHCT – ELCIT Tác giả Ngày đăng 04/10/2022 Đánh giá 70 vote Tóm tắt Chào anh, không biết anh đã có đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm chưa ạ?? Nếu có rồi anh có thể cho em xin được không ạ??? Nguôn
Kiến thức công nghệ thông tin150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆMKIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TINBộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin về Microsoft word, Microsoft excel và Internet giúp bạn nắm vững kiến thức cơ bản và thi đạt kết quả Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây?A. File/ ExitB. Table/ CloseC. Tools/ ExitD. File/ Close2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sauA. Edit/ NewB. File/ NewC. View/ NewD. Tools/ New3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?A. Ctrl + OB. Ctrl + PC. Ctrl + ND. Ctrl + S4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?A. Backspace, DeleteB. Delete, InsertC. Backspace, EndD. Cả 3 ý trên5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năngA. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh .B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang Cả A và B đều Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … đểA. Tạo bảngB. Định dạng kí tựC. Chèn hình ảnhD. Chia cột7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnhA. Edit/ ReplaceB. Edit/ FindC. Edit/ GotoD. Edit/ Clear8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm cóA. Phông chữB. Kiểu chữC. Cỡ chữ và màu sắcD. Cả 3 ý trên9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview đểA. In văn bảnB. Xem trước khi inC. Sao chép văn bảnD. Di chuyển văn bản10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnhA. File/ Page SetupB. Edit/ Page SetupC. Tool/ Page SetupD. View/ Page Setup11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnhA. File/ NewB. View/ OpenC. File/ OpenD. Edit/ Open12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tácA. Table/ Split CellB. Table/ Split CellsD. Insert/ Select13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tácA. Insert/ Table/ TableB. Table/ Insert/ TableC. Table/ InsertD. Insert/ Table14. Lệnh Edit/ Find … dùng đểA. Thay thế từ, cụm từB. Định dạng từ, cụm từC. Tìm kiếm từ, cụm từD. Xóa, sửa từ, cụm từ15. Hãy chọn đáp án sai Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiệnA. Nhấn chuột phải, rồi chọn Merge CellsB. Nhấn chọn Windows, rồi chọn Merge CellsC. Chọn Table/ Merge CellsD. Chọn trên thanh công cụ16. Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phímA. Ctrl + ZB. Ctrl + XC. Ctrl + VD. Ctrl + Y17. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bảnA. Ctrl + FB. Alt + FC. Ctrl + AD. Alt + A18. Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H làA. Tạo tệp văn bản mớiB. Chức năng thay thếC. Định dạng chữ hoaD. Lưu tệp văn bản19. Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng đểA. Cắt một đoạn văn bảnB. Dán một đoạn văn bản từ ClipboardC. Sao chép một đoạn văn bảnD. Cắt và sao chép một đoạn văn bản20. Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiệnA. Insert/ Header and FooterB. Tools/ Header and FooterC. View/ Header and FooterD. Format/ Header and Footer........
Đáp án mô đun 9 môn Công nghệĐáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 2023 gồm những câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, trắc nghiệm nhiều lựa chọn, điền khuyết khi học tập module 9. Mời các thầy cô tham khảo để hoàn thành việc tập huấn mô đun 9 tốt án Công nghệ module 9 Tiểu học, THCS, THPT mà giới thiệu chứa các câu hỏi trắc nghiệm nội dung 1, nội dung 2, nội dung 3, nội dung 4 mà giáo viên phải hoàn thành sau khi học tập và tập huấn modul/module 9 năm học án Công nghệ module 9I. Đáp án trắc nghiệm module 9 Công nghệ Tiểu học1. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Câu hỏi ôn tập2. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 13. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 24. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 35. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 4II. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ Đủ 4 nội dung 1. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 12. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 23. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 34. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 4III. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT Đầy đủ 4 nội dung1. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 12. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 23. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 34. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 4I. Đáp án trắc nghiệm module 9 Công nghệ Tiểu học1. Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Câu hỏi ôn tập1. Chọn đáp án đúng nhấtTrong Chương trình GDPT 2018, định hướng chung về việc ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học bộ môn là gì?Tạo điều kiện ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học bộ tới sử dụng bài giảng điện tử cho tất cả các chủ đề được quy định trong chương mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học bộ khích giáo viên đưa ra các nhiệm vụ học tập để học sinh tự học với nguồn học liệu có sẵn trên Chọn đáp án đúng nhấtChọn câu trả lời đúng chỉ ra phương pháp dạy học có ưu thế với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn Công nghệ cấp TH theo chương trình GDPT năm 2018Dạy học hợp học giải quyết vấn học dựa trên dự học trực Chọn đáp án đúng nhấtDạy học dựa trên dự án có khả năng phát triển toàn diện các phẩm chất và năng lực cho HS trong dạy học môn Công nghệ cấp TH vìGiáo viên phải vận dụng tổng hợp các phương pháp dạy học để tổ viên truyền thụ tri thức lí thuyết mang tính hệ thống cho học sinh được giáo viên trang bị kĩ năng cơ bản để vận dụng trong học tập và thực tiễn cuộc sinh lắng nghe, tham gia và thực hiện các yêu cầu tiếp thu tri thức được giáo viên hướng Chọn các đáp án đúngTrong Chương trình môn Công nghệ cấp TH, thiết bị dạy học có ưu thế ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học làNhận thức công phẩm công toàn công cụ chứa mẫu vật về tự Chọn đáp án đúng nhấtLàm thế nào để tăng hiệu quả sử dụng thiết bị dạy học trong môn Công nghệ cấp TH?Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh làm việc với thiết bị dạy viên sử dụng thiết bị dạy học để minh họa nội dung bài viên sử dụng thiết bị dạy học để phân tích nội dung bài sinh tự khai thác thiết bị dạy học để hoàn thành nhiệm vụ học Chọn các đáp án đúngViệc lựa chọn và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học môn Công nghệ cấp TH của giáo viên phụ thuộc những yếu tố nào?Nội dung của chủ đề/bài yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực công nghệ của đồng sở vật chất của nhà Chọn đáp án đúng nhấtViệc đánh giá trong dạy học môn Công nghệ 2018 cấp TH phụ thuộc vào yếu tố nào?Yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu, năng lực chung và năng lực đặc thù công nghệ được quy định trong Chương trình tổng thể và chương trình môn Công yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực đặc thù công nghệ, các chủ đề được quy định trong Chương trình tổng thể và chương trình môn Công cảnh giáo dục, khả năng của HS, năng lực của GV, điều kiện của cơ sở giáo dục và địa hướng dẫn học sinh học từ thấp đến cao về các mối liên hệ và quan hệ nhân quả diễn ra trong thiên nhiên, trong xã hội và trong mối quan hệ giữa xã hội, con người và môi Chọn đáp án đúng nhấtỨng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đắc lực cho phương pháp đánh giá nào sau đây trong dạy học môn Công nghệ cấp TH?Đánh giá qua hồ sơ học – tra Chọn đáp án đúng nhấtKhi dạy chủ đề hoa và cây cảnh trong đời sống, giáo viên tổ chức cho học sinh đi thăm công viên Tao Đàn. Cách làm này của giáo viên thể hiện rõ nhất nguyên tắc dạy học phát triển phẩm chất, năng lực nào?Tăng cường những hoạt động thực hành, trải nghiệm cho cường dạy học, giáo dục tích tra, đánh giá theo năng bảo tính cơ bản, thiết thực, hiện đại của nội dung dạy Chọn đáp án đúng nhất“Thay vì mỗi nhóm sẽ làm tất cả câu hỏi của giáo viên giao trong một lượt thì mỗi nhóm chỉ cần làm một câu hỏi do giáo viên chỉ định và sau đó mỗi nhóm sẽ xoay vòng để góp ý cho những câu hỏi của nhóm khác.” Mô tả trên phù hợp với kĩ thuật dạy học…Động trải Chọn các đáp án đúngTại sao nói phương pháp đánh giá qua hồ sơ học tập trong dạy học môn Công nghệ cấp TH khai thác được nhiều lợi thế khi ứng dụng công nghệ thông tin?Hồ sơ học tập đa dạng, phong phú nên có thể số hóa để tiết kiệm không gian và kéo dài thời gian lưu trữ hồ sơ học tập chứng minh được sự tiến bộ của người học về một chủ đề/ lĩnh vực nào đó theo thời tra, đánh giá theo năng sơ học tập giúp trưng bày/ giới thiệu thành tích mang tính điển hình của người Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 11. Chọn các đáp án đúngThiết bị công nghệ có những vai trò gì trong dạy học môn Công nghệ cấp TH?Kích thích sự hứng thú học tập của học cường tương tác giữa giáo viên với học cao hiệu quả trong hoạt động dạy của giáo viên và hoạt động học của học thể thay thế vai trò của giáo Chọn các đáp án đúngNguồn học liệu số được sử dụng trong dạy học và giáo dục môn Công nghệ cấp TH có vai trò gì đối với học sinh?Kích thích hứng thú học tập của học sinh, tạo cảm xúc tích cực và tạo điều kiện thực thi các nhiệm vụ học tập của học học sinh chủ động tiếp cận không giới hạn nguồn tài nguyên liên quan đến môn học sinh tự học hoàn toàn, không cần vai trò hướng dẫn, tổ chức của giáo khích học sinh tư duy dựa trên nền tảng khám phá, thử Chọn các đáp án đúngVai trò của giáo viên đối với ứng dụng CNTT trong dạy học Công nghệ TH làKhai thác và sử dụng CNTT, truyền thông trong dạy học; tìm hiểu và tiếp cận các ứng dụng mới trong dạy học Công dẫn HS khai thác và sử dụng CNTT, truyền thông trong học tập Công nghệ và đời học và hướng dẫn đồng nghiệp nâng cao năng lực ứng dụng CNTT, truyền thông trong dạy học Công kế các phần mềm, công cụ chuyên biệt dành cho dạy học Công Chọn các đáp án đúngCông nghệ thông tin có vai trò gì trong dạy học môn Công nghệ ở trường TH?Đa dạng hóa hình thức dạy học, giáo điều kiện học tập đa dạng cho học trợ giáo viên trong tự học, dạy học và giáo dục học thể thay thế vai trò của giáo Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên tải về một video kể chuyện bằng hình ảnh từ Internet để phục vụ cho công tác giảng dạy và có ý định chia sẻ tài nguyên này cho nhiều đồng nghiệp trong trường học. Vậy, giáo viên đó cần lưu ý điều gì?Không nên chia sẻ cho đồng nghiệp vì chỉ người tải về mới được phép sử chia sẻ cho đồng nghiệp vì tài liệu này phục vụ cho giáo dục không vì mục đích thương nên tải về và chia sẻ vì vi phạm bản xem xét đến vấn đề bản quyền và có trích dẫn nguồn đầy đủ khi khai thác, sử dụng phục vụ cho dạy học và giáo Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 21. Chọn các đáp án đúngCông nghệ thông tin có thể được ứng dụng để hỗ trợ giáo viênThiết kế và biên tập nội dung dạy giá kết quả học tập và giáo khai hoạt động dạy học và giáo lí các hoạt động của học Chọn các đáp án đúngỨng dụng nào sau đây thuộc nhóm phần mềm hỗ trợ tổ chức dạy học môn Công nghệ cấp TH cho giáo viên? Chọn đáp án đúng nhấtTheo tài liệu đọc học liệu số bao gồmVideo, phim ảnhTrang web dưới dạng URLMáy tính và thiết bị liên quanGiáo trình điện tử4. Chọn đáp án đúng nhấtMáy tính bảng có những ưu điểm gì trong quá trình dạy – học?Phổ biến, dễ sử dụng với tất cả giáo tiêu chuẩn của nền giáo dục hiện tính linh hoạt trong hoạt động dạy – hợp với tất cả đối tượng dạy – Chọn đáp án đúng nhấtMuốn thiết kế một video clip thời lượng khoảng 2~3 phút để giới thiệu về phần cứng, phần mềm máy tính ở dạng hình ảnh minh hoạ, giáo viên Ngân có thể sử dụng phần mềm nào dưới đây?Microsoft Chọn đáp án đúng nhấtGV sử dụng loa speaker để phát một bài hát trong chủ đề học tập/bài dạy trên lớp. GV đó đã sử dụngĐào tạo điện tử e-Learning.Thiết bị công dùng dạy học liệu Chọn đáp án đúng nhấtHãy chọn ra thiết bị công nghệ hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo dục? Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên sử dụng phần mềm Microsoft PowerPoint để xây dựng bài giảng “Làm đồ chơi” – môn Công nghệ lớp 3. PowerPoint thuộc nhóm phần mềm nào dưới đây?Phần mềm thiết kế/biên tập học liệu số và trình diễnPhần mềm hỗ trợ dạy học trực mềm hỗ trợ quản lí lớp học và hỗ trợ học sinhPhần mềm hỗ trợ kiểm tra, đánh giá9. Chọn đáp án đúng nhấtNhững công cụ, phần mềm có thể hỗ trợ quản lí công việc của giáo viên trong dạy học Công nghệ cấp TH làGoogle Classroom, Google Video Chọn đáp án đúng nhấtHãy chọn ra thiết bị công nghệ hỗ trợ hoạt động dạy học, giáo Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 31. Chọn đáp án đúng nhấtPhân tích và đánh giá việc ứng dụng công nghệ thông tin trong KHBD căn cứ vào hướng dẫn của văn bản nào?Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ban hành ngày 18 tháng 12 năm tư số 22/2021/TT-BGDĐT ban hành ngày 20 tháng 7 năm văn 5555/BGDĐT-GDTrH ban hành ngày 08/10/ tư 26/2020/TT-BGDĐT ban hành ngày 26 tháng 8 năm Chọn đáp án đúng nhấtPhần mềm nào dưới đây có thể hỗ trợ để tổ chức lớp học trực tuyến?FacebookFree Conference CallZaloZoom Meeting3. Chọn đáp án đúng nhấtKhi dạy học các nội dung về công nghệ trong môn Công nghệ cấp TH, giáo viên có thể sử dụng các công cụ, phần Chọn các đáp án đúngỨng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Công nghệ cấp TH có ưu thế trong việc phát triển năng lực cốt lõi nào cho HS?Công Chọn đáp án đúng nhấtĐiểm chung của Google Classroom, Microsoft PowerPoint, Gmail làThiết bị công nghệ hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo liệu số hỗ trợ cho GV và mềm hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo Chọn các đáp án đúngGiáo viên có thể sử dụng những phần mềm nào để tổ chức dạy học các nội dung về tự nhiên và công nghệ trong môn Công nghệ cấp TH? Chọn đáp án đúng nhấtKho bài giảng e-leanring của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ chính thức là Chọn đáp án đúng nhấtKhi giảng về chủ đề “Tự nhiên và Công nghệ” Công nghệ 3, Chương trình 2018 trang 11, GV muốn học sinh phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ, giáo viên có thể chọn cộng cụ, phần mềm hỗ trợ nào dưới đây? Chọn đáp án đúng nhấtSắp xếp theo thứ tự các bước thiết kế chủ đề học tập/bài dạy có ứng dụng Xác định mục tiêu dạy học của chủ đề/bài họcb. Xác định mạch nội dung, chuỗi các hoạt động học và thời lượng tương ứngc. Xác định hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học; phương án kiểm tra đánh giád. Thiết kế các hoạt động dạy học cụ thểe. Rà soát, chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch bài dạy1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 2-b, 3-c, 4-d, 2-b, 3-e, 4-c, 2-c, 3-b, 4-d, Chọn các đáp án đúngKhi dạy học chủ đề Tự nhiên và Công nghệ Chương trình môn Công nghệ cấp TH 2018, giáo viên có thể sử dụng những công cụ, phần mềm nào để thiết kế bài giảng?Microsoft Đáp án trắc nghiệm Công nghệ module 9 - Nội dung 4Đang cập nhật...II. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ Đủ 4 nội dungĐáp án module 9 THCS môn Công nghệ Đủ 4 nội dung1. Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 11. Chọn đáp án đúng nhấtCác hình thức dạy học có ứng dụng CNTT phổ biến hiện nay là dạy học kết hợp B-Learning, dạy học trực tuyến học trên lớp với sự trợ giúp của máy tính và internet; Dạy học kết hợp trực tuyến hỗ trợ dạy học trực tiếp; Dạy học trực tuyến thay thế dạy học trực học trực tiếp; dạy học trực tuyến; dạy học từ xa; dạy học kết học giáp mặt Face to Face, dạy học trực tuyến; dạy học hỗ hợp, Chọn các đáp án đúngPhương án nào sau đây là yêu cầu đối với việc ứng dụng CNTT, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học môn học/hoạt động giáo dục? Đảm bảo tính thực bảo tính sư bảo tính khoa bảo tính pháp Chọn các đáp án đúngPhương án nào sau đây vai trò của việc sử dụng học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục đối với giáo viên? Góp phần hỗ trợ, cải tiến các phương pháp dạy học, giáo dục truyền thống cũng như thay thế khi cần động lực, kích thích khai thác ý tưởng dạy học mới, kế hoạch bài dạy hiện đại với sự kết hợp giữa công nghệ thông tin, học liệu số và yêu cầu khác có liên quan đến thiết bị công trợ triển khai các ý tưởng sư phạm với phương pháp dạy học, giáo dục hiện đại, nhất là hình thức dạy học trực tuyến, dạy học kết áp lực cho giáo viên tự nâng cao kĩ năng sử dụng các công cụ, phần mềm, thiết bị hiện Chọn các đáp án đúngPhương án nào sau đây vai trò của việc sử dụng học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục đối với học sinh? Giúp người học có thể chủ động tiếp cận giới hạn nguồn tài nguyên theo định hướng của giáo viên. Giúp người học có động lực và trách nhiệm hơn trong việc tự học để hoàn thiện chính mình, góp phần phát triển phẩm chất và năng lực của học phần phát triển năng lực tin học của học sinh thông qua việc khai thác học liệu số và thiết bị công người học có thể chủ động tiếp cận không giới hạn nguồn tài nguyên ở lĩnh vực mà họ đang học tập và nghiên Chọn đáp án đúng nhất……….. là kết quả của sự kết hợp từ ba lĩnh vực cơ bản là nội dung chuyên môn, phương pháp sư phạm và ứng dụng công nghệ nhằm tạo chất lượng cao cho việc giảng dạy của giáo viên với công nghệ trong giáo dục. Mô hình hình hình hình Chọn các đáp án đúngVai trò của người dạy trong khung lí thuyết của giáo dục thông minh teaching presence là cố vấn, tạo điều kiện và hướng dẫn trực kế dạy trợ công nghệ kịp thời, đúng học và tổ chức hoạt Chọn đáp án đúng nhấtCác hình thức dạy học có ứng dụng CNTT phổ biến hiện nay là dạy học giáp mặt Face to Face, dạy học trực tuyến; dạy học hỗ hợp, học trên lớp với sự trợ giúp của máy tính và internet; Dạy học kết hợp trực tuyến hỗ trợ dạy học trực tiếp; Dạy học trực tuyến thay thế dạy học trực học kết hợp B-Learning, dạy học trực tuyến học trực tiếp; dạy học trực tuyến; dạy học từ xa; dạy học kết Chọn đáp án đúng nhất Lớp học đảo ngược là cơ hội để việc giảng dạy người học làm trung tâm được triển khai hiệu quả. Tại lớp học, giáo viên hướng dẫn và điều hành các hoạt động học tập để học sinh phát triển nhận thức ở mức độ lớp học, giáo viên hướng dẫn và điều hành các hoạt động giải đáp những vướng mắc, khó khăn đối với nhiệm vụ học lớp học, học sinh được dành thời gian để khám phá những chủ đề ở mức sâu hơn và cơ hội học tập thú vị định hướng ứng lớp học, học sinh đóng vai trò chủ động trong các cuộc trao đổi thảo luận nhóm hoặc toàn lớp theo định hướng và nhu cầu cá Chọn các đáp án đúngPhương án nào sau đây vai trò của việc sử dụng học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục đối với học sinh? Giúp người học có thể chủ động tiếp cận không giới hạn nguồn tài nguyên ở lĩnh vực mà họ đang học tập và nghiên người học có động lực và trách nhiệm hơn trong việc tự học để hoàn thiện chính mình, góp phần phát triển phẩm chất và năng lực của học người học có thể chủ động tiếp cận giới hạn nguồn tài nguyên theo định hướng của giáo phần phát triển năng lực tin học của học sinh thông qua việc khai thác học liệu số và thiết bị công Chọn đáp án đúng nhấtHọc liệu số tác động đến các thành tố nào của quá trình dạy học, giáo dục? Mục tiêu dạy học, nội dung dạy học, phương pháp và kĩ thuật dạy học, phương tiện tổ chức hoạt động trải nghiệm, quá trình kiểm tra, đánh tiêu dạy học, nội dung dạy học, phương pháp và kĩ thuật dạy học, phương tiện dạy học và học liệu dạy học, quá trình kiểm tra, đánh tiêu dạy học, nội dung dạy học, phương pháp và kĩ thuật dạy học, phương tiện dạy học và học liệu dạy học, biện pháp cải tiến chất lượng dạy tiêu dạy học, nội dung sách giáo khoa, phương pháp và kĩ thuật dạy học, phương tiện dạy học và học liệu dạy học, quá trình kiểm tra, đánh Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 21. Chọn đáp án đúng nhấtỨng dụng công nghệ thông tin có thể hỗ trợ các hoạt động thông thường của giáo viên, bao gồmThiết kế, biên tập học liệu số và trình diễn; kiểm tra đánh giá, tổ chức dạy học, quản lí lớp học và hỗ trợ học chức và triển khai hoạt động tư vấn, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh, Quản lí lớp học và phản hồi về người tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh, thiết kế và biên tập nội dung dạy học , quản lí công việc của phụ huynh và học lí lớp học và phản hồi về người học , thiết kế và biên tập bài trình chiếu, tổ chức và triển khai hoạt động Chọn đáp án đúng nhấtỨng dụng CNTT nào sau đây có thể dùng để hỗ trợ biên tập và trình chiếu bài dạy? Chọn đáp án đúng nhấtĐể tổ chức cho học sinh học tập trực tuyến theo thời gian thực trong một không gian làm việc ảo, giáo viên sẽ dùng công cụ nào dưới đây là phù hợp? Microsoft Chọn đáp án đúng nhấtCông cụ, phần mềm nào dưới đây KHÔNG hỗ trợ quản lý công việc của giáo viên?Microsoft Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên xây dựng trò chơi để củng cố kiến thức nội dung phần Bản vẽ kĩ thuật– môn Công nghệ cho học sinh lớp 8 bằng phần mềm Kahoot. Giáo viên đang thực hiệnThiết kế và biên tập nội dung dạy chức và triển khai hoạt động dạy tập, củng cố kiến lí lớp học và phản hồi về người Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên xây dựng trò chơi để củng cố kiến thức nội dung phần Bản vẽ kĩ thuật– môn Công nghệ cho học sinh lớp 8 bằng phần mềm Kahoot. Giáo viên đang thực hiện Thiết kế và biên tập nội dung dạy chức và triển khai hoạt động dạy tập, củng cố kiến lí lớp học và phản hồi về người Chọn đáp án đúng nhấtMuốn thiết kế một video clip thời lượng khoảng 2~3 phút để giới thiệu về phần cứng, phần mềm máy tính ở dạng hình ảnh minh hoạ, giáo viên Ngân có thể sử dụng phần mềm nào dưới đây? Video Chọn đáp án đúng nhấtĐể tìm kiếm thông tin, học liệu trên Internet hỗ trợ hoạt động dạy học, GV cần có một số kĩ năng sauXác định được mục tiêu tìm kiếm, đánh giá được thông tin và học liệu tìm kiếmXác định được yêu cầu cần đạt tìm kiếm, có kĩ năng tìm kiểm, đánh giá được thông tin và học liệu tìm kiếmCó kĩ năng tìm kiếm, phân tích được kết quả tìm kiếm, sử dụng được kết quả tìm kiếm cho hoạt động dạy họcXác định được mục tiêu tìm kiếm, có kĩ năng tìm kiểm, đánh giá được thông tin và học liệu tìm kiếm9. Chọn đáp án đúng nhấtMột số phần mềm/công cụ như Lecture Maker, Prezi, iMindMap, Kahoot, Camtasia,… được sử dụng trong dạy học Công nghệ thuộc nhóm công cụ, phần mềm nào sau đây? Nhóm công cụ phần mềm hỗ trợ dạy học instructional toolsNhóm công cụ phần mềm phát triển nội dung content development toolsNhóm công cụ phần mềm mạng xã hội social tools.Nhóm công cụ phần mềm hỗ trợ cá nhân personal tools10. Chọn đáp án đúng nhấtVới yêu cầu cần đạt “mô tả các quy tắc an toàn điện trong gia đình” học liệu số cần ưu tiên sử dụng trong dạy học là hình ảnh, video giới thiệu về tầm quan trọng của điện ảnh. video giới thiệu và cách sử dụng điện an toàn trong nhàthí nghiệm ảo về các tai nạn điện giới thiệu về cách sử dụng điện tiết kiệm trong gia 3 nhóm nhân tố chính ảnh hưởng đến hiệu quả ứng dụng CNTT bao gồmCâu trả lời học sinh, giáo viên và nhà Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 31. Chọn đáp án đúng nhấtPhương án nào KHÔNG phải là căn cứ để lựa chọn hình thức dạy học cho một chủ đề có ứng dụng CNTT là Điều kiện dạy và học, sở thích của GV và HS, mục tiêu dạy học, nội dung dạy học, căn cứ pháp điểm tự nhiên của địa phương, điều kiện dạy và học, năng lực CNTT của GV và HS, mục tiêu dạy học, nội dung dạy điểm tự nhiên của địa phương, điều kiện dạy và học, sở thích của GV và HS, mục tiêu dạy học, nội dung dạy học, yêu cầu cần kiện dạy và học, năng lực CNTT của GV và HS, mục tiêu dạy học, nội dung dạy học, căn cứ pháp Chọn đáp án đúng nhất3 nhóm nhân tố chính ảnh hưởng đến hiệu quả ứng dụng CNTT bao gồm học sinh, giáo viên và nhà sinh, giáo viên và phụ huynh học sinh, giáo viên và nhận thức về việc ứng dụng CNTT trong dạy sinh, giáo viên và điều kiện cơ sở vật Chọn đáp án đúng nhấtSắp xếp theo thứ tự các bước thiết kế chủ đề học tập/bài dạy có ứng dụng Xác định mục tiêu dạy học của chủ đề/bài họcb. Xác định mạch nội dung, chuỗi các hoạt động học và thời lượng tương ứngc. Xác định hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học; phương án kiểm tra đánh giád. Thiết kế các hoạt động dạy học cụ thểe. Rà soát, chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch bài dạy1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 2-c, 3-b, 4-d, 2-a, 3-c, 4-d, 2-b, 3-e, 4-c, Chọn đáp án đúng nhấtGiai đoạn “GV chuẩn bị sẵn các học liệu số đã có hoặc xây dựng các học liệu số để hỗ trợ bài dạy như phiếu học tập, phiếu giao nhiệm vụ, công cụ kiểm tra đánh giá, bài trình chiếu đa phương tiện, bài giảng dạng văn bản, video, sản phẩm mô phỏng.” thuộc bước thứ nào sau đây trong các bước thiết kế chủ đề học tập/bài dạy có ứng dụng định mục tiêu dạy học của chủ đề/bài họcXác định mạch nội dung, chuỗi các hoạt động học và thời lượng tương ứngThiết kế các hoạt động học cụ thểXác định hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học; phương án kiểm tra đánh giá5. Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên đang thực hiện Trong dạy bài “Bản vẽ kĩ thuật”, phần mềm nào sau đây hỗ trợ cho giáo viên vẽ chi tiết các hình chiếu, ghi kích thước vật thể có thể dễ dàng sử dụng tổ chức dạy học cho học sinh. ProteusSketchup PhotoshopAdobe Illustrator6. Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên xây dựng trò chơi để củng cố kiến thức nội dung phần Bản vẽ kĩ thuật– môn Công nghệ cho học sinh lớp 8 bằng phần mềm Kahoot. Giáo viên đang thực hiệnThiết kế và biên tập nội dung dạy chức và triển khai hoạt động dạy lí lớp học và phản hồi về người tập, củng cố kiến Chọn đáp án đúng nhấtBa hình thức đào tạo ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng phổ biến là Dạy học trên lớp với sự trợ giúp của máy tính, học theo mô hình kết hợp và học từ xa hoàn học trực tiếp, dạy học trực tuyến và mô hình lớp học đảo học trực tiếp, dạy học trực tuyến đồng bộ và dạy học trực tuyến không đồng học với bài trình chiếu, dạy học qua lớp học ảo, dạy học kết Chọn đáp án đúng nhấtPhát biểu nào sau đây liên quan đến xây dựng kế hoạch bài dạy có ứng dụng CNTT là phù hợp nhất? Mô tả một hoạt động học trong tiến trình dạy học bao gồm Mục tiêu, nội dung hoạt động, PPDH/KTDH, phương án kiểm tra đánh giá, phương án ứng dụng hoạt động xác định nhiệm vụ học tập thì cần phải sử dụng hình thức dạy học trực tiếp để bảo đảm giúp HS xác định được các nhiệm vụ học tập của hoạt động học tiếp với các loại hoạt động học khác thì loại hoạt động luyện tập, củng cố không nhất thiết phải ứng dụng đầu tiên để xây dựng kế hoạch bài dạy có ứng dụng CNTT là lựa chọn phần mềm, thiết bị công nghệ và học liệu số phù hợp với nội dung dạy Chọn các đáp án đúngVới yêu cầu cần đạt “Trình bày được các biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.” Công nghệ– Lớp 6. Giáo viên có thể sử dụng hình thức dạy học nào sau đây .Học với sự trợ giúp của máy tính và Internet..Học theo mô hình kết hợp trực tiếp và trực thông qua trò từ xa trong môi trường học ảo – Chọn các đáp án đúngVới yêu cầu cần đạt “Trình bày được tác dụng của cảm biến trong đời sống.” Công nghệ – Lớp 9. Giáo viên có thể ứng dụng CNTT trong hoạt động dạy học như sau Yêu cầu học sinh nộp bài tập thông qua ZaloYêu cầu học sinh nộp bài tập thông qua Microsoft TeamsYêu cầu học sinh nộp bài tập qua GmailYêu cầu học sinh nộp bài tập thông qua Đáp án module 9 THCS môn Công nghệ - Nội dung 41. Chọn đáp án đúng nhấtCác hình thức hỗ trợ đồng nghiệp thông qua việc tổ chứcTự học và chia sẻ đồng Chọn đáp án đúng nhấtLập kế hoạch hướng dẫn đồng nghiệp có quy trình gồm 5 bước, trong đó “xác định mục tiêu và các nội dung bồi dưỡng, hỗ trợ chuyên môn” là bước thứ23. Chọn đáp án đúng nhấtSự hiểu biết của giáo viên về công nghệ ở mức độ “sử dụng thường xuyên” được mô tả trong bảng tiêu chí tự đánh giá năng lực ứng dụng công nghệ thông tin của giáo viên, đó làGiáo viên thành công trong việc sử dụng công nghệ ở mức độ căn Chọn các đáp án đúngCó thể hỗ trợ đồng nghiệp nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học, giáo dục và quản lí học sinh ở trường phổ thông thông quaHỗ trợ gián tiếp với mô hình 1-1, trợ trực tiếp với mô hình 1-1, Chọn đáp án đúng nhấtCô Đào là tổ trưởng của một Khối lớp ở một trường phổ thông. Cô vừa thực hiện thành công 1 dự án liên môn giúp học sinh tìm hiểu về hệ thống các trường trung học chuyên nghiệp và đào tạo nghề của địa phương. Cô muốn chia sẻ ý tưởng và hỗ trợ đồng nghiệp về dự án của khảo sát về hiện trạng và nhu cầu bồi dưỡng, tập huấn nội bộ phục vụ cho việc hướng dẫn đồng nghiệp, theo Thầy/Cô phần mềm nào dưới đây có thể hỗ trợ phù hợp nhất cho cô Đào?Google FormsIII. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT Đầy đủ 4 nội dungTham khảo chi tiết đáp án câu hỏi trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT nội dung 1, nội dung 2, nội dung 3, nội dung 4; đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT câu hỏi ôn tập, câu hỏi ghép cặp tại bài viết sauĐáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT1. Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 11. Chọn các đáp án đúngChọn các câu trả lời bị công nghệ có những vai trò gì trong dạy học môn Công nghệ cấp THPT?Kích thích sự hứng thú học tập của học cường tương tác giữa giáo viên với học cao hiệu quả trong hoạt động dạy của giáo viên và hoạt động học của học Chọn các đáp án đúngChọn các câu trả lời học liệu số được sử dụng trong dạy học và giáo dục môn Công nghệ cấp THPT có vai trò gì đối với học sinh?Kích thích hứng thú học tập của học sinh, tạo cảm xúc tích cực và tạo điều kiện thực thi các nhiệm vụ học tập của học học sinh chủ động tiếp cận không giới hạn nguồn tài nguyên liên quan đến môn khích học sinh tư duy dựa trên nền tảng khám phá, thử Chọn các đáp án đúngChọn các câu trả lời đúngVai trò của giáo viên đối với ứng dụng CNTT trong dạy học Công nghệ THPT làKhai thác và sử dụng CNTT, truyền thông trong dạy học; tìm hiểu và tiếp cận các ứng dụng mới trong dạy học Công dẫn HS khai thác và sử dụng CNTT, truyền thông trong học tập Công nghệ và đời học và hướng dẫn đồng nghiệp nâng cao năng lực ứng dụng CNTT, truyền thông trong dạy học Công Chọn các đáp án đúngChọn các câu trả lời nghệ thông tin có vai trò gì trong dạy học môn Công nghệ ở trường THPT?Đa dạng hóa hình thức dạy học, giáo điều kiện học tập đa dạng cho học trợ giáo viên trong tự học, dạy học và giáo dục học Chọn đáp án đúng nhấtChọn đáp án đúng viên tải về một video kể chuyện bằng hình ảnh từ Internet để phục vụ cho công tác giảng dạy và có ý định chia sẻ tài nguyên này cho nhiều đồng nghiệp trong trường học. Vậy, giáo viên đó cần lưu ý điều gì?Nên xem xét đến vấn đề bản quyền và có trích dẫn nguồn đầy đủ khi khai thác, sử dụng phục vụ cho dạy học và giáo Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 21. Chọn các đáp án đúngCông nghệ thông tin có thể được ứng dụng để hỗ trợ giáo viên thiết kế và biên tập nội dung dạy giá kết quả học tập và giáo khai hoạt động dạy học và giáo Chọn các đáp án đúngỨng dụng nào sau đây thuộc nhóm phần mềm hỗ trợ tổ chức dạy học môn Công nghệ cấp THPT cho giáo viên? Google Chọn đáp án đúng nhất Theo tài liệu đọc học liệu số bao gồm Máy tính và thiết bị liên quan4. Chọn đáp án đúng nhấtMáy tính bảng có những ưu điểm gì trong quá trình dạy – học? Tăng tính linh hoạt trong hoạt động dạy – Chọn đáp án đúng nhấtMuốn thiết kế một video clip thời lượng khoảng 2~3 phút để giới thiệu về phần cứng, phần mềm máy tính ở dạng hình ảnh minh hoạ, giáo viên Ngân có thể sử dụng phần mềm nào dưới đây?Video Chọn đáp án đúng nhấtGV sử dụng loa speaker để phát một bài hát trong chủ đề học tập/bài dạy trên lớp. GV đó đã sử dụngThiết bị công Chọn đáp án đúng nhấtHãy chọn ra thiết bị công nghệ hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo dục? Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên sử dụng phần mềm Microsoft PowerPoint để xây dựng bài giảng “Công nghệ giống cây trồng” – môn Công nghệ lớp 10. PowerPoint thuộc nhóm phần mềm nào dưới đây?Phần mềm thiết kế/biên tập học liệu số và trình diễn9. Chọn đáp án đúng nhấtNhững công cụ, phần mềm có thể hỗ trợ quản lí công việc của giáo viên trong dạy học Công nghệ cấp TH làOneNote, Chọn đáp án đúng nhấtHãy chọn ra thiết bị công nghệ hỗ trợ hoạt động dạy học, giáo dục. Máy Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 31. Chọn đáp án đúng nhấtPhân tích và đánh giá việc ứng dụng công nghệ thông tin trong KHBD căn cứ vào hướng dẫn của văn bản nào? Công văn 5555/BGDĐT-GDTrH ban hành ngày 08/10/ Chọn đáp án đúng nhấtPhần mềm nào dưới đây có thể hỗ trợ để tổ chức lớp học trực tuyến? Zoom Meeting3. Chọn đáp án đúng nhấtKhi dạy học các nội dung về công nghệ trong môn Công nghệ cấp THPT, giáo viên có thể sử dụng các công cụ, phần mềm nào để thiết kế bài giảng?Microsoft Chọn các đáp án đúngỨng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Công nghệ cấp TH có ưu thế trong việc phát triển năng lực cốt lõi nào cho HS?Tin Chọn đáp án đúng nhấtĐiểm chung của Google Classroom, Microsoft PowerPoint, Gmail là Phần mềm hỗ trợ hoạt động dạy học và giáo Chọn đáp án đúng nhấtGiáo viên có thể sử dụng những phần mềm nào để tổ chức dạy học các nội dung khái quát về công nghệ trong môn Công nghệ cấp THPT? Chọn đáp án đúng nhất Kho bài giảng e-leanring của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ chính thức là Chọn đáp án đúng nhất Khi giảng về chủ đề “Động cơ đốt trong” Công nghệ 11, Chương trình 2018 trang 33, GV muốn học sinh giải thích được ý nghĩa một số thông số kĩ thuật cơ bản của động cơ đốt trong, giáo viên có thể chọn cộng cụ, phần mềm hỗ trợ nào dưới đây? Microsoft Chọn đáp án đúng nhấtSắp xếp theo thứ tự các bước thiết kế chủ đề học tập/bài dạy có ứng dụng Xác định mục tiêu dạy học của chủ đề/bài họcb. Xác định mạch nội dung, chuỗi các hoạt động học và thời lượng tương ứngc. Xác định hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học; phương án kiểm tra đánh giád. Thiết kế các hoạt động dạy học cụ thểe. Rà soát, chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch bài dạy1-a, 2-b, 3-c, 4-d, Chọn các đáp án đúngKhi dạy học chủ đề Đất trồng Chương trình môn Công nghệ 10, giáo viên có thể sử dụng những công cụ, phần mềm nào để thiết kế bài giảng? Video Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Công nghệ THPT - Nội dung 41. Chọn đáp án đúng nhấtChọn đáp án hình thức hỗ trợ đồng nghiệp thông qua việc tổ chứcKhoá bồi dưỡng tập dưỡng qua mạng; sinh hoạt tổ chuyên môn; và mô hình hướng dẫn đồng hoạt tổ chuyên học và chia sẻ đồng Chọn đáp án đúng nhấtChọn đáp án đúng kế hoạch hướng dẫn đồng nghiệp có quy trình gồm 5 bước, trong đó “xác định mục tiêu và các nội dung bồi dưỡng, hỗ trợ chuyên môn” là bước thứ23. Chọn đáp án đúng nhấtChọn đáp án đúng hiểu biết của giáo viên về công nghệ ở mức độ “sử dụng thường xuyên” được mô tả trong bảng tiêu chí tự đánh giá năng lực ứng dụng công nghệ thông tin của giáo viên, đó làGiáo viên thành công trong việc sử dụngcông nghệ ở mức độ căn viên bắt đầu có sự tìm hiểu và thử nghiệm những công nghệ viên khai thác, sử dụng thuần thục được với công nghệ, có khả năng linh hoạt trong sử viên liên tục có những thử nghiệm với công nghệ Chọn các đáp án đúngChọn các câu trả lời đúngĐể thiết kế một giáo án điện tử phục vụ cho tiết dạy học Công nghệ cấp THPT, giáo viên cần sử dụng được vi mềm soạn giáo án điện chiếu đa Chọn đáp án đúng nhấtChọn đáp án đúng xây dựng kế hoạch tự học và hỗ trợ đồng nghiệp nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học, giáo dục và quản lí học sinh ở trường phổ thông bao gồm những nội dung cơ bản nào?Tạo lập kế hoạch tự học 1 và kế hoạch hướng dẫn đồng nghiệp 2.Triển khai, thực hiện kế hoạch tự học 1 và kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp 2.Tạo lập kế hoạch tự học và hướng dẫn đồng nghiệp 1; và triển khai, thực hiện các kế hoạch 2.Triển khai, thực hiện kế hoạch tự học và hỗ trợ đồng nghiệp 1; và phản hồi, đánh giá kết quả học tập của đồng nghiệp 2.Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.
Xin chào tất cả các bạn, hôm nay, xin chia sẽ với các bạn 300 câu hỏi và đáp án ôn thi phần trắc nghiệm Tin học / chứng chỉ chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản 1 Sơ lược về chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản được cấp dựa trên thông tư số 03 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản tương đương với chứng chỉ Tin học A trước đây và chứng chỉ Tin học quốc tế IC3 Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin Cơ bản Xem thêm Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin 2 Sơ lược về 300 câu hỏi và đáp án 300 câu hỏi và đáp án ôn thi bao gồm đầy đủ nội dung của 6 mô đun theo đúng quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông Nội dung của các câu hỏi được biên soạn công phu, đảm bảo tính chính xác, một số câu bị trùng là do mình tổng hợp từ nhiều đề thi khác nhau của cùng một trường đại học 06 mô đun của chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản Nếu có thời gian mình sẽ phân loại theo 300 câu này theo từng mô đun, khi đó việc ôn thi của các bạn sẽ dễ dàng hơn Còn bây giờ bắt đầu ôn luyện ngay thôi nào … Câu hỏi 1 Trong kiểu gõ VNI, để gõ dấu tiếng Việt người sử dụng phải dùng phím nào? a. Phím Shift b. Phím chữ c. Phím Caps Lock d. Phím số Đáp án đúng là Phím số Câu hỏi 2 Trong phần mềm UniKey, tổ hợp phím tắt nào dùng để bật tắt qua lại giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng điều khiển? a. ALT+ FN b. CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z c. SHIFT+F5 d. CTRL + SHIFT+F5 Đáp án đúng là CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z Câu hỏi 3 Để bảo vệ máy tính tránh bị lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại khác. Người sử dụng cần phải làm gì để hạn chế nhiễm virus và phần mềm độc hại? a. Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. b. Tuyệt đối không nhận thư của người ngoài danh sách bạn bè. c. Tuyệt đối không kết nối mạng Internet. d. Tuyệt đối không sử dụng đĩa USB. Đáp án đúng là Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. Câu hỏi 4 Hãy cho biết, trên thị trường có mấy loại máy in phổ biến? a. Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim b. Có 4 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in ma trận điểm,máy in scan c. Có 5 loại máy in laser, máy in ma trận điểm, máy in đập, máy in phun mực, máy in chụp d. Có 2 loại máy in laser, máy in phun mực Đáp án đúng là Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim Câu hỏi 5 Hãy cho biết ý nghĩa của từ viết tắt HTTP HyperText Transfer Protocol là gì? a. Là giao thức truyền tập tin siêu liên kết b. Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản c. Là giao thức truyền tập tin văn bản d. Là giao thức truyền tập tin tài liệu Đáp án đúng là Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản Câu hỏi 6 Nút lệnh Stop trong trình duyệt web có chức năng gì? a. Ngừng tải trang web b. Tải lại trang web c. Khởi động lại trình duyệt web d. Ngừng thực thi trình duyệt web Đáp án đúng là Ngừng tải trang web Câu hỏi 7 Trong các chuỗi sau, đâu là 1 chuỗi thể hiện đúng cấu trúc của một địa chỉ Email? a. tranvana b. c. tran van a d. tran van a Đáp án đúng là tranvana Câu hỏi 8 Trong trình duyệt web, nút lệnh Home dùng để làm gì? a. Trở về trang chủ Home page của trang web hiện hành b. Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt c. Mở trang web của trường Đại học Đồng Tháp d. Khởi động Google ở chế độ tìm kiếm Đáp án đúng là Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt Câu hỏi 9 Trong Window, để di chuyển thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, chọn menu Organize\Copy rồi chọn đích đến, chọn menu Organize\Paste b. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển và giữ Ctrl kéo và thả vào vị trí đích c. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V d. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + C rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Câu hỏi 10 Trong Window, để xóa thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn t hư mục, tập tin cần xóa và Include in library/ Delete b. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, nhấp phải chuột và chọn Send Compressed Folder. c. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, gõ tổ hợp phím Alt + Delete d. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Câu hỏi 11 Trong Word 2010, để chuyển đổi chữ In hoa thành chữ In thường ta chọn chức năng a. Alt + F3 b. Ctrl + F3 c. Shift + F3 hoặc Format\Change Case d. Ctrl + F1 Đáp án đúng là Shift + F3 hoặc Format\Change Case Câu hỏi 12 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xóa một từ bên phải con trỏ? a. Backspace b. Ctrl + Delete c. Shift + Delete d. Ctrl + Alt + Delete Đáp án đúng là Ctrl + Delete Câu hỏi 13 Trong Word 2010, khi đang làm việc trên bảng biểu Table, để di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp bên phải ta dùng phím gì? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Tab Câu hỏi 14 Trong Word 2010, thực hiện cách nào để nhập văn bản vào Shapes? a. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Edit Text b. Nhấp trái vào Shapes\ Chọn Add Text c. Không thể nhập văn bản vào shape d. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Đáp án đúng là Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Câu hỏi 15 Trong Word 2010, để thiết lập đề mục đầu đoạn dạng số tự động ta chọn a. Home\Numbering b. Home\Bullets c. Home\Font d. Insert\Picture Đáp án đúng là Home\Numbering Câu hỏi 16 Trong Word 2010, để đóng tất cả các tài liệu Word đang mở, thực hiện thao tác nào? a. File\Exit b. F1 c. Ctrl + F1 d. Alt + F4 Đáp án đúng là File\Exit Câu hỏi 17 Trong Word 2010, Khi bảng biểu Table đã được đặt tab xong, muốn hiển thị tab trong bảng ta dùng phím hoặc tổ hợp phím nào? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Ctrl + Tab Câu hỏi 18 Trong Word 2010, để chèn Clip Art vào văn bản, ta chọn chức năng a. Trên thanh Ribbon \ Chọn View\ Chọn Clip Art b. Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art c. Trên thanh Ribbon \ Chọn Home \ Chọn Clip Art d. Trên thanh Ribbon \ Chọn File \ Chọn Clip Art Đáp án đúng là Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art Câu hỏi 19 Trong Word 2010, trên máy tính đã có một tập tin tên người dùng soạn thảo thêm một báo cáo mới sau đó lưu lại với tên thì sẽ xuất hiện thông báo gì? a. Mặc định cho thay thế tập tin cũ bằng tập tin mới b. Lưu bình thường c. Mặc định cho lưu với tên khác d. Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Đáp án đúng là Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Câu hỏi 20 Trong Word 2010, để tạo mới một tập tin tập tin chưa có nội dung ta chọn a. Blank Page b. Blank Document c. Letters d. Blank Đáp án đúng là Blank Document Câu hỏi 21 Trong Word 2010, check box Shadow trong phần Effects của hộp thoại Font dùng để làm gì? a. Tạo chữ có bóng mờ b. Tạo chữ có bóng đổ c. Tạo chữ nghệ thuật d. Tạo nét viền cho chữ Đáp án đúng là Tạo chữ có bóng mờ Câu hỏi 22 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xuống dòng và ngắt sang trang mới Page Break? a. Shift + Enter b. Enter c. Alt + Enter d. Ctrl + Enter Đáp án đúng là Ctrl + Enter Câu hỏi 23 Trong Word 2010, để canh giữa vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Ctrl + L c. Ctrl + A d. Ctrl + E Đáp án đúng là Ctrl + E Câu hỏi 24 Trong Word 2010, thao tác nào sau đây để cho phép chèn văn bản ngoài lề và thêm các định dạng hay các tùy chỉnh đặc biệt? a. Chọn Insert\ Symbol b. Chọn Insert\ Chọn Text Box c. Chọn Insert\ Picture d. Chọn Insert\ Object Đáp án đúng là Chọn Insert\ Chọn Text Box Câu hỏi 25 Trong Word 2010, để canh đều vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Alt + J c. Ctrl + R d. Ctrl + L Đáp án đúng là Ctrl + J Câu hỏi 26 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào dòng chỉ mục? a. VLOOKUP b. MATCH c. INDEX d. HLOOKUP Đáp án đúng là VLOOKUP Câu hỏi 27 Trong Excel 2010, để co tất cả nội dung để in gọn trong một trang in, chọn tính năng nào sau đây? a. Fit All Rows on One Page b. Custom Scaling Options c. Fit All Columns on One Page d. Fit Sheets on One Page Đáp án đúng là Fit Sheets on One Page Câu hỏi 28 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào cột chỉ mục? a. VLOOKUP b. HLOOKUP c. LEFT d. LEN Đáp án đúng là HLOOKUP Câu hỏi 29 Trong Excel 2010, công cụ Print Area có chức năng gì? a. Thiết lập tiêu đề cuối trang b. Thiết lập ngắt trang c. Thiết lập vùng dữ liệu cần in d. Thiết lập trang giấy in Đáp án đúng là Thiết lập vùng dữ liệu cần in Câu hỏi 30 Trong Excel 2010, chức năng nào cho phép thiết lập tiêu đề trang in đầu tiên khác với các trang còn lại? a. Scale with Document b. Different Odd & Even Pages c. Align with Page Margins d. Different First Page Đáp án đúng là Different First Page Câu hỏi 31 Trong Excel 2010, khi thiết lập độ rộng của cột B=0 thì cột B sẽ? a. bị nhập vào với cột A b. bị ẩn c. bị nhập vào với cột C d. bị xóa Đáp án đúng là bị ẩn Câu hỏi 32 Trong Excel 2010, hàm AND cho giá trị TRUE khi nào? a. Tất cả công thức điều kiện có giá trị FALSE b. Có ít nhất hai công thức điều kiện có giá trị TRUE c. Có ít nhất một công thức điều kiện có giá trị TRUE d. Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Đáp án đúng là Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Câu hỏi 33 Trong Excel 2010, để lấy ngày hiện tại của hệ thống máy tính, ta sử dụng hàm? a. TODAY b. Day c. Date d. Month Đáp án đúng là TODAY Câu hỏi 34 Trong Excel 2010, tại ô F3 có công thức =A5 + Sheet2!G4, sau khi sao chép công thức từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 là gì? a. A6 + Sheet2!G4 b. A4 + Sheet2!G4 c. A5 + Sheet2!G4 d. A6 + Sheet2!G6 Đáp án đúng là A6 + Sheet2!G4 Câu hỏi 35 Trong Excel 2010, nút lệnh Merge & Center có chức năng gì? a. Trộn nhiều ô thành một ô b. Dò tìm c. Tính tích d. Tính tổng Đáp án đúng là Trộn nhiều ô thành một ô Câu hỏi 36 Trong Excel 2010, để lưu một tập tin bảng tính với một tên khác, ta dùng phím tắt nào? a. F12 b. F11 c. F1 d. F9 Đáp án đúng là F12 Câu hỏi 37 Trong Excel 2010, nút fill handle trên đường viền border của ô hiện hành tác dụng gì? a. Xác định dữ liệu hiện hành b. xác định ô hiện hành c. Sao chép dữ liệu, công thức d. Xác định màu đường viền Đáp án đúng là Sao chép dữ liệu, công thức Câu hỏi 38 Để thiết lập nơi lưu trữ tạm của phần mềm bảng tính Microsoft Excel, sau khi chọn lệnh File\Options, thiết đặt lại thông số nào sau đây? a. Save files in this format b. Save files c. AutoRecover file location d. Default local file location Đáp án đúng là AutoRecover file location Câu hỏi 39 Trong Excel 2010, chức năng Advanced trong nhóm Sort & Filter dùng để làm gì? a. Sắp xếp dữ liệu theo điều kiện b. Thống kê theo nhóm c. Trích lọc dữ liệu theo điều kiện d. Trích lọc dữ liệu tự động Đáp án đúng là Trích lọc dữ liệu theo điều kiện Câu hỏi 40 Trong Excel 2010, để chèn liên kết ta dùng tổ hợp phím nào? a. Ctrl + C b. Ctrl + K c. Ctrl + H d. Ctrl + P Đáp án đúng là Ctrl + K Câu hỏi 41 Trong PP 2010, để thiết lập định dạng màu nền, font, hình ảnh có hiệu lực trên tất cả các slides, trong menu View chọn lệnh nào trong các lệnh sau? a. Notes Master b. Slide Master c. Reading View d. Handout Master Đáp án đúng là Slide Master Câu hỏi 42 Trong PP 2010, cách nào sau đây cho phép tạo liên kết đến slide khác trong PP? a. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Transitions, chọn Transition to This Slide b. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Page layout, chọn Hyperlink, chọn Slide c. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide d. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Slide Show, chọn Custom Slide Show, chọn Custom Shows Đáp án đúng là Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide Câu hỏi 43 Trong PP 2010, chọn layout nào để định dạng có hiển thị bảng số liệu cho biểu đồ? a. Layout 4 b. Layout 3 c. Layout 6 d. Layout 5 Đáp án đúng là Layout 5 Câu hỏi 44 Trong PP 2010, mục đích của Format Painter? a. Để tô màu các hình ảnh trong slide b. Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác c. Để thay đổi màu nền của slide d. Để nhấn mạnh các văn bản quan trọng Đáp án đúng là Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác Câu hỏi 45 Trong PP 2010, để tạo bộ nút tương ứng với liên kết First Slide, Previous Slide, Next Slide, Last Slide, sử dụng các công cụ của nhóm đối tượng nào trong Shapes? a. Rectangle b. Action Buttons c. Block Arrows d. Basic Shapes Đáp án đúng là Action Buttons Câu hỏi 46 Trong PP 2010, để tạo tệp trình chiếu mới sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl+A b. Ctrl+N c. Ctrl+M d. Alt+M Đáp án đúng là Ctrl+N Câu hỏi 47 Trong PP 2010, giả sử cần đưa vào slide nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp xử lý tình huống trên? a. Chọn Select All từ menu Insert mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình b. Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group c. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi d. Insert\Photo Album Đáp án đúng là Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group Câu hỏi 48 Trong PP 2010, khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên slide theo kiểu nhấn mạnh, thực hiện lệnh nào sau đây a. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Entrance Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh b. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Exit Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh c. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Motion paths, chọn một kiểu nhấn mạnh d. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Đáp án đúng là Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Câu hỏi 49 Trong PP 2010, âm thanh đưa vào bài trình chiếu a. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang b. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide c. Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang d. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide Đáp án đúng là Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang Câu hỏi 50 Trong PP 2010, sau khi hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng trên slide, để đặt thuộc tính lặp lại cho đối tượng này lặp lại cho đến khi chuyển sang slide khác, tùy chọn lệnh gì? a. Effect Options b. Until End Of Slide c. Until Next Click d. Trigger Đáp án đúng là Until End Of Slide
Ngày đăng 29/10/2017, 1633 Bài 1Mục 9 Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy? A Một khách hàng vào website lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex. B Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon. C C. Một khách hàng vào website lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex và Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon đúng. D Một khách hàng lựa chọn mua một số ebook từ download xuống máy tính cá nhân, gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng và thanh toán Đúng. Đáp án đúng là Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của thuần túy pure ecommerce là hoạt động cả 3 chiều sản phẩm, cửa hàng và quy trình giao dịch đều được số Tham khảo Mục bài 1, giáo trình “Thương mại điện tử”Mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹpCâu 8 Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp, TMĐT là quá trình A Sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh. B Tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán. C Sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ D Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua máy tính và mạng viễn thông, bao gồm mạng Internet. Đúng. Đáp án đúng là Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua máy tính và mạng viễn thông, bao gồm mạng Theo Tổ chức Thương mại thế giới WTO, thương mại điện tử được hiểu bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình. Theo Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp quốc OECD thì thương mại điện tử được định nghĩa sơ bộ là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như mại điện tử là quá trình trao đổi thông tin, hàng hoá hoặc dịch vụ hoặc thanh toán qua đường truyền điện thoại, các mạng máy tính hoặc các phương tiện điện tử khác. thương mại điện tử là quá trình ứng dụng công nghệ thông tin vào các giao dịch kinh doanh và quá trình sản xuất. thương mại điện tử là công cụ giúp giảm chi phí dịch vụ, nâng cao chất lượng hàng hoá và dịch vụ, tăng tốc độ cung cấp dịch vụ của các hãng, người tiêu dùng và quá trình quản lý. thương mại điện tử cung cấp khả năng mua và bán các sản phẩm và thông tin trên Internet và các dịch vụ trực tuyến vậy, theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử chỉ bao gồm những hoạt động thương mại được thực hiện thông qua mạng Internet và công nghệ thông tin mà không tính đến các phương tiện điện tử khác như điện thoại, fax, telex... Theo nghĩa này thì thương mại điện tử chỉ mới tồn tại trong những năm gần đây nhưng đã đạt được những kết quả rất đáng quan tâm. Nếu hiểu thương mại điện tử theo nghĩa này, ta có thể nói rằng thương mại điện tử đang trở thành một cuộc cách mạng làm thay đổi cách thức mua sắm của con khảo Bài 1, mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹpCâu 37 Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử được xem là quá trình mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua những phương tiện điện tử nào sau đâyChọn một câu trả lời• A Điện thoại • B Fax • C Internet • D Radio Sai. Đáp án đúng là InternetVì Nếu là các đáp án còn lại thì đó là TMĐT theo nghĩa rộngTham khảo giáo trình Bài 1, mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa hẹpMục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa 28 Theo UN, định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc làChọn một câu trả lời• A IMBAS • B IBMAS • C IBMSA • D IMBSA Sai. Đáp án đúng là IMBSAVì Mô hình IMBSAInfrastructure, Message, Basic Rules, Specific Rules, khảo Bài 1, Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa Phân loại 1 Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về A B2E B B2C C B2B D B2B2C Đúng. Đáp án đúng là B2BVì B2B Business to Business là mô hình TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp. Giao dịch mua vé máy bay của nhân viên này nhằm phục vụ cho hoạt động của công ty chứ không phải là tiêu dùng cá nhân nên được coi là TMĐT khảo Bài 1, mục Phân loại 6 Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về A B2E. B E2B. C E2C. D B2C Đúng. Đáp án đúng là B2EVì B2E Business to Employers hoạt động TMĐT giữa doanh nghiệp và nhân viên trong công khảo Bài 1, mục Phân loại 16 Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?Chọn một câu trả lời• A G2G • B G2E. • C G2C • D G2B Sai. Đáp án đúng là G2BVì G2B hoạt động chính phủ cung cấp dịch vụ công trực tuyến như thuế điện tử, hải quan điện khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT. G2B EGovernmentCâu 33 Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì? Chọn một câu trả lời• A G2G • B G2E • C G2B • D Egovernment. Sai. Đáp án đúng là Đây là ví dụ của hoạt động CP điện tử giữa chính phủ và cá nhân, do vậy phương án Egovernment hoạt động chính phủ điện tử nói chung là phương án đúng nhất. Các phương án còn lại đều không phải là hoạt động chính phủ điện tử dành cho cá khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện 30 Cơ quan quản lý tối cao về Inter net của thế giới nằm tại đâu?Chọn một câu trả lời• A Tại Mỹ • B Tại Anh • C Tại Nhật • D Không có cơ quan tối cao nào của thế giới phụ trách quản lý Internet Sai. Đáp án đúng là Không có cơ quản tối cao quản lýVì Mạng Internet là mạng toàn cầu, không có cấp quản lý tối caoTham khảo giáo trình Bài 1, mục Sự ra đời và phát triển của InternetMục 5 Khoảng 2 giờ chiều, dùng PDA để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình A Giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp B TMĐT cộng tác Ccommerce. C trao đổi điện tử ngang hàng a peertopeer application. D TMĐT di động Mcommerce. Đúng. Đáp án đúng là TMĐT di động Mcommerce.Vì Việc sử dụng các thiết bị di động điện thoại di động, thiết bị hỗ trợ cá nhân PDA để tiến hành các hoạt động giao dịch điện tử được gọi là TMĐT di khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 31 Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩypush, giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéopull và có đặc điểm làChọn một câu trả lời• A Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn has a much larger finished goods inventory level. • B Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho begin with manufacturing a product which is shipped to inventory • C Khởi đầu với một đơn hàng begins with an order. • D Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng builds inventory without regard for potential demand. Sai. Đáp án đúng là Khởi đầu với một đơn hàng begins with an order. Vì Giao dịch TMĐT thường khởi đầu với 1 đơn hàng, vì từ khi khách hàng bấm chuột để đặt mua sản phẩm, người bán có một CSDL sơ bộ để xác định khách hàng mục tiêu như nhu cầu, địa chỉ email, địa chỉ giao hàng và từ đó lôi kéo khách hàng đến với mình thông qua marketing trực khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 24 Chỉ ra những điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của mô hình thương mại điện tử một câu trả lời• A Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay • B Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade • C Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco • D Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco. Sai. Đáp án đúng là Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, CiscoVì Trong TMĐT, quy mô của 1 DN trở nên không quan trọng, nên không cần yếu tố b bảo đảm. TMĐT nhấn mạnh tính cá nhân hóa cao, nên yếu tố Nhu cầu khách hàng đa dạng cũng không là điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của DN điện khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 35 Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở điểm nào?Chọn một câu trả lời• A Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi • B Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung • C Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi • D Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực Sai. Đáp án đúng là Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ Bưu thiếp truyền thống mang tính hiện thực physical, còn Bưu thiếp điện tử là sản phẩm bổ khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Mục Đặc điểm TMĐTCâu 22 Khách hàng nhập số vận đơn vào website của Fed Ex để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên đường vận chuyển. Đây là ví dụ vềChọn một câu trả lời• A Xây dựng lại quy trình kinh doanh business process reengineering. • B Tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic system • C Liên minh chiến lược a business alliance. • D Cải tiến quy trình kinh doanh continuous improvement efforts. Sai. Đáp án đúng là Tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic systemVì Hoạt động này đem lại giá trị gia tăng cho khách hàng, giúp khách hàng kiểm soát đơn hàng tốt hơn, do vậy phương án đúng là tạo năng lực cạnh tranh chiến lược từ công nghệ thông khảo Bài 1, Mục Đặc điểm TMĐT Mục Phân loại Thương mại điện 7 Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình A C2E. B B2B. C B2C D B2E Đúng. Đáp án đúng là B2C Bài Mục Câu 9 Trường hợp sau gọi TMĐT túy? A Một khách hàng vào website lựa chọn số tiểu thuyết, toán thẻ tín dụng lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex B Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon C C Một khách hàng vào website lựa chọn số tiểu thuyết, toán thẻ tín dụng lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon D Một khách hàng lựa chọn mua số ebook từ download xuống máy tính cá nhân, gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng toán Đúng Đáp án là Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon VìTMĐT túy pure e-commerce hoạt động chiều sản phẩm, cửa hàng quy trình giao dịch số hóa Hình Tham khảo Mục 1, giáo trình “Thương mại điện tử” Mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp Câu 8 Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp, TMĐT trình A Sử dụng thiết bị điện tử số bước toàn quy trình kinh doanh B Tự động hóa trình bán hàng toán C Sử dụng thiết bị điện tử mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ D Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua máy tính mạng viễn thông, bao gồm mạng Internet Đúng Đáp án là Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua máy tính mạng viễn thông, bao gồm mạng internet Vì Theo Tổ chức Thương mại giới WTO, thương mại điện tử hiểu bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng phân phối sản phẩm mua bán toán mạng Internet, giao nhận cách hữu hình Theo Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế Liên Hợp quốc OECD thương mại điện tử định nghĩa sơ giao dịch thương mại dựa truyền liệu qua mạng truyền thông Internet Thương mại điện tử trình trao đổi thông tin, hàng hoá dịch vụ toán qua đường truyền điện thoại, mạng máy tính phương tiện điện tử khác thương mại điện tử trình ứng dụng công nghệ thông tin vào giao dịch kinh doanh trình sản xuất thương mại điện tử công cụ giúp giảm chi phí dịch vụ, nâng cao chất lượng hàng hoá dịch vụ, tăng tốc độ cung cấp dịch vụ hãng, người tiêu dùng trình quản lý thương mại điện tử cung cấp khả mua bán sản phẩm thông tin Internet dịch vụ trực tuyến khác Như vậy, theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử bao gồm hoạt động thương mại thực thông qua mạng Internet công nghệ thông tin mà không tính đến phương tiện điện tử khác điện thoại, fax, telex Theo nghĩa thương mại điện tử tồn năm gần đạt kết đáng quan tâm Nếu hiểu thương mại điện tử theo nghĩa này, ta nói thương mại điện tử trở thành cách mạng làm thay đổi cách thức mua sắm người Tham khảo Bài 1, mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp Câu 37 Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử xem trình mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua phương tiện điện tử sau • Chọn câu trả lời A Điện thoại • B Fax • C Internet • D Radio Sai Đáp án là Internet Vì Nếu đáp án còn lại TMĐT theo nghĩa rộng Tham khảo giáo trình Bài 1, mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa hẹp Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa rộng Câu 28 Theo UN, định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc là • Chọn câu trả lời A IMBAS • B IBMAS • C IBMSA • D IMBSA Sai Đáp án là IMBSA Vì Mô hình IMBSA Infrastructure, Message, Basic Rules, Specific Rules, Application Tham khảo Bài 1, Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa rộng Mục Phân loại TMĐT Câu 1 Một nhân viên phòng hành công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác ban giám đốc website hãng hàng không Đây ví dụ về A B2E B B2C C B2B D B2B2C Đúng Đáp án là B2B Vì B2B Business - to - Business mô hình TMĐT doanh nghiệp với doanh nghiệp Giao dịch mua vé máy bay nhân viên nhằm phục vụ cho hoạt động công ty tiêu dùng cá nhân nên coi TMĐT B2B Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 6 Phòng nhân đăng tải số thông tin tuyển dụng vào phận marketing website nội công ty Đây ví dụ về A B2E B E2B C E2C D B2C Đúng Đáp án là B2E Vì B2E Business to Employers hoạt động TMĐT doanh nghiệp nhân viên công ty Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 16 Bộ tài cung cấp thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính • toán nộp thuế thu nhập thông qua website thức Bộ cập nhật thường xuyên hàng quý Đây mô hình gì? Chọn câu trả lời A G2G • B G2E • C G2C • D G2B Sai Đáp án là G2B Vì G2B hoạt động phủ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuế điện tử, hải quan điện tử Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT G2B E-Government Câu 33 Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài để kê khai thông tin thuế thu nhập hàng năm Đây ví dụ mô hình gì? Chọn câu trả lời • A G2G • B G2E • C G2B • D E-government Sai Đáp án là E-Government Vì Đây ví dụ hoạt động CP điện tử phủ cá nhân, phương án Egovernment hoạt động phủ điện tử nói chung phương án Các phương án còn lại hoạt động phủ điện tử dành cho cá nhân Tham khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện tử Câu 30 Cơ quan quản lý tối cao Inter net giới nằm đâu? • Chọn câu trả lời A Tại My • B Tại Anh • C Tại Nhật • D Không có quan tối cao giới phụ trách quản lý Internet Sai Đáp án là Không có quản tối cao quản lý Vì Mạng Internet mạng toàn cầu, cấp quản lý tối cao Tham khảo giáo trình Bài 1, mục Sự đời phát triển Internet Mục Câu 5 Khoảng chiều, dùng PDA để truy cập vào cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến Ông ta đặt mua vài đồ cho bữa tối, nhà tất thứ giao đến cửa Đây mô hình A Giao dịch điện tử nội doanh nghiệp B TMĐT cộng tác C-commerce C trao đổi điện tử ngang hàng a peer-to-peer application D TMĐT di động M-commerce Đúng Đáp án là TMĐT di động M-commerce Vì Việc sử dụng thiết bị di động điện thoại di động, thiết bị hỗ trợ cá nhân PDA để tiến hành hoạt động giao dịch điện tử gọi TMĐT di động Tham khảo Bài 1, mục Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 31 Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩy-push, • giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéo-pull có đặc điểm là Chọn câu trả lời A Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn - has a much larger • finished goods inventory level B Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho - begin with • manufacturing a product which is shipped to inventory C Khởi đầu với đơn hàng - begins with an order • D Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm builds inventory without regard for potential demand Sai Đáp án là Khởi đầu với đơn hàng - begins with an order Vì Giao dịch TMĐT thường khởi đầu với đơn hàng, từ khách hàng bấm chuột để đặt mua sản phẩm, người bán có CSDL sơ để xác định khách hàng mục tiêu nhu cầu, địa email, địa giao hàng từ lôi kéo khách hàng đến với thông qua marketing trực tiếp Tham khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 24 Chỉ điều kiện đảm bảo thành công mô hình • thương mại điện tử B2C Chọn câu trả lời A Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay • B Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade • C Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco • D Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco Sai Đáp án là Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco Vì Trong TMĐT, quy mô DN trở nên không quan trọng, nên không cần yếu tố b bảo đảm TMĐT nhấn mạnh tính cá nhân hóa cao, nên yếu tố Nhu cầu khách hàng đa dạng không điều kiện đảm bảo thành công DN điện tử Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 35 Bưu thiếp truyền thống bưu thiếp điện tử khác điểm • nào? Chọn câu trả lời A Sản phẩm bổ sung sản phẩm cốt lõi • B Sản phẩm thực sản phẩm bổ sung • C Sản phẩm tiềm sản phẩm cốt lõi • D Sản phẩm cốt lõi sản phẩm thực Sai Đáp án là Sản phẩm thực sản phẩm bổ sung Vì Bưu thiếp truyền thống mang tính thực physical, còn Bưu thiếp điện tử sản phẩm bổ sung Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Mục Đặc điểm TMĐT Câu 22 Khách hàng nhập số vận đơn vào website Fed Ex để kiểm tra • tình trạng thực hàng hóa đường vận chuyển Đây ví dụ về Chọn câu trả lời A Xây dựng lại quy trình kinh doanh business process reengineering • B Tạo dựng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a • • strategic system C Liên minh chiến lược a business alliance D Cải tiến quy trình kinh doanh continuous improvement efforts Sai Đáp án là Tạo dựng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic system Vì Hoạt động đem lại giá trị gia tăng cho khách hàng, giúp khách hàng kiểm soát đơn hàng tốt hơn, phương án tạo lực cạnh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm TMĐT Mục Phân loại Thương mại điện tử Câu 7 Một người hâm mộ mua đĩa hát cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến Đây mô hình A C2E B B2B C B2C D B2E Đúng Đáp án là B2C Vì B2C Business - to - Consumer mô hình TMĐT doanh nghiệp với người tiêu dùng Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 30 Website XYZ xây dựng để cá nhân mua bán đó, mô hình gì? • Chọn câu trả lời A C2C • B B2B • C B2C • D P2P Sai Đáp án là C2C Vì C2C customer to customer giao dịch TMĐT cá nhân với Tham khảo 1, Phân loại thương mại điện tử Câu 18 Điều kiện đảm bảo thành công mô hình kinh • doanh Sàn giao dịch điện tử B2B Chọn câu trả lời A Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho doanh nghiệp • B Nhiều lĩnh vực kinh doanh • C Nhiều thành viên tham gia • D Tạo nhiều lợi ích cho doanh nghiệp thành viên Sai Đáp án là Nhiều thành viên tham gia Vì Các sàn giao dịch điện tử thành công tạo cộng đồng tham gia Tham khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện tử Câu 1 Một website với mục đích cung cấp thông tin doanh • nghiệp sản phẩm, dịch vụ gọi gì? Chọn câu trả lời A Trang web nhằm thu hút khách hàng - attractor • B Trang web cung cấp thông tin - informational site • C Trang web tương tác - interactive site • D Trang web cho phép giao dịch - transactional site Sai Đáp án là Trang web cung cấp thông tin - informational site Vì Trang web cung cấp thông tin doanh nghiệp sản phẩm không tiến hành nhận đơn hàng toán gọi Trang web cung cấp thông tin Tham khảo Bài 1, Phân loại thương mại điện tử Câu 3 Wal-Mart xây dựng website để bán sản phẩm mình, nhiên đa số hoạt động công ty thực cửa hàng bán lẻ Đây mô hình A TMĐT túy pure E-commerce B TMĐT truyền thống Click-and-motar operation C TMĐT bán truyền thống click-and-mortar operation D Một mạng lưới giá trị gia tăng Đúng Đáp án là TMĐT bán truyền thống click-and-mortar operation Vì TMĐT bán truyền thống thuật ngữ để hoạt động TMĐT kết hợp với TMĐT, ví dụ công ty vừa bán lẻ truyền thống, vừa bán hàng qua mạng Wal-mart, BestBuy Tham khảo Bài 1, mục Phân loại Thương mại điện tử - Mô hình B2C Business- To – consumer Câu 4 Trường hợp điển hình TMĐT túy A Lựa chọn sách từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail B Download phần mềm máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí toll-free number C Mua sách mạng, toán thẻ tín dụng website, sách giao đến nhà vào ngày hôm sau Fed Ex D Lựa chọn hát từ website người bán, toán thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân Đúng Đáp án là Lựa chọn hát từ website người bán, toán thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân copy đĩa CD Vì Xem hình Khi tất chiều sản phẩm, cửa hàng, quy trình giao dịch số hóa/gắn với TMĐT hoạt động TMĐT túy Tham khảo Bài 1, mục Phân loại Thương mại điện tử Câu 2 Trong TMĐT túy pure E-commerce nhận xét sau đúng A Ít chiều gắn với thương mại truyền thống B Ít hai chiều gắn với thương mại điện tử C Tất chiều gắn với thương mại điện tử D Tất chiều mô hình Dimension of E-commerce gắn với thương mại truyền thống physical Đúng Đáp án là Tất chiều gắn với Thương mại điện tử Vì B Sẽ có thay đổi hình thức bên ngoài, nhiên có thay đổi trình triển khai hay định đầu tư vào sở hạ tầng - there is a change in outlook, but rarely a change in procedures or investment in infrastructure C Sự thay đổi ảnh hưởng đến phòng ban chức doanh nghiệp - the change may affect only one or a few of the functional areas of the business D Sẽ có thay đổi ngày nhiều cách thức triển khai hoạt động doanh nghiệp - there are incremental changes to the ways things have always been done Đúng Đáp án là Hầu hết hoạt động doanh nghiệp phải thay đổi cách thức làm truyền thống phải dẹp bỏ - there is always a sharp break with the past and every aspect of the business will probably change Vì Thông thường, chuyển đổi, doanh nghiệp phải tái cấu trúc hoạt động, nguồn lực cũ không đáp ứng không phù hợp, cần thay hoàn toàn Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Mức độ thuận tiện hệ thống nhằm giúp người dùng trung bình • sử dụng dễ dàng gọi gì? Chọn câu trả lời A Information requirements • B User friendliness • C Flexibility • D Technological evolution Sai Đáp án là User friendliness Vì User friendliness thể thân thiện với người sử dụng Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 9 Đối với công ty có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử nhiệm vụ sau quan trọng nhất? • • Chọn câu trả lời A Bổ sung chức bảo mật toán B Bổ sung chức hỗ trợ giao dịch điện tử • C Tăng cường quảng bá, giới thiệu website • D Liên kế website với đối tác, quan quản lý Sai Đáp án là Bổ sung chức hỗ trợ giao dịch điện tử Vì Đối với công ty có website – diện web, để phát triển TMĐT doanh nghiệp cần hướng tới TMĐT giao dịch việc bổ sung chức toán, hỗ trợ giao dịch điện tử Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 12 Theo thống kê chung, tương quan chi phí xây dựng lắp • đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống có đặc điểm gì? Chọn câu trả lời A Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử nhỏ • chí phí vận hành trì hệ thống - It costs much more to operate and maintain an EC system than to build and install it B Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử tương • đương chi phí vận hành trì hệ thống - It costs about as much time, effort, and money to operate and maintain as to build and install a system C Không có mối quan hệ tổng thể chi phí xây dựng lắp • đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống There is no general relationship between the cost of building and installing an EC system and the cost of operating and maintaining it D Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử lớn chi phí vận hành trì hệ thống - It costs much more to build and install an EC system than to operate and maintain it Sai Đáp án là Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử tương đương chi phí vận hành trì hệ thống - It costs about as much time, effort, and money to operate and maintain as to build and install a system Vì Theo thống kê chung, tương quan chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống tương đương 50/50 Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 14 Chỉ hoạt động cải tiến để nâng cao hiệu giao dịch thương mại điện tử trực tuyến A Thay đổi cấu công ty - are accomplished solely through improvements within the organization B Logistics - are accomplished solely through improved links with logistics C Cải tiến hệ thống toán - are accomplished solely through implementing linkages with payment systems D Tất lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems Đúng Đáp án là Tất lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems Vì Để cải tiến để nâng cao hiệu giao dịch thương mại điện tử trực tuyến, nhà quản lý phải thực tổng thể hoạt động tái cấu trúc doanh nghiệp Tham khảo Bài mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 22 Trong yếu tố sau, yếu tố quan trọng phát • triển TMĐT Chọn câu trả lời A Nguồn nhân lực • B Môi trường trị, xã hội • C Công nghệ thông tin • D Môi trường pháp lý, kinh tế Sai Đáp án là Công nghệ thông tin Vì Công nghệ thông tin tảng cho ứng dụng TMĐT, yếu tố quan trọng phát triển TMĐT Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 13 Công ty EcomPro kinh doanh 50 năm, hệ EcomPro3 định mở kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo bán hàng cho cửa hàng truyền thống Đây ví dụ về A Đấu thầu - a reverse auction B Cổng thông tin - a portal C Cửa hàng trực tuyến - a storefront D Mua sắm trực tuyến - e-procurement Đúng Đáp án là Cửa hàng trực tuyến - a storefront Vì Doanh nghiệp mở kênh bán hàng trực tuyến việc thông qua Cửa hàng trực tuyến , giới thiệu bán sản phẩm bên cạnh kênh bán hàng truyền thốngMột cửa hàng trực tuyến đại không tạo khả cho người dùng xem hàng hai chiều đọc thông số ky thuật hàng Trong lãnh vực hàng tiêu dùng cao cấp người ta tạo ảnh ba chiều sản phẩm để cảm giác khách hàng gần thực tốt Ngoài còn có chương trình cấu hình mà qua màu sắc, trang bị thiết kế sản phẩm thay đổi để phù hợp với tưởng tượng cá nhân khách hàng Bằng cách người sản xuất hay người chào bán còn có thêm thông tin có giá trị ý thích khách hàng Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 12 Một công ty, đại học, tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ doanh nghiệp tiềm giai đoạn đầu xây dựng phát triển gọi gì? A Doanh nhân – entrepreneur B Nhà đầu tư mạo hiểm - venture capitalist C Nhà đầu tư thiên thần - angel investor D Lồng ấp - incubator Đúng Đáp án là Lồng ấp - incubator Vì Lồng ấp – hay còn gọi Vườn ươm doanh nghiệp nơi tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp tiềm giai đoạn đầu xây dựng phát triển Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 17 Việc lưu trữ website, theo doanh nghiệp mua phần cứng, phần mềm, tuyển dụng nhân đường truyền để lưu trữ website gọi gì? A Using a storebuilder B ISP hosting C Self-hosting D Mirror hosting Đúng Đáp án là Self-hosting Vì Self-hosting việc lưu trữ website doanh nghiệp mua phần cứng, phần mềm, tuyển dụng nhân đường truyền để lưu trữ website Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 33 Một nhà sản xuất lớn có tám nhà máy số địa điểm khác Công ty có website giới thiệu nhà máy 10 năm nay, • có thông tin đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại, email liên hệ cho nhà máy Những thông tin không thay đổi từ website xây dựng công ty nhu cầu thay đổi thông tin Đây ví dụ về Chọn câu trả lời A Nội dung tối ưu - optimized content • B Nội dung tĩnh - static content • C Nội dung đặc biệt - premium content • D Nội dung động - dynamic content Sai Đáp án là Nội dung tĩnh - static content Vì Những thông tin không thay đổi từ website xây dựng công ty nhu cầu thay đổi thông tin nên thiết kế Thông tin Tĩnh Tham khảo Bài 7, Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 34 Các website xúc tiến hỗ trợ kinh doanh cần có chức • nhất? Chọn câu trả lời A Thông tin thương mại • B Đăng nhập chào mua, chào bán • C Giới thiệu doanh nghiệp uy tín • D Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán Sai Đáp án là Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán Vì Chức tìm kiếm chức quan trọng website xúc tiến thương mại giúp cho người dùng tiếp cận thông tin cách dễ dàng thuận tiện Ví dụ chức tìm kiếm website Supperpages, Jetro, Europages Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 4 Những nội dung thông tin không truy cập qua web • gọi gì? Chọn câu trả lời A Thông tin đặc biệt - premium content • B Thông tin thương mại - commodity content • C Thông tin nội - local content • D Thông tin dành cho thành viên - member content Sai Đáp án là Thông tin đặc biệt - premium content Vì Những nội dung thông tin không truy cập qua web gọi Thông tin đặc biệt, thông tin mã hóa số người đặc biệt liên quan truy cập Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Những nội dung website cho phép truy cập miễn phí tự • gọi gì? Chọn câu trả lời A Thông tin dành cho thành viên - member content • B Thông tin đặc biệt - premium content • C Thông tin nội - local content • D Thông tin thương mại - commodity content Sai Đáp án là Thông tin thương mại - commodity content Vì Những nội dung website cho phép truy cập miễn phí tự gọi thông tin miễn phí, thông tin thương mại nói chung nằm nhóm Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Khi đánh giá gói ứng dụng thương mại điện tử, khả thu thập, lưu trữ, truy xuất thông tin cấu trúc sở liệu hệ thống cần tiến hành cẩn thận Quá trình đánh giá gọi gì? • Chọn câu trả lời A Flexibility • B User friendliness • C Information requirements • D Technological evolution Sai Đáp án là Information requirements Vì Đánh giá dựa yêu cầu ban đầu khả thu nhập thông tin, lưu trữ, truy xuất thông tin cấu trúc sở liệu Các tiêu chí còn lại gồm tính linh hoạt, mức độ thân thiện, cải tiến công nghệ câu trả lời Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 6 Việc đánh giá khả mở rộng hệ thống thương mại điện tử • theo nhiều chiều khác để cung cấp thêm sản phẩm dịch vụ gọi gì? Chọn câu trả lời A Hardware and software resources • B Information requirements • C Flexibility • D Scalability Sai Đáp án là Scalability Vì Scaliability tiêu chí đánh giá khả mở rộng hệ thống Các tiêu chí còn lại đánh giá đặc điểm phần cứng phần mềm, độ linh hoạt, khả đáp ứng thông tin câu trả lời Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 4 Trong năm 2004, theo thống kê Turban 2006, tổng thiệt hại giao dịch toán giả mạo trực tuyến người bán hàng USD A 2,6 Tỷ đô la B 26 Tỷ đô la C 260 Tỷ đô la D 24 Tỷ đô la Đúng Đáp án là 2,6 Tỷ đô la Vì Trong năm 2004, theo thống kê Turban 2006, tổng thiệt hại giao dịch toán giả mạo trực tuyến người bán hàng 2,6 tỷ USD Tham khảo Tài liệu thống kê Ecommerce, Turban, 2006 Câu 6 Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng công cụ toán gọi gì? A Ngân hàng thông báo - acquiring bank B Nhà cung cấp dịch vụ - processor C Người bán - merchant D Ngân hàng phát hành - issuing bank Sai Đáp án là Người bán - merchant Vì Doanh nghiệp buôn bán làm ăn có liên quan đến nhận thẻ Khi doanh nghiệp có trang bị máy nhận thẻ tín gọi Merchant Tham khảo Câu 3 Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận toán cho người bán Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận khoản toán thẻ tín dụng gọi gì? A Ngân hàng thông báo - acquiring bank B Ngân hàng phát hành - issuing bank C Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association D Nhà cung cấp dịch vụ - processor Đúng Đáp án là Ngân hàng thông báo - acquiring bank Vì Acquirer/Acquiring Bank/Merchant Bank/Merchant Service Bank ngân hàng có quan hệ với doanh nghiệp đặt máy terminal, chịu trách nhiệm nhận tất giao dịch thẻ doanh nghiệp Vì thân doanh nghiệp trực tiếp lấy tiền khách hàng chuyển thẳng vào tài khỏan doanh nghiệp mà phải nhờ công ty hay ngân hàng cung cấp dịch vụ làm trung gian, ta hiểu Ngân Hàng làm Trung Gian Tham khảo Câu 30 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích dịch vụ ngân hàng điện tử • Chọn câu trả lời A Truy cập nơi, lúc • B Truy cập thông tin tài khoản giao dịch thực • C Thanh toán hóa đơn trực tuyến • D Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng Sai Đáp án là Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng Vì Ngân hàng điện tử mô hình cho phép thực giao dịch không cần tiếp xúc trực tiếp với nhân viên ngân hàng bên trung gian khác, vậy Mô hình ngân hàng điện tử có ưu việt là Tiết kiệm chi phí, giảm bớt thủ tục giấy tờ, tạo thuận lợi cho việc thực giao dịch Các giao dịch qua kênh điện tử có chi phí vận hành thấp Chi phí chủ yếu đầu tư ban đầu, ngân hàng không cần đầu tư nhân sự, địa điểm chi phí in ấn, lưu chuyển hồ sơ cho việc giao dịch Khách hàng giao dịch nơi đến phòng giao dịch Thời gian giao dịch không bị hạn chế làm việc mà lúc kể ban phải mang theo nhiều tiền mặt, giảm thiểu rủi ro mất, tiền giả, nhầm lẫn, thời gian kiểm đếm Tường minh giao dịch giảm bớt việc thiếu minh bạch so với giao dịch tiền mặt Tham khảo Câu 14 Dr Van truy cập website có chức truy cập tiếp vào thông tin cá biệt hóa theo nhu cầu cô, ví dụ mô hình gì? A Portal hay Cổng thông tin B Sàn giao dịch C Trình duyệt D Cửa hàng trực tuyến Đúng Đáp án là Portal hay Cổng thông tin Vì Cổng thông tin hiểu trang web xuất phát mà từ người sử dụng dễ dàng truy xuất trang web dịch vụ thông tin khác mạng máy tính Ví dụYahoo, Lycos, Altavista, AOL Lợi ích lớn mà portal đem lại tính tiện lợi, dễ sử dụng Thay phải nhớ vô số địa khác cho mục đích sử dụng khác nhau, với web portal Yahoo, người dùng cần nhớ nhà cung cấp dịch vụ tích hợp thứ mà khách hàng cần… Tham khảo Câu 15 Một portal đóng vai trò cổng kết nối đến portal website khác công ty gọi gì? A Cổng cung cấp sản phẩm tự phục vụ B Cổng thông tin doanh nghiệp C Cổng thông tin cá nhân D Cổng thông tin nội Đúng Đáp án là Cổng thông tin nội Vì Một số mô hình EIP mạng thông tin nội Business Intranet Portal cho phép nhân viên dễ dàng khai thác nguồn tài nguyên thông tin doanh nghiệp đồng thời cho phép truy xuất portal công cộng, portal chuyên ngành hẹp khác Các ứng dụng đa dạng portal môi trường nội doanh nghiệp công cụ thiếu doanh nghiệp thời đại bùng nổ thông tin, đặc biệt doanh nghiệp có nhiều phận, chi nhánh phân bố không gian địa lý rộng Tham khảo Câu 14 Ky thuật phát triển ứng dụng Thương mại điện tử phù hợp với mục tiêu đưa ứng dụng chiến lược nhằm tạo khác biệt công ty với đối thủ cạnh tranh? A Mua hệ thống có sẵn B Leasing C Outsourcing D Insourcing Đúng Đáp án là Insourcing Vì Có lựa chọn cho doanh nghiệp xây dựng hệ thống thông tin mua hệ thống có sẵn, thuê ngoài, thuê xây dựng, tự xây dựng Doanh nghiệp lựa chọn giải pháp insourcing – tự xây dựng để tạo khác biệt cho hệ thống thông tin Tham khảo Câu 16 Trong Luật giao dịch điện tử Việt Nam, khái niệm KHÔNG định nghĩa A Giao kết hợp đồng điện tử B Bảo vệ người tiêu dùng C Chứng thư điện tử D Hoạt động chứng thực điện tử Đúng Đáp án là Bảo vệ người tiêu dùng Vì Vấn đề bảo vệ người tiêu dùng bàn thảo chưa điều chỉnh Luật Giao dịch điện tử 2005 Tham khảo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, 2005 Câu 2 Giao dịch điện tử thực tự động phần toàn thông qua hệ thống thông tin thiết lập sẵn gọi • Chọn câu trả lời A Giao dịch thương mại điện tử • B Giao dịch điện tử tự động • C Giao dịch điện tử • D Giao dịch điện tử tự động người mua người bán Sai Đáp án là Giao dịch điện tử tự động Vì Giao dịch điện tử tự động giao dịch điện tử thực tự động phần toàn thông qua hệ thống thông tin thiết lập sẵn Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều Giải thích từ ngữ Câu 7 Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, hành vi không • bị cấm giao dịch điện tử Chọn câu trả lời A Tạo thông điệp liệu nhằm thực hành vi trái pháp luật • B Phát tán chương trình phần mềm mạng có tổ chức • C Thay đổi, xóa, giả mạo trái phép thông điệp liệu • D Ngăn chặn trái phép trình truyền, gửi, nhận thông điệp liệu Sai Đáp án là Phát tán chương trình phần mềm mạng có tổ chức Vì Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử Cản trở ngăn chặn trái phép trình truyền, gửi, nhận thông điệp liệu Thay đổi, xoá, huỷ, giả mạo, chép, tiết lộ, hiển thị, di chuyển trái phép phần toàn thông điệp liệu Tạo phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công nghệ giao dịch điện tử Tạo thông điệp liệu nhằm thực hành vi trái pháp luật Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt sử dụng trái phép chữ ký điện tử người khác Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều Các hành vi bị nghiêm cấm giao dịch điện tử Câu 12 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ12 Một thông điệp liệu xem có giá trị văn viết thông tin hàm chứa thông điệp liệu …………… để tham chiếu cần thiết A In giấy sử dụng làm chứng B Truy cập sử dụng C Hiển thị hình đọc D Truy cập, đọc in Đúng Đáp án là Truy cập sử dụng Vì Trường hợp pháp luật yêu cầu thông tin phải thể văn thông điệp liệu xem đáp ứng yêu cầu thông tin chứa thông điệp liệu truy cập sử dụng để tham chiếu cần thiết Tham khảo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, Điều 12 Thông điệp liệu có giá trị văn Câu 15 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ17 Thời điểm gửi thông • điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin ……………… Chọn câu trả lời A Dưới kiểm soát người nhận • B Nằm kiểm soát người nhận người gửi • C Dưới kiểm soát người khởi tạo • D Nằm kiểm soát người khởi tạo Sai Đáp án là Nằm kiểm soát người khởi tạo Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm gửi thông điệp liệu quy định sau Thời điểm gửi thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin nằm kiểm soát người khởi tạo; Địa điểm gửi thông điệp liệu trụ sở người khởi tạo người khởi tạo quan, tổ chức nơi cư trú người khởi tạo người khởi tạo cá nhân Trường hợp người khởi tạo có nhiều trụ sở địa điểm gửi thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 17 Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp liệu Câu 37 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ18 Trường hợp trước • gửi thông điệp liệu, người khởi tạo tuyên bố thông điệp liệu có giá trị có thông báo xác nhận thông điệp liệu coi ………………… ……………………… nhận thông báo xác nhận nhận thông điệp liệu Chọn câu trả lời A Chưa nhận / người khởi tạo • B Chưa gửi / người khởi tạo • C Chưa nhận / người nhận • D Chưa gửi / người nhận Sai Đáp án là Chưa gửi/ người khởi tạo Vì Luật quy định a Người nhận xem nhận thông điệp liệu thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người định truy cập được; Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 18 Nhận thông điệp liệu Câu 21 Theo Luật giao dịch điện tử VN Thời điểm nhận thông điệp • liệu Chọn câu trả lời A Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận định B Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận C Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận D Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Sai Đáp án là Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu quy định sau Trường hợp người nhận định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin định; người nhận không định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận; Địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở người nhận người nhận quan, tổ chức nơi cư trú thường xuyên người nhận người nhận cá nhân Trường hợp người nhận có nhiều trụ sở địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 19 Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu Câu 40 Theo Luật giao dịch điện tử VN Khi người nhận coi nhận thông điệp liệu Chọn câu trả lời • A Khi người nhận có khả đọc thông điệp liệu • B Khi người nhận đọc thông điệp liệu • C Khi người nhận download thông điệp liệu máy tính • truy cập D Khi thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Sai Đáp án là Khi thông điệp nhập vào hệ thống thông tin người nhận Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu quy định sau Trường hợp người nhận định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin định; người nhận không định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận; Địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở người nhận người nhận quan, tổ chức nơi cư trú thường xuyên người nhận người nhận cá nhân Trường hợp người nhận có nhiều trụ sở địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 19 Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu Câu 20 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ21 Giao kết hợp đồng điện tử e-mail chấp nhận giá trị làm chứng thấp lý sau chọn tối đa lựa chọn • Chọn câu trả lời A Khó xác định người ký chấp thuận người nội dung hợp • đồng; Độ tin cậy cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp B Không phù hợp với hợp đồng giá trị lớn • C Cách thức bảo đảm trì tính toàn vẹn thông điệp thấp • D Không thể dấu doanh nghiệp hợp đồng Sai Đáp án là Khó xác định người ký chấp thuận người nội dung hợp đồng; Độ tin cậy cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp Vì Chữ ký điện tử tạo lập dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm hình thức khác phương tiện điện tử, gắn liền kết hợp cách lô gíc với thông điệp liệu, có khả xác nhận người ký thông điệp liệu xác nhận chấp thuận người nội dung thông điệp liệu ký Chữ ký điện tử xem bảo đảm an toàn chữ ký điện tử đáp ứng điều kiện quy định khoản Điều 22 Luật Chữ ký điện tử chứng thực tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN, Điều 21 Chữ ký điện tử Câu 17 Nghị định số 57/2006/NĐ-CP Thương mại điện tử Đ15 Khách hàng đặt hàng mua sách qua mạng mắc lỗi nhập số lượng hàng cần mua, thay mua 10 nhập nhầm mua 100 sách, số tiền toán thẻ tín dụng bì trừ đủ cho 100 sách Người mua thông báo email cho người bán lỗi sau Một tuần sau, nhận lô hàng, người mua trả lại 90 sách cho người bán Người bán không chấp nhận hợp đồng thực A Hai bên thương lượng tiếp để giải số sách chênh lệch B Người mua phải chịu trách nhiệm họ gây lỗi nhập sai liệu C Người mua phải chịu trách nhiệm phát lỗi muộn D Người bán hành động sai Đúng Đáp án là Người bán hành động sai Vì Theo điều 15 Lỗi nhập thông tin chứng từ điện tử Trường hợp cá nhân mắc phải lỗi nhập thông tin chứng từ điện tử sử dụng để trao đổi với hệ thống thông tin tự động bên khác hệ thống thông tin tự động không hỗ trợ cho cá nhân sửa lại lỗi cá nhân người đại diện có quyền rút bỏ phần chứng từ điện tử có lỗi tuân thủ hai điều kiện sau a Ngay biết có lỗi, cá nhân đại diện cá nhân thông báo cho bên lỗi nêu rõ mắc phải lỗi chứng từ điện tử b Cá nhân đại diện cá nhân chưa sử dụng có lợi ích vật chất hay giá trị từ hàng hóa hay dịch vụ nhận từ bên Quyền rút bỏ phần chứng từ điện tử có lõi không ảnh hưởng tới việc áp dụng pháp luật quy định hậu lỗi phát sinh quy định khoản Điều Tham khảo Nghị định số 57/2006/NĐ-CP Thương mại điện tử Điều 15 ... - “shopping browsers” • C “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots” • D “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals” Sai Đáp án là “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping... “shopping portals” Sai Đáp án là “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals” Vì Shopping portals cổng thông tin cung cấp dẫn tới cửa hàng mua sắm theo ngành hàng, địa chỉ… Tham - Xem thêm -Xem thêm Ôn thi trắc nghiệm + đáp án công nghệ thông tin và Truyền thông ict, Ôn thi trắc nghiệm + đáp án công nghệ thông tin và Truyền thông ict,
Ngày đăng 13/05/2014, 1120 chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper D là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép vào nhau c. không rõ 2. Các chữ cái sau CLB TRE là a. Câu lạc bộ trẻ b. Các phím tắt để dóng hàng đối tượng c. Các phím tắt để phân bổ khoảng cách đối tượng 3. Các đối tượng đã vẽ sẽ nằm theo trật tự nào a. đối tượng vẽ trước tiên nằm dưới cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm trên cùng b. đối tượng trước tiên nằm trên cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm dưới cùng 4. Cho 2 đối tượng như hình dưới mô tả như sau Hình chữ nhật số 1 vẽ trước mầu Cyan Hình tròn số 2 vẽ sau mầu Red được hình ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh TRIM b. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh TRIM 5. 2. Để được hình Ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh TRIM b. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh combine c. Chọn 1 trước 2 sau và dùng TRIM 6. 3. Để được hình đỏ ta cần a. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh Intersect b. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh Intersect 7. 4. Để được hình Ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh WELD b. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh WELD c. Chọn 2 truớc 1 sau và dùng lệnh Combine 8. Công cụ Bezier nằm cùng nhóm flyout vơi công cụ free hand a. đúng. b. sai 9. Công cụ Bezier tool vẽ các đỉnh bằng cách kéo và di chuột tạo ra đỉnh dạng a. cusp đỉnh nhọn, gấp khúc b. Smooth đỉnh trơn c. Symetrical đỉnh trơn đều d. không rõ 10. Công cụ text tool cho phép tạo paragraph text a. có b. không 11. Corel draw cho phép in bản đảo mầu âm bản a. có b. không 12. Corel draw cho phép in Miror ngược bản a. có b. không 13. Ctrl + E được dùng để a. căn giữa đối tượng chữ b. File \ export c. cả 2 lệnh trên 14. để bật/tắt corel update ta chọn a. Start/setting/control panel / corel update b. Start/ programfile\ corel graphic suite \ corel update c. Tool / option/genereral/ auto update 15. Để biến chữ d thành chữ p ta thực hiện a. lật ngang rồi lật dọc b. xoay 180 độ c. cả hai cách trên đều đúng d. không có cách nào đúng 16. Để biến hình tròn thành cung tròn bằng công cụ shape tool ta cần a. Khi điều khiển con trỏ chuột nằm trong diện tích hình tròn b. Khi điều khiển con trỏ chuột nằm ngoài diện tích hình tròn 17. Để nhóm các đối tượng thành 1 nhóm ta dùng lệnh a. Edit\Group b. Arrange\Group c không rõ 18. Để zoom vào đối tượng đang chọn ta dùng phím tắt a. z b. F2 c. Shift F2 d. không có phím tắt 19. Đối tượng được vẽ bằng artistic media là đối tượng vẽ dạng a. vector b. bitmap c. không rõ 20. đường dóng grid có thể điều khiển tương tự 1 đối tượng vẽ bằng thao tác chuột a. đúng b. sai 21. đường dóng grid có thể điều khiển tương tự 1 đối tượng vẽ bằng lệnh transform a. đúng b. sai 22. đường path hở có thể tô mầu fill color được không a. có b. không c. tuỳ thiết đặt trong option 23. Đường xoắn ốc spiral có số lượng vòng xoắn tối đa là a. 50 vòng b. 99 vòng c. 100 vòng d. 256 vòng 24. Effect\ add perspective cho phép áo dụng phối cảnh với đối tượng a. vector b. bitmap c. cả hai đối tượng 25. F12 là phím tắt của a. hộp thoại Save b. Hộp thoại Fountain fill c. Hộp thoại Outline Pen 26. Giữ phím gì để được hình chữ nhật vẽ từ tâm ra khi sử dụng công cụ rectange a. shift b. Ctrl c. Alt d. Không có cách vẽ này 27. Giữ phím gì để được hình vuông khi sử dụng công cụ rectange a. shift b. Ctrl c. Alt d. nhìn bằng mắt 28. Hiện ứng Blend tool có thể thực hiện trên 1 đối tượng duy nhất a. đúng b. sai 29. Hiệu ứng Blend có số lượng đối tượng biến hình trung gian tối đa là a. 100 hình b. 255 hình c. 999 hình d. không rõ 30. Hiệu ứng extrude biến hình tròn thành a. Hình quả cầu b. Hình bán cầu c. Hình trụ 31. Hộp thoại fountain fill cho phép ấn định thông số tranparency trong suốt b. không 32. Hộp thoại foutain fill có phím tắt là a. CTRL+ F b. F11 c. Không có phím tắt 33. Khi nhập toạ độ dịch chuyển đối tượng tại object position trên thanh thuộc tính, toạ độ đó có dạng a. toạ độ tuyệt đối tính theo gốc toạ độ b. toạ độ tương đối so với đối tượng trước khi di chuyển 34. Khi xoá trang delete page đối tượng nào trong trang sẽ bị xoá a. các đối tượng trong vùng vẽ b. các đối tượng trong vùng nháp c. cả hai 35. Khi xoay đối tượng, góc dương là hướng xoay theo a. cùng chiều kim đồng hồ b. ngược chiều kim đồng hồ 36. Lệnh Reverse oder được dùng để a. Đảo ngược mầu các đối tượng đang chọn b. Đảo trật tự trên dưới các đối tượng đang chọn 37. Lệnh Ungroup có phím tắt là CTRL+U, lệnh Ungroup All có phím tắt là a. CTRL+U+A b. ALL+A c. không có phím tắt 38. Lệnh Weld có phím tắt ngầm định là a. CTRL+W b. CTRL + L c. CTRL+ D d . không có phím tắt 39. Mesh fill tool cho phép tô mầu trên nhóm đối tượng đã được group a. có b. không 40. Mô hình mầu HSB giá trị H=60 tương đương với mầu a. blue b. Cyan c. Green d. Yellow 41. Paragraph text cho phép nhập text vào a. Chỉ vào khung hình chữ nhật b. Vào khung hình tròn hoặc Ellipse c. Vào khung khép kín bất kỳ d. không biết 42. Phần mở rộng ngầm định của file được tạo bởi coreldraw là a. JPG b. GIF c. DWG D. CDR 43. Phím tắt Alt+Z dùng để a. thực hiện lệnh Undo b. thực hiện lệnh Zoom c. Thực hiện lệnh Snap to Object 44. Phím tắt CTRL+ T dùng để a. Insert character b. Edit text c. format text 45. Phím tắt của công cụ Pick tool là a. p b. Space c. k d. không có phím tắt 46. Phím tắt của corel được chia 2 nhóm Main - Text Editing a. đúng b. sai chỉ có 1 nhóm phím tắt 47. Power clip cho phép đặt đối tượng nào vào container a. chỉ vector b. chỉ bitmap c. cả vector và bimap d. không biết 48. Số cạnh tối đa của đối tượng được vẽ bằng công cụ Polygon là b. 99 49. Sử dụng công cụ Knife tool ta có thể a. Cắt đối tượng theo đường thẳng b. Cắt đối tượng theo đường bất kỳ c. cả hai cách trên d. không biết 50. Ta có thể nối 2 đỉnh trung gian của đường path thành 1 đỉnh lệnh join two node a. có b. không 51. Thay đổi kích thước đối tượng ta có thể ấn định đơn vị đo khác với đơn vị đo mặc định a. có b. không 52. Theo ngầm định lệnh Undo có thể thực hiện a. 20 lần b. 99 lần c. 255 lần 53. Theo ngầm định, gốc toạ độ 0,0 của thước kẻ nằm ở a. Góc trên bên trái trang giấy vẽ b. góc trên bên phải trang giấy vẽ c. góc dưới bên trái trang giấy vẽ d. góc dưới bên phải trang giấy vẽ 54. Trên thanh trạng thái có thôgn báo chiều dài đường cong cuver a. có b. không 55. Trong corel cho phép vẽ hình chữ nhật qua 3 điểm a. đúng b. sai 56. Trong corel cho phép vẽ hình ellipse qua 3 điểm a. đúng b. sai 57. Trong hộp thoại uniform fill /mixer color blend cho phép trộn tối đa a. 3 mầu b. 4 mầu c. 5 mầu 58. Trong hộp thoại Uniform fill cho phép bật cảnh báo mầu không in được a. có. b. không 59. Tuỳ chọn Scale with image trong hội thoại outlinepen cho phép a. độ dầy của đường viền thay đổi tỷ lệ với kích thước đối tượng b. ấn định độ dầy tuyệt đối của đường viền c. không rõ 60. Vòng tròn mầu đặt mầu đỏ red ở vị trí a. không độ b. 180 độ c. 270 độ 1. TT Đáp án 1B, 2B, 3A ,4. 1A, 5. 2c, 6. 3a, 7. 4b, 8A, 9C,10A, 11A, 12A, 13C, 14B 15C, 16B, 17B, 18C, 19A, 20A, 21B, 22C, 23C, 24A, 25c, 26A, 27B 28B, 29C, 30C, 31B, 32B, 33A, 34A, 35B, 36B, 37C, 38D, 39B, 40D 41C, 42D, 43C, 44C, 45B, 46A, 47C, 48D, 49C, 50B, 51A, 52A, 53C 54B, 55A, 56A, 57B, 58A, 59A, 60A 1. Palete Navigator trong Photoshop dùng để a. Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh b. Quản lý mầu trong hình ảnh c. Không rõ 2. Công cụ zoom tool trong Photoshop dùng để a. Phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh b. Phóng to hoặc thu nhỏ tầm nhìn trong hình ảnh 3. Bảng chỉnh mầu Curves trong Photoshop không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 4. Bộ lọc Extract trong Photoshop dùng để a. Tách hình ra khỏi nền b. Xén hình 5. Bộ lọc vừa thực hiện trong Photoshop có phím tắt là a. CTRL + D b. CTRL+E c. CTRL+F d. CTRL+G 6. Chế độ mầu RGB trong Photoshop có a. 3 kênh kênh kênh Có thể đặt thông số Feather trong Photoshop khi nào a. Trước khi tạo vùng chọn b. Sau khi tạo vùng chọn c. Trước và sau đều được d. Không biết 8. Tạo vùng chọn bằng công cụ Elipse marquee trong Photoshop giữ phím gì để được hình tròn a. Ctrl c. Alt biết 9. Công cụ Healing brush trong Photoshop có thao tác thực hiện tương tự công cụ a. Clone Stamp b. Brush c. Eraser d. History brush 10. không thể áp dụng mặt nạ lớp cho lớp chữ trong Photoshop a. đúng b. sai 11. Lệnh xoay hình ảnh 180 độ và lệnh lật hình ảnh theo chiều ngang trong Photoshop cho kết quả hình ảnh a. Giống nhau b. Khác nhau. 12. Plug- in Bộ lọc Neat Image dùng để a. Làm mờ ảnh b. Làm rõ nét ảnh c. Làm mịn ảnh d. Tất cả đều sai 13. Công cụ nào sau đây không có trong Photoshop CS toolbar A. Eyedroper B. Color Range Selection C. Replace Color D. Type Mask 14. . khi áp dụng Layer Style trong Photoshop trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì a. chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn b. áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời. 15. Đường xoắn ốc spiral trong CoreDraw có số lượng vòng xoắn tối đa là a. 256 vòng b. 100 vòng c. 99 vòng d. 50 vòng 16. Công cụ Bezier tool trong CoreDraw vẽ các đỉnh bằng cách kéo và di chuột tạo ra đỉnh dạng a. cusp đỉnh nhọn, gấp khúc b. Smooth đỉnh trơn c. Symetrical đỉnh trơn đều d. không rõ 17. Trong PhotoImpact 11, bạn có thể a. Lồng ảnh vào khung frame b. Làm ảnh động c. Chỉnh các hiệu ứng về màu d. Tất cả đều đúng. 18. Typography là thể loại thiết kế a. Lấy chữ cái làm đối tượng khai thác. b. Cắt ghép xử lý từ những ảnh đơn lẻ, sau đó vận dụng kỹ thuật của Photoshop để tạo ra một loại hình siêu thực tế. c. Mang tính trừu tượng cao. d. Tất cả đều sai. 19. Đối tượng được vẽ bằng artistic media trong CoreDraw là đối tượng vẽ dạng a. vector b. bitmap c. không rõ 20. Vòng tròn màu căn bản có tất cả a. 3 màu b. 8 màu c. 12 màu d. Không rõ Phan photoshop gian mầu HSB có chế độ làm việc mode HSB tương ứng a. đúng 2. Lệnh Paste có phím tắt là CTRL+v; lệnh paste into có phím tắt là b. CTRL+SHIFT+ V c. CTRL+P+I d. Không rõ 3. Palete Navigator dùng để a. Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh b. Quản lý mầu trong hình ảnh c. Không rõ 4. Công cụ zoom tool dùng để a. Phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh b. Phóng to hoặc thu nhỏ tầm nhìn trong hình ảnh 5. Theo ngầm định Palete Layers nằm cùng nhóm với palete a. History b. Style c. Color 6. Kích thước lớn nhất của Brush size là tính bằng Pixel a. 99 b. 100 7. Ảnh Bitmap có tên khác là a. Vector Image b. Rater Image c. Cả a, b đều sai\ 8. Bảng chỉnh mầu Curves có phím tắt là a. CTRL+C b. CTRL+M c. CTRL+ U d. Không có phím tắt 9. Bảng chỉnh mầu Curves không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 10. Bảng chỉnh mầu Hue/Staturation không có chức năng Colorize tái tạo mầu a. đúng 11. Bảng chỉnh mầu Levels cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 12. Bất kỳ Palete nào trong Photoshop đều có Palete Menu được truy cập thông qua biểu tượng hình tam giác khoanh tròn a. đúng b. sai c. không rõ 13. Bộ lọc Extract dùng để a. Tách hình ra khỏi nền b. Xén hình 14. Bộ lọc vừa thực hiện có phím tắt là + D b. CTRL+E c. CTRL+F d. CTRL+G 15. Cảnh báo mầu đang chọn không in được có nghĩa là a. Mầu đang chọn khi in ra máy in bị lệch mầu b. Mầu đang chọn khi in ra máy in thành mầu trắng c. Mầu đang chọn khi in ra máy in thành mầu đen d. Không rõ 16. Chế độ mầu CMYK có a. 3 kênh kênh kênh 17. Chế độ mầu GrayScale có a. 1 kênh kênh kênh 18. Chế độ mầu Lab có a. 3 kênh kênh kênh 19. Chế độ mầu RGB có a. 3 kênh kênh kênh 20. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Bitmap a. đúng b. sai 21. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành CMYK a. đúng b. sai 22. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Doutone a. đúng b. sai 23. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Grayscale a. đúng b. sai 24. Có thể đặt thông số Feather khi nào a. Trước khi tạo vùng chọn b. Sau khi tạo vùng chọn c. Trước và sau đều được d. Không biết 25. Có thể định nghĩa Brush bằng một vùng chọn bất kỳ a. đúng b. sai c. không rõ 26. có thể định nghĩa Pattern bằng một vùng chọn bất kỳ â. đúng b. sai c. không rõ 27. Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ a. burn b. sharpen 28. Công cụ dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ a. Smugle b. Burn 29. Công cụ eye droper cho phép lấy thông tin mầu ở a. Bất kỳ vùng nào trong hình ảnh b. Bất kỳ vùng nào trong cửa sổ photoshop c. Bất kỳ vùng nào trên màn hình d. Không rõ 30. Công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng một ví trí trong nhóm của công cụ? a. đúng b. sai c. không rõ 31. Công cụ Healing brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ a. Clone Stamp b. Brush c. Eraser d. History brush 32. Công cụ move tool không thể copy được hình ảnh? a. đúng b. sai c. không rõ 33. Công cụ Slice tool dùng để cắt gọn hình ảnh a. đúng b. sai c. không rõ 34. Để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh a. Window \ tool box b. window\ tools 35. Để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh a. Image size b. canvas size c. không biết 36. Định dạng file chuẩn của Photoshop là a. JPG b. GIF c. PSD d. tất cả các định dạng file trên 37. đường path trong Photo shop là đối tượng vẽ a. Vector b. Bitmap 38. Đường Path trong Photoshop là đối tượng vẽ kiểu b. vector c. không biết 39. khi áp dụng Layer Style trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì a. chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn b. áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời. [...]... thể áp dụng mặt nạ lớp cho lớp chữ a đúng b sai 42 Lệnh File \ Open cho phép mở ảnh có định dạng a JPG b GIF c PSD d tất cả các định dạng file ảnh 43 Lệnh copy có phím tắt CTRL+C; lệnh Copy Merge có phím tắt là b CTRL+SHIFT+ C c CTRL+C+M d Không rõ 44 Lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là a CTRL+Shift+D b CTRL+R c CTRL+Shift+R d không rõ 45 Lệnh Edit \ Fill... Quick mask dùng để a Che đi phần hình ảnh không muốn hiển thị b Tạo vùng chọn 52 Một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có a 72 điểm ảnh trên một inch độ dài b 72 điểm ảnh trên một inch vuông c không rõ 53 Phím tắt của công cụ Blur là a b 54 Phím tắt của công cụ Dodge là 55 Phím tắt của công cụ Smugle là 56 Phím tắt để tạo một lớp mới là a CTRL+L b CTRL+N c... những gì A Hiển thị các layer màu sắc B Dùng để thực hiện các chức năng hiệu chỉnh Adjustment C Thay đổi màu và chế độ hình ảnh imagine mode của ảnh D Cho biết thông tin hình ảnh của mỗi kênh màu Câu 5 Công cụ “Direct selection” có thể làm được những gì A Cho phép bạn di chuyển và điều chỉnh các điểm neo trên 1 path B Cho phép bạn di chuyển vùng lựa chọn C Cho phép bạn tạo ra 1 vùng lựa chọn... Foreground B Alt/Opt + Backspace C Paint Bucket Hộp sơn D Select/Inserve Câu 2 Công cụ nào sau đây không có trong Photoshop CS toolbar A Eyedroper B Color Range Selection C Replace Color D Type Mask Câu 3 Cái nào sau đây không dùng để hiệu chỉnh Adjustment A Hue/Saturation B Curves C Median D Levels Câu 4 Channel palette có thể làm được những gì A Hiển thị các layer màu sắc B Dùng để thực hiện... được lưu cùng hình ảnh a đúng b sai c không rõ 58 Tăng tuỳ chọn Tolerance của công cụ Magic wand làm cho a Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng nhiều b Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng ít c Không rõ 59 tạo tệp tin mới từ trạng thái hình ảnh hiện thời bằng Palete a Layers b History c Channel d không rõ 60 Tạo vùng chọn bằng công cụ Elipse marque giữ phím gì để được hình tròn a Ctrl c Alt Quickmasking B Layermasking C Sử dụng công cụ Lasso D Color Range Câu 8 Chế độ QuickMask là gì vậy ? A Giúp bạn ẩn các Layer 1 cách nhanh nhất B 1 loại Ruby mới C Là 1 alpha channel tạm thời dùng để lưu trữ vùng lựa chọn D Tồn tại “vĩnh viễn” giống như layer mask Câu 9 Điều bạn làm đầu tiên nếu tự nhiên không biết cái gì đang diễn ra khi đang thao tác với một file có rất nhiều layer A Đóng chương... Layer palette không phải kích vào tên của layer đâu nhé B Kích chuột phải vào layer và chọn Blending Options C Kích đúp chuột vào biểu tượng layer D Sử dụng pop-up menu ở dưới cùng của Layer palette Đáp án 1D - 2B - 3C - 4D - 5A 6B - 7B - 8C - 9C - 10C ... CTRL+Shift+R d không rõ 45 Lệnh Edit \ Fill không cho phép chọn mầu tô khác ngoài mầu tô Force Ground hoặc Back Ground a đúng b sai c không rõ 46 Lệnh Free Transform cho phép biến ảnh đối với lớp background a có b không c tuỳ thiết đặt khoá lớp d không rõ 47 Lệnh Image Size nằm ở menu a File b Image c Layer d Help 48 Lệnh Inverse trong menu Image \ Adjusment dùng để a Đảo ngược vùng chọn b đảo ngược mầu c Đảo . hàng đối tượng c. Các phím tắt để phân bổ khoảng cách đối tượng 3. Các đối tượng đã vẽ sẽ nằm theo trật tự nào a. đối tượng vẽ trước tiên nằm dưới cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm trên cùng b. đối. 1 .Bản chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper D là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép. đúng b. sai c. không rõ 27. Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ a. burn b. sharpen 28. Công cụ dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ a. Smugle b. Burn 29. Công cụ eye droper cho phép lấy - Xem thêm -Xem thêm Bài tập trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án, Bài tập trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án,
trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án